Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn thường dựa trên 2 phương pháp chính là chuyển âm Hán – Hàn để giữ nguyên ý nghĩa chuẩn xác hoặc phiên âm Hangul theo cách đọc tương ứng. Bài viết dưới đây Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ hướng dẫn bạn cách dịch tên tiếng Việt sang Hàn đơn giản, sát nghĩa cùng bảng tra cứu chi tiết giúp bạn dễ dàng áp dụng.
>>> Xem thêm: Các app dịch tên tiếng Hàn sang tiếng Việt chuẩn xác
Cách viết họ tên trong tiếng Hàn
Cả tiếng Việt và tiếng Hàn đều có cấu trúc thứ tự đặt tên khá giống nhau bao gồm: HỌ + TÊN ĐỆM + TÊN CHÍNH.
Khi dịch họ tên tiếng Việt sang tiếng Hàn, từng từ Hán Việt trong tên sẽ được đối chiếu trực tiếp sang âm Hán Hàn tương ứng. Các âm tiết này sau đó được biểu diễn bằng chữ Hangul và thường không có khoảng cách giữa họ và tên.
Ví dụ bạn tên là Nguyễn Văn Anh:
- Họ: Nguyễn → 원 (Won)
- Tên đệm: Văn → 반 (Ban)
- Tên chính: Anh → 영 (Yeong)
Vậy tên tiếng Hàn hoàn chỉnh của bạn là: 원반영 – Won Ban Yeong.
>>> Xem thêm: Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn chuẩn theo cách thủ công
Để biết cách dịch tên từ tiếng Việt sang tiếng Hàn như thế nào, bạn cần xác định rõ 3 phần: Họ, Tên đệm và Tên chính. Vì vậy, để biết tên tiếng Hàn của bạn là gì, bạn chỉ cần lần lượt tra cứu cách chuyển đổi của họ, tên đệm và tên chính theo các bảng dưới đây:
Bước 1: Dịch họ tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc
Hầu hết các họ phổ biến ở Việt Nam đều có âm Hán Việt tương ứng với âm Hán Hàn. Trước khi tra cứu tên đệm và tên chính, bạn hãy xác định họ của mình trong bảng dưới đây để tìm cách viết tương ứng trong tiếng Hàn.
| Họ tiếng Việt | Họ tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tên tiếng Hàn |
| Nguyễn | 원 | Won |
| Trần | 진 | Jin |
| Lê | 여 | Yeo |
| Phạm | 범 | Beom |
| Hoàng | 황 | Hwang |
| Vũ / Võ | 오 | Oh |
| Đặng | 탕 | Tang |
| Bùi | 배 | Bae |
| Đỗ | 두 | Doo (Du) |
| Hồ | 호 | Ho |
| Dương | 양 | Yang |
| Lý | 이 | Lee (Yi) |
| Tô | 소 | So |
| Ngô | 오 | Oh |
| Mai | 매 | Mae |

Bước 2: Dịch tên đệm tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc
Tương tự như họ, khi chuyển tên đệm (tên lót) tiếng Việt sang tiếng Hàn, bạn có thể dựa vào âm Hán – Việt và cách đọc Hán – Hàn tương ứng. Hãy tìm tên đệm của mình trong bảng dưới đây để xác định âm tiết tiếp theo khi ghép thành tên tiếng Hàn:
| Tên đệm tiếng Việt | Tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm |
| Văn | 문 | Mun |
| Thị | 시 | Si |
| Đức | 덕 | Deok |
| Minh | 명 | Myeong |
| Ngọc | 옥 | Ok |
| Hoàng / Huỳnh | 황 | Hwang |
| Thanh | 청 | Cheong |
| Hữu | 유 | Yu |
| Thái | 태 | Tae |
| Đình | 정 | Jeong |
| Phương | 방 | Bang |
| Gia | 가 | Ga |
Bước 3: Dịch tên từ tiếng Việt sang tiếng Hàn
Sau khi đã xác định được họ và tên đệm, bạn chỉ cần chọn tên chính để ghép thành một danh xưng hoàn chỉnh. Để tiện cho bạn tra cứu chính xác âm tiết cuối cùng này, dưới đây là danh sách tên tiếng việt dịch sang tiếng hàn được tổng hợp đầy đủ theo vần bảng chữ cái từ A đến Y:
Dịch tên tiếng Việt sang tên tiếng Hàn vần A
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm (tiếng Hàn) |
| An | 안 | An |
| Anh | 앙 / 안희 (tùy chọn mở rộng) | Ang / An-hui |
| Ánh | 앙 | Ang |
| Ân | 은 | Eun |
| Âu | 오 | Oh |
