Việc ghép tên tiếng Trung của bạn theo ngày tháng năm sinh không chỉ giúp bạn có một danh xưng mới lạ để sử dụng trên mạng xã hội, game online hay khi học tiếng Trung, mà còn mang đến cảm giác thú vị và gắn kết hơn với ngôn ngữ này. Bài viết dưới đây của Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ gợi ý chi tiết cho bạn!
Mục lục
ToggleĐặt tên tiếng Trung của bạn theo ngày tháng năm sinh có ý nghĩa gì?
Việc đặt tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh không chỉ mang tính cá nhân hóa cao mà còn ẩn chứa nhiều ý nghĩa văn hóa, ngôn ngữ và phong thủy:
- Thể hiện bản sắc và sự độc nhất
- Ý nghĩa văn hóa và âm điệu hài hòa
- Ứng dụng phong thủy và ngũ hành
- Tạo dấu ấn trong giao tiếp và học tập.

Cách đặt tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh cho nữ
Số cuối cùng của năm sinh là họ của bạn
- 0: Liễu (柳 Liǔ)
- 1: Đường (唐 Táng)
- 2: Nhan (颜 Yán)
- 3: Âu Dương (欧阳 Ōuyáng)
- 4: Diệp (叶 Yè)
- 5: Đông Phương (东方 Dōngfāng)
- 6: Tô (苏 Sū)
- 7: Hoàng (黄 Huáng)
- 8: Trương (张 Zhāng)
- 9: Lâm (林 Lín)
Số tháng sinh là tên đệm của bạn
- Tháng 1: Thiên (天 Tiān)
- Tháng 2: Hồng (红 Hóng)
- Tháng 3: Ngọc (玉 Yù)
- Tháng 4: Thanh (青 Qīng)
- Tháng 5: Vân (云 Yún)
- Tháng 6: Bích (碧 Bì)
- Tháng 7: Kiều (娇 Jiāo)
- Tháng 8: Ánh (映 Yìng)
- Tháng 9: Tuyết (雪 Xuě)
- Tháng 10: Xuân (春 Chūn)
- Tháng 11: Thu (秋 Qiū)
- Tháng 12: Đông (冬 Dōng)
Số ngày sinh là tên của bạn
- 1: Lan (兰 Lán)
- 2: Hoa (花 Huā)
- 3: Mai (梅 Méi)
- 4: Liên (莲 Lián)
- 5: Phương (芳 Fāng)
- 6: Hương (香 Xiāng)
- 7: Nhi (儿 Ér)
- 8: Như (如 Rú)
- 9: Ái (爱 Ài)
- 10: Kỳ (琪 Qí)
- 11: Di (怡 Yí)
- 12: Trân (珍 Zhēn)
- 13: Tâm (心 Xīn)
- 14: Hà (荷 Hé)
- 15: Dao (瑶 Yáo)
- 16: Mỹ (美 Měi)
- 17: Lệ (丽 Lì)
- 18: Thi (诗 Shī)
- 19: Linh (玲 Líng)
- 20: Hạnh (幸 Xìng)
- 21: Tịnh (净 Jìng)
- 22: Thúy (翠 Cuì)
- 23: Yến (燕 Yàn)
- 24: Khánh (庆 Qìng)
- 25: Nhạn (雁 Yàn)
- 26: Vỹ (伟 Wěi)
- 27: Nhan (妍 Yán)
- 28: Tiên (仙 Xiān)
- 29: Châu (珠 Zhū)
- 30: Hiền (贤 Xián)
- 31: Ân (恩 Ēn)
Ví dụ: Bạn sinh ngày 23/07/1995 →
- Số cuối cùng của năm sinh: 5 → Họ: Đông Phương (东方 Dōngfāng)
- Số tháng sinh: 07 → Tên đệm: Kiều (娇 Jiāo)
- Số ngày sinh: 23 → Tên: Yến (燕 Yàn)
Tên tiếng Trung của bạn sẽ là: Đông Phương Kiều Yến (东方娇燕) – mang ý nghĩa dịu dàng, xinh đẹp và duyên dáng, rất phù hợp cho con gái.
