Trong quá trình học tiếng Trung, việc nắm vững câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng là bước quan trọng giúp bạn tự tin sử dụng ngôn ngữ trong đời sống hàng ngày. Dù bạn học để du lịch, làm việc, kinh doanh hay giao lưu bạn bè, những mẫu câu giao tiếp cơ bản bằng tiếng Trung sau đây sẽ giúp bạn phản xạ nhanh và tạo ấn tượng tốt với người bản xứ.
Mục lục
ToggleCác câu giao tiếp tiếng Trung chào hỏi cơ bản
Trong giao tiếp hằng ngày, việc nắm vững những câu chào hỏi cơ bản sẽ giúp bạn tạo ấn tượng tốt và tự tin hơn khi nói chuyện với người bản xứ. Dưới đây là tổng hợp các mẫu câu chào hỏi tiếng Trung thông dụng nhất, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt để bạn dễ học và ghi nhớ.
| Tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 你好 | Nǐ hǎo | Xin chào |
| 您好 | Nín hǎo | Xin chào (lịch sự) |
| 大家好 | Dàjiā hǎo | Xin chào mọi người |
| 老师好 | Lǎoshī hǎo | Chào thầy/cô |
| 早上好 | Zǎoshang hǎo | Chào buổi sáng |
| 上午好 | Shàngwǔ hǎo | Chào buổi sáng (muộn) |
| 下午好 | Xiàwǔ hǎo | Chào buổi chiều |
| 晚上好 | Wǎnshang hǎo | Chào buổi tối |
| 最近好吗? | Zuìjìn hǎo ma? | Dạo này bạn khỏe không? |
| 你好吗? | Nǐ hǎo ma? | Bạn có khỏe không? |
| 我很好 | Wǒ hěn hǎo | Tôi khỏe |
| 还可以 | Hái kěyǐ | Cũng được |
| 不太好 | Bú tài hǎo | Không được tốt lắm |
| 很高兴认识你 | Hěn gāoxìng rènshi nǐ | Rất vui được gặp bạn |
| 认识你很高兴 | Rènshi nǐ hěn gāoxìng | Gặp bạn tôi rất vui |
| 好久不见 | Hǎo jiǔ bú jiàn | Lâu rồi không gặp |
| 欢迎 | Huānyíng | Chào mừng |
| 欢迎光临 | Huānyíng guānglín | Hoan nghênh quý khách |
| 请多关照 | Qǐng duō guānzhào | Mong được giúp đỡ |
| 再见 | Zàijiàn | Tạm biệt |
| 明天见 | Míngtiān jiàn | Hẹn gặp lại ngày mai |
| 回头见 | Huítóu jiàn | Gặp lại sau nhé |
>>> Xem thêm: 50+ Câu Chúc Tết Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa 2026

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản để hỏi giờ giấc
Khi đi du lịch, học tập hoặc làm việc với người Trung Quốc, bạn sẽ thường xuyên cần hỏi giờ. Dưới đây là các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản để hỏi và trả lời về thời gian.
| Tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 现在几点? | Xiànzài jǐ diǎn? | Bây giờ là mấy giờ? |
| 现在几点钟? | Xiànzài jǐ diǎn zhōng? | Hiện tại là mấy giờ? |
| 请问,现在几点? | Qǐngwèn, xiànzài jǐ diǎn? | Xin hỏi, bây giờ mấy giờ? |
| 你几点起床? | Nǐ jǐ diǎn qǐchuáng? | Bạn mấy giờ thức dậy? |
| 你几点上班? | Nǐ jǐ diǎn shàngbān? | Bạn mấy giờ đi làm? |
| 会议几点开始? | Huìyì jǐ diǎn kāishǐ? | Cuộc họp mấy giờ bắt đầu? |
| 火车几点到? | Huǒchē jǐ diǎn dào? | Tàu mấy giờ đến? |
| 今天几号? | Jīntiān jǐ hào? | Hôm nay ngày mấy? |
| 今天星期几? | Jīntiān xīngqī jǐ? | Hôm nay thứ mấy? |
| 现在几月? | Xiànzài jǐ yuè? | Bây giờ là tháng mấy? |
Các câu giao tiếp dùng để hỏi đường trong tiếng Trung
Khi đi du lịch hoặc công tác, việc biết cách hỏi đường bằng tiếng Trung sẽ giúp bạn di chuyển thuận tiện và tự tin hơn. Dưới đây là các mẫu câu hỏi đường thông dụng, dễ áp dụng trong thực tế.
| Tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 请问… | Qǐngwèn… | Xin hỏi… |
| 不好意思,请问… | Bù hǎoyìsi, qǐngwèn… | Xin lỗi, cho tôi hỏi… |
| 打扰一下,请问… | Dǎrǎo yíxià, qǐngwèn… | Làm phiền một chút, cho tôi hỏi… |
| …在哪里? | … zài nǎlǐ? | … ở đâu? |
| 厕所在哪里? | Cèsuǒ zài nǎlǐ? | Nhà vệ sinh ở đâu? |
| 地铁站在哪里? | Dìtiě zhàn zài nǎlǐ? | Ga tàu điện ngầm ở đâu? |
| 银行在哪里? | Yínháng zài nǎlǐ? | Ngân hàng ở đâu? |
| 酒店在哪里? | Jiǔdiàn zài nǎlǐ? | Khách sạn ở đâu? |
| 离这里远吗? | Lí zhèlǐ yuǎn ma? | Có xa đây không? |
| 怎么走? | Zěnme zǒu? | Đi như thế nào? |
| 坐几路车? | Zuò jǐ lù chē? | Đi xe buýt số mấy? |
| 需要多长时间? | Xūyào duō cháng shíjiān? | Mất bao lâu? |
| 可以走路去吗? | Kěyǐ zǒulù qù ma? | Có thể đi bộ đến đó không? |
| 请再说一遍 | Qǐng zài shuō yí biàn | Làm ơn nói lại một lần nữa |
| 我听不懂 | Wǒ tīng bù dǒng | Tôi không hiểu |
| 可以写下来吗? | Kěyǐ xiě xiàlái ma? | Bạn có thể viết ra không? |
>>> Xem thêm: Những Câu Tiếng Khmer Giao Tiếp Cơ Bản Và Thông Dụng Nhất

Các câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản khi mua sắm
Khi đi mua sắm tại Trung Quốc hoặc giao tiếp với người bán hàng Trung Quốc, bạn sẽ thường xuyên sử dụng những mẫu câu hỏi giá, mặc cả và thanh toán. Dưới đây là các câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản khi mua sắm kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt.
| Tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 这个多少钱? | Zhège duōshǎo qián? | Cái này bao nhiêu tiền? |
| 这个怎么卖? | Zhège zěnme mài? | Cái này bán bao nhiêu? |
| 太贵了! | Tài guì le! | Đắt quá! |
| 可以便宜一点吗? | Kěyǐ piányi yìdiǎn ma? | Có thể giảm giá chút không? |
| 最低多少钱? | Zuìdī duōshǎo qián? | Giá thấp nhất là bao nhiêu? |
| 有别的颜色吗? | Yǒu bié de yánsè ma? | Có màu khác không? |
| 有大一点的吗? | Yǒu dà yìdiǎn de ma? | Có size lớn hơn không? |
| 可以试试吗? | Kěyǐ shìshi ma? | Tôi có thể thử không? |
| 这个质量怎么样? | Zhège zhìliàng zěnme yàng? | Chất lượng cái này thế nào? |
| 有折扣吗? | Yǒu zhékòu ma? | Có giảm giá không? |
| 我买这个。 | Wǒ mǎi zhège. | Tôi mua cái này. |
| 可以刷卡吗? | Kěyǐ shuākǎ ma? | Có thể quẹt thẻ không? |
| 可以用支付宝吗? | Kěyǐ yòng Zhīfùbǎo ma? | Có thể dùng Alipay không? |
| 请给我发票。 | Qǐng gěi wǒ fāpiào. | Làm ơn đưa tôi hóa đơn. |
| 一共多少钱? | Yígòng duōshǎo qián? | Tổng cộng bao nhiêu tiền? |
>>> Xem thêm: 1000 Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Đức Cơ Bản Theo Chủ Đề
Những câu giao tiếp tiếng Trung hàng ngày khi đi ăn
Khi đi ăn tại nhà hàng Trung Quốc hoặc du lịch Trung Quốc, bạn nên biết một số mẫu câu cơ bản để gọi món, yêu cầu phục vụ và thanh toán. Dưới đây là các câu giao tiếp thông dụng, dễ áp dụng trong thực tế.
| Tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 有位子吗? | Yǒu wèizi ma? | Còn chỗ không? |
| 有包间吗? | Yǒu bāojiān ma? | Có phòng riêng không? |
| 两个人。 | Liǎng gè rén. | Hai người. |
| 我们订了位子。 | Wǒmen dìng le wèizi. | Chúng tôi đã đặt bàn. |
| 请给我菜单。 | Qǐng gěi wǒ càidān. | Làm ơn cho tôi xem thực đơn. |
| 我要这个。 | Wǒ yào zhège. | Tôi muốn món này. |
| 有什么推荐? | Yǒu shénme tuījiàn? | Có món nào giới thiệu không? |
| 不要辣。 | Bú yào là. | Không cay. |
| 少辣。 | Shǎo là. | Ít cay. |
| 这个是什么? | Zhège shì shénme? | Món này là gì? |
| 请给我一杯水。 | Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ. | Làm ơn cho tôi một ly nước. |
| 可以加点水吗? | Kěyǐ jiā diǎn shuǐ ma? | Có thể thêm nước không? |
| 再来一份。 | Zài lái yí fèn. | Cho thêm một phần nữa. |
| 太好吃了! | Tài hǎo chī le! | Ngon quá! |
| 买单。 | Mǎidān. | Tính tiền. |
| 请结账。 | Qǐng jiézhàng. | Làm ơn thanh toán. |
| 可以刷卡吗? | Kěyǐ shuākǎ ma? | Có thể quẹt thẻ không? |
| 一共多少钱? | Yígòng duōshǎo qián? | Tổng cộng bao nhiêu tiền? |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Những Câu Tiếng Hàn Thông Dụng Trong Nhà Hàng
Câu giao tiếp cơ bản tiếng Trung dùng để giới thiệu bản thân
Trong học tập, công việc hay khi làm quen bạn mới, việc biết cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung sẽ giúp bạn tạo ấn tượng tốt và tự tin hơn khi giao tiếp. Dưới đây là các mẫu câu thông dụng, dễ áp dụng cho người mới bắt đầu.
| Tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 我叫… | Wǒ jiào… | Tôi tên là… |
| 我的名字是… | Wǒ de míngzì shì… | Tên của tôi là… |
| 你可以叫我… | Nǐ kěyǐ jiào wǒ… | Bạn có thể gọi tôi là… |
| 我姓… | Wǒ xìng… | Tôi họ… |
| 我是越南人。 | Wǒ shì Yuènán rén. | Tôi là người Việt Nam. |
| 我来自越南。 | Wǒ láizì Yuènán. | Tôi đến từ Việt Nam. |
| 我住在… | Wǒ zhù zài… | Tôi sống ở… |
| 我的家乡在… | Wǒ de jiāxiāng zài… | Quê tôi ở… |
| 我是学生。 | Wǒ shì xuéshēng. | Tôi là học sinh/sinh viên. |
| 我在…工作。 | Wǒ zài… gōngzuò. | Tôi làm việc tại… |
| 我的专业是… | Wǒ de zhuānyè shì… | Chuyên ngành của tôi là… |
| 我学习汉语。 | Wǒ xuéxí Hànyǔ. | Tôi học tiếng Trung. |
| 今年我…岁。 | Jīnnián wǒ… suì. | Năm nay tôi… tuổi. |
| 我喜欢… | Wǒ xǐhuān… | Tôi thích… |
| 很高兴认识你。 | Hěn gāoxìng rènshi nǐ. | Rất vui được gặp bạn. |
| 请多多关照。 | Qǐng duōduō guānzhào. | Mong được giúp đỡ. |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Những Câu Giao Tiếp Tiếng Thái Cơ Bản Nhất

Những câu giao tiếp tiếng Trung trong văn phòng
Trong môi trường làm việc với đối tác hoặc đồng nghiệp Trung Quốc, việc sử dụng đúng mẫu câu giao tiếp sẽ giúp bạn thể hiện sự chuyên nghiệp và lịch sự. Dưới đây là các câu tiếng Trung trong văn phòng thông dụng theo từng tình huống.
| Tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 您好,很高兴见到您。 | Nín hǎo, hěn gāoxìng jiàn dào nín. | Xin chào, rất vui được gặp ông/bà. |
| 请多多关照。 | Qǐng duōduō guānzhào. | Mong được giúp đỡ. |
| 以后请多指教。 | Yǐhòu qǐng duō zhǐjiào. | Sau này mong được chỉ bảo thêm. |
| 感谢您的支持。 | Gǎnxiè nín de zhīchí. | Cảm ơn sự hỗ trợ của ông/bà. |
| 我们什么时候开会? | Wǒmen shénme shíhou kāihuì? | Khi nào chúng ta họp? |
| 您什么时候方便? | Nín shénme shíhou fāngbiàn? | Khi nào ông/bà tiện? |
| 会议改到明天可以吗? | Huìyì gǎi dào míngtiān kěyǐ ma? | Dời cuộc họp sang ngày mai được không? |
| 我会准时参加。 | Wǒ huì zhǔnshí cānjiā. | Tôi sẽ tham gia đúng giờ. |
| 这个项目进展怎么样? | Zhège xiàngmù jìnzhǎn zěnme yàng? | Dự án này tiến triển thế nào? |
| 请把资料发给我。 | Qǐng bǎ zīliào fā gěi wǒ. | Vui lòng gửi tài liệu cho tôi. |
| 我会尽快回复您。 | Wǒ huì jǐnkuài huífù nín. | Tôi sẽ phản hồi sớm nhất có thể. |
| 有问题请随时联系我。 | Yǒu wèntí qǐng suíshí liánxì wǒ. | Có vấn đề xin liên hệ tôi bất cứ lúc nào. |
| 希望我们合作愉快。 | Xīwàng wǒmen hézuò yúkuài. | Hy vọng chúng ta hợp tác vui vẻ. |
| 价格可以再商量吗? | Jiàgé kěyǐ zài shāngliáng ma? | Giá có thể thương lượng thêm không? |
| 我们期待长期合作。 | Wǒmen qīdài chángqī hézuò. | Chúng tôi mong muốn hợp tác lâu dài. |
| 请确认合同内容。 | Qǐng quèrèn hétóng nèiróng. | Vui lòng xác nhận nội dung hợp đồng. |
Các câu giao tiếp tiếng Trung khi đi du lịch
Khi du lịch Trung Quốc hoặc giao tiếp với người Trung Quốc ở nước ngoài, việc nắm một số câu giao tiếp cơ bản sẽ giúp bạn tự tin hơn và xử lý tình huống dễ dàng hơn. Dưới đây là những mẫu câu thông dụng theo từng hoàn cảnh.
| Tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 请问,登机口在哪里? | Qǐngwèn, dēngjīkǒu zài nǎlǐ? | Xin hỏi, cổng lên máy bay ở đâu? |
| 我可以托运行李吗? | Wǒ kěyǐ tuōyùn xíngli ma? | Tôi có thể ký gửi hành lý không? |
| 飞机几点起飞? | Fēijī jǐ diǎn qǐfēi? | Máy bay mấy giờ cất cánh? |
| 需要填写这个表格吗? | Xūyào tiánxiě zhège biǎogé ma? | Có cần điền biểu mẫu này không? |
| 我预订了房间。 | Wǒ yùdìng le fángjiān. | Tôi đã đặt phòng. |
| 请帮我办理入住。 | Qǐng bāng wǒ bànlǐ rùzhù. | Làm ơn giúp tôi làm thủ tục nhận phòng. |
| 有无线网络吗? | Yǒu wúxiàn wǎngluò ma? | Có WiFi không? |
| 可以延迟退房吗? | Kěyǐ yánchí tuìfáng ma? | Có thể trả phòng muộn không? |
| 我要去这里。 | Wǒ yào qù zhèlǐ. | Tôi muốn đến đây. |
| 到那儿要多少钱? | Dào nàr yào duōshǎo qián? | Đến đó bao nhiêu tiền? |
| 坐地铁怎么走? | Zuò dìtiě zěnme zǒu? | Đi tàu điện ngầm như thế nào? |
| 离这里远吗? | Lí zhèlǐ yuǎn ma? | Có xa đây không? |
| 请帮帮我。 | Qǐng bāng bāng wǒ. | Làm ơn giúp tôi với. |
| 我迷路了。 | Wǒ mílù le. | Tôi bị lạc đường. |
| 我听不懂。 | Wǒ tīng bù dǒng. | Tôi không hiểu. |
| 可以说慢一点吗? | Kěyǐ shuō màn yìdiǎn ma? | Bạn có thể nói chậm lại không? |
>>> Xem thêm: Những Câu Giao Tiếp Tiếng Hàn Khi Đi Du Lịch Hàn Quốc
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong khách sạn
Việc nắm được các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong khách sạn sẽ giúp bạn làm thủ tục nhanh chóng và xử lý các tình huống phát sinh dễ dàng hơn. Dưới đây là những câu thông dụng theo từng tình huống.
| Tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 我想订一个房间。 | Wǒ xiǎng dìng yí gè fángjiān. | Tôi muốn đặt một phòng. |
| 有空房吗? | Yǒu kòng fáng ma? | Còn phòng trống không? |
| 一晚多少钱? | Yí wǎn duōshǎo qián? | Một đêm bao nhiêu tiền? |
| 包含早餐吗? | Bāohán zǎocān ma? | Có bao gồm bữa sáng không? |
| 我要双人房。 | Wǒ yào shuāngrén fáng. | Tôi muốn phòng đôi. |
| 我预订了房间。 | Wǒ yùdìng le fángjiān. | Tôi đã đặt phòng. |
| 请帮我办理入住。 | Qǐng bāng wǒ bànlǐ rùzhù. | Làm ơn giúp tôi làm thủ tục nhận phòng. |
| 这是我的护照。 | Zhè shì wǒ de hùzhào. | Đây là hộ chiếu của tôi. |
| 房间在几楼? | Fángjiān zài jǐ lóu? | Phòng ở tầng mấy? |
| 无线网络密码是什么? | Wúxiàn wǎngluò mìmǎ shì shénme? | Mật khẩu WiFi là gì? |
| 请打扫一下房间。 | Qǐng dǎsǎo yíxià fángjiān. | Làm ơn dọn phòng giúp tôi. |
| 空调不工作。 | Kōngtiáo bù gōngzuò. | Máy lạnh không hoạt động. |
| 可以多给我一条毛巾吗? | Kěyǐ duō gěi wǒ yì tiáo máojīn ma? | Có thể cho tôi thêm một khăn tắm không? |
| 我需要叫醒服务。 | Wǒ xūyào jiàoxǐng fúwù. | Tôi cần dịch vụ báo thức. |
| 我要退房。 | Wǒ yào tuìfáng. | Tôi muốn trả phòng. |
| 请结账。 | Qǐng jiézhàng. | Làm ơn thanh toán. |
| 可以刷卡吗? | Kěyǐ shuākǎ ma? | Có thể thanh toán bằng thẻ không? |
| 可以开发票吗? | Kěyǐ kāi fāpiào ma? | Có thể xuất hóa đơn không? |

Câu giao tiếp tiếng Trung khi xuất nhập cảnh thông dụng
Khi làm thủ tục xuất nhập cảnh tại sân bay hoặc cửa khẩu Trung Quốc, bạn cần hiểu và sử dụng một số câu giao tiếp tiếng Trung cơ bản để trả lời nhân viên hải quan. Dưới đây là những mẫu câu thông dụng, dễ áp dụng trong thực tế.
| Tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
| 你来中国做什么? | Nǐ lái Zhōngguó zuò shénme? | Bạn đến Trung Quốc làm gì? |
| 你要待多久? | Nǐ yào dāi duō jiǔ? | Bạn sẽ ở lại bao lâu? |
| 你住在哪里? | Nǐ zhù zài nǎlǐ? | Bạn ở đâu? |
| 这是第一次来中国吗? | Zhè shì dì yí cì lái Zhōngguó ma? | Đây có phải lần đầu bạn đến Trung Quốc không? |
| 你带了什么东西? | Nǐ dài le shénme dōngxi? | Bạn mang theo những gì? |
| 我来旅游。 | Wǒ lái lǚyóu. | Tôi đến du lịch. |
| 我来出差。 | Wǒ lái chūchāi. | Tôi đến công tác. |
| 我会待一个星期。 | Wǒ huì dāi yí gè xīngqī. | Tôi sẽ ở một tuần. |
| 我住在酒店。 | Wǒ zhù zài jiǔdiàn. | Tôi ở khách sạn. |
| 这是我的护照。 | Zhè shì wǒ de hùzhào. | Đây là hộ chiếu của tôi. |
| 这是我的签证。 | Zhè shì wǒ de qiānzhèng. | Đây là visa của tôi. |
| 需要填写这个表格吗? | Xūyào tiánxiě zhège biǎogé ma? | Có cần điền mẫu này không? |
| 在哪里办理入境手续? | Zài nǎlǐ bànlǐ rùjìng shǒuxù? | Làm thủ tục nhập cảnh ở đâu? |
| 行李在哪里领取? | Xíngli zài nǎlǐ lǐngqǔ? | Nhận hành lý ở đâu? |
| 这个可以带入境吗? | Zhège kěyǐ dài rùjìng ma? | Cái này có được mang vào không? |
| 请再说一遍。 | Qǐng zài shuō yí biàn. | Làm ơn nói lại một lần nữa. |
| 我听不懂。 | Wǒ tīng bù dǒng. | Tôi không hiểu. |
| 可以说慢一点吗? | Kěyǐ shuō màn yìdiǎn ma? | Bạn có thể nói chậm lại không? |
Việc luyện tập thường xuyên các câu giao tiếp tiếng Trung theo từng chủ đề sẽ giúp bạn nâng cao khả năng nghe – nói và ứng dụng linh hoạt trong thực tế. Nếu bạn cần hỗ trợ biên – phiên dịch tiếng Trung chuyên nghiệp, dịch tài liệu, hợp đồng hay hồ sơ thương mại, hãy liên hệ dịch vụ dịch thuật tiếng Trung uy tín tại Dịch Thuật Công Chứng Số 1 để được tư vấn nhanh chóng và chính xác nhất.