>>> Xem thêm: 100+ Tên Tiếng Trung Cho Nữ Hay, Ý Nghĩa – Đặt Tên Đẹp Cho Bé Gái
Cách đặt tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh cho nam
Số cuối cùng của năm sinh là họ của bạn
- 0: Triệu (赵 Zhào)
- 1: Tôn (孙 Sūn)
- 2: Trương (张 Zhāng)
- 3: Vương (王 Wáng)
- 4: Hạ (夏 Xià)
- 5: Phan (潘 Pān)
- 6: Tạ (谢 Xiè)
- 7: Lưu (刘 Liú)
- 8: Bạch (白 Bái)
- 9: Hàn (韩 Hán)
Số tháng sinh là tên đệm của bạn
- Tháng 1: Thiên (天 Tiān)
- Tháng 2: Hạo (浩 Hào)
- Tháng 3: Minh (明 Míng)
- Tháng 4: Vĩ (伟 Wěi)
- Tháng 5: Gia (家 Jiā)
- Tháng 6: Quốc (国 Guó)
- Tháng 7: Hoàng (黄 Huáng)
- Tháng 8: Hưng (兴 Xīng)
- Tháng 9: Chí (志 Zhì)
- Tháng 10: Tấn (晋 Jìn)
- Tháng 11: Thành (成 Chéng)
- Tháng 12: Bảo (宝 Bǎo)
Số ngày sinh là tên của bạn
- 1: Long (龙 Lóng)
- 2: Phong (风 Fēng)
- 3: Huy (辉 Huī)
- 4: Quân (军 Jūn)
- 5: Kiệt (杰 Jié)
- 6: Khải (凯 Kǎi)
- 7: Dương (阳 Yáng)
- 8: Vinh (荣 Róng)
- 9: Lâm (林 Lín)
- 10: Anh (英 Yīng)
- 11: Khang (康 Kāng)
- 12: Phúc (福 Fú)
- 13: Sơn (山 Shān)
- 14: Hải (海 Hǎi)
- 15: Đức (德 Dé)
- 16: Thắng (胜 Shèng)
- 17: Tuấn (俊 Jùn)
- 18: Tài (才 Cái)
- 19: Lộc (禄 Lù)
- 20: Bách (柏 Bǎi)
- 21: Vũ (武 Wǔ)
- 22: Toàn (全 Quán)
- 23: Nhân (仁 Rén)
- 24: Nghĩa (义 Yì)
- 25: Trí (智 Zhì)
- 26: Hiếu (孝 Xiào)
- 27: Bình (平 Píng)
- 28: Khôi (魁 Kuí)
- 29: Thịnh (盛 Shèng)
- 30: Quang (光 Guāng)
- 31: Nam (南 Nán)
>>> Xem thêm: 100+ Tên Tiếng Trung Cho Nam Hay, Độc Đáo, Ý Nghĩa Nhất
Mẫu hội thoại hỏi tên tiếng Trung của bạn là gì
- A: 你好!第一次见面,请问你叫什么名字?
(Nǐ hǎo! Dì yī cì jiànmiàn, qǐngwèn nǐ jiào shénme míngzi?)
Xin chào! Lần đầu gặp, cho hỏi bạn tên gì? - B: 你好!我叫小芳,你呢?
(Nǐ hǎo! Wǒ jiào Xiǎo Fāng, nǐ ne?)
Chào bạn! Mình tên là Tiểu Phương, còn bạn? - A: 我叫明浩。你的中文名字是什么?
(Wǒ jiào Míng Hào. Nǐ de Zhōngwén míngzi shì shénme?)
Mình tên là Minh Hạo. Tên tiếng Trung của bạn là gì? - B: 我的中文名字是李芳。
(Wǒ de Zhōngwén míngzi shì Lǐ Fāng.)
Tên tiếng Trung của mình là Lý Phương. - A: 那你的姓名是什么?
(Nà nǐ de xìngmíng shì shénme?)
Vậy họ và tên đầy đủ của bạn là gì? - B: 我的姓名是李小芳。
(Wǒ de xìngmíng shì Lǐ Xiǎo Fāng.)
Họ và tên đầy đủ của mình là Lý Tiểu Phương. - A: 很高兴认识你!
(Hěn gāoxìng rènshi nǐ!)
Rất vui được làm quen với bạn! - B: 我也很高兴认识你!
(Wǒ yě hěn gāoxìng rènshi nǐ!)
Mình cũng rất vui được làm quen với bạn!
>>> Xem thêm: Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Chuẩn Xác Cho Nam Và Nữ
Đặt tên tiếng Trung của bạn theo ngày tháng năm sinh là một trải nghiệm vừa giải trí vừa gợi mở nhiều điều thú vị về ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa. Chỉ với vài bước đơn giản, bạn đã sở hữu một cái tên mang dấu ấn riêng, phản ánh cá tính và ngày đặc biệt của mình. Nếu cần dịch tên sang tiếng Trung chuyên nghiệp cho bạn hoặc công ty,… để làm giấy tờ quan trọng, liên hệ ngay Dịch Thuật Công Chứng Số 1. Chúng tôi tự hào là công ty dịch thuật tiếng Trung chuẩn xác, uy tín gần 20 năm trên thị trường.