| Ái | 애 / 아이 | Ae / A-i |
| Anh Thư | 안트 | An-teu |
| An Nhiên | 안니연 | An-ni-yeon |
| Anh Tuấn | 안투언 | An-tu-won |
| Ánh Nguyệt | 앙누옛 | Ang-nu-yet |
| Ánh Dương | 앙디엉 | Ang-di-eong |
Tên tiếng Việt vần B
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Bảo | 바오 | Ba-o |
| Bình | 빈 | Bin |
| Bích | 빅 | Bik |
| Băng | 방 | Bang |
| Bội | 보이 | Bo-i |
| Ba | 바 | Ba |
| Bá | 바 / 바아 | Ba / Ba-a |
| Bắc | 박 | Bak |
| Bằng | 방 / 방응 | Bang / Bang-eung |
| Bảo Anh | 바오안 | Ba-o-an |
| Bích Phượng | 빅프엉 | Bik-peu-eong |
| Bảo Ngọc | 바오녹 | Ba-o-nok |
| Bình Minh | 빈민 | Bin-min |
| Bảo Trâm | 바오참 | Ba-o-cham |
Tên tiếng Việt vần C
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Cường | 끙 / 쿠엉 | Keung / Ku-eong |
| Chi | 지 | Ji |
| Cúc | 국 | Guk |
| Châu | 주 | Ju |
| Cẩm | 깜 / 감 | Kam / Gam |
| Chung | 충 | Chung |
| Cảnh | 깽 / 갱 | Kkaeng / Kaeng |
| Chí | 지 | Ji |
| Cát | 캇 | Kat |
| Chân | 전 / 잔 | Jeon / Jan |
| Chiêu | 지우 / 쥬 | Ji-u / Jyu |
| Công | 꽁 / 공 | Kong / Gong |
| Chinh | 징 | Jing |
| Cẩm Tú | 깜투 | Kam-tu |
| Cát Tường | 캇뜨엉 | Kat-teu-eong |
| Chi Mai | 지마이 | Ji-ma-i |
| Châu Anh | 주안 | Ju-an |
| Cường Thịnh | 쿠엉틴 | Ku-eong-tin |
Tên tiếng Việt vần D
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Dũng | 중 / 줭 | Jung / Jung |
| Dương | 즁 / 융 / 유엉 | Jung / Yung / Yu-eong |
| Diễm | 지엠 / 디엠 | Ji-em / Di-em |
| Duy | 주이 / 뒤 | Ju-i / Dwi |
| Diệu | 지우 / 디우 | Ji-u / Di-u |
| Đạt | 닷 / 다트 | Dat / Da-teu |
| Dân | 단 | Dan |
| Duyên | 주엔 / 듄 | Ju-en / Dyun |
| Đào | 다오 | Da-o |
| Dung | 중 | Jung |
| Di | 지 / 디 | Ji / Di |
| Duy Anh | 주이안 / 뒤안 | Ju-i-an / Dwi-an |
| Diễm My | 지엠미 | Ji-em-mi |
| Dương Minh | 유엉민 | Yu-eong-min |
| Dũng Lâm | 중람 | Jung-ram |
Tên tiếng Việt vần Đ
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Đạt | 닷 / 다트 | Dat / Da-teu |
| Đan | 단 | Dan |
| Đào | 다오 | Da-o |
| Đăng | 당 / 당응 | Dang / Dang-eung |
| Đạt Minh | 다트민 | Da-teu-min |
| Đoàn | 도안 / 도완 | Do-an / Do-wan |
| Đình | 딘 | Din |
| Đô | 도 | Do |
| Đông | 동 | Dong |
| Đức | 득 | Deuk |
| Đoan | 도안 | Do-an |
| Đỉnh | 딩 / 딘흐 | Ding / Din-heu |
| Đinh | 딩 / 딘 | Ding / Din |
| Đăng Khoa | 당코아 | Dang-ko-a |
| Đỗ | 도 | Do |
Tên tiếng Việt vần G
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Giang | 지앙 / 장 | Ji-ang / Jang |
| Giàu | 자우 | Ja-u |
| Giỏi | 조이 / 죠이 | Jo-i / Jyo-i |
| Giao | 자오 | Ja-o |
| Giáp | 잡 | Jap |
| Gia | 지아 | Ji-a |
| Gia Bảo | 지아바오 | Ji-a Ba-o |
| Gia Hân | 지아한 | Ji-a Han |
| Giang Linh | 장린 / 지앙린 | Jang-lin / Ji-ang-lin |
| Giang Nam | 장남 | Jang-nam |
| Giang Thảo | 장타오 / 지앙타오 | Jang-ta-o / Ji-ang-ta-o |
Tên tiếng Việt vần H
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Hân | 한 | Han |
| Hằng | 항 | Hang |
| Hạnh | 한 / 하잇 | Han / Ha-it |
| Hà | 하 | Ha |
| Hải | 하이 | Ha-i |
| Hiền | 히엔 | Hi-en |
| Huy | 후이 | Hu-i |
| Hùng | 훙 | Hung |
| Hương | 흐엉 | Heu-eong |
| Hoa | 화 | Hwa |
| Hồng | 홍 | Hong |
| Hạ | 하 | Ha |
| Huệ | 후에 | Hu-e |
| Hữu | 후우 | Hu-u |
| Hoài | 호아이 | Ho-a-i |
| Hạo | 하오 | Ha-o |
| Hiếu | 휴 | Hyu |
| Hoàng | 황 | Hwang |
| Hòa | 호아 | Ho-a |
| Hà My | 하미 | Ha-mi |
| Hồng Nhung | 홍융 | Hong-yung |
Tên tiếng Việt vần K
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Khanh | 칸 / 칸흐 | Khan / Khan-heu |
| Khánh | 칸 / 칸익 | Khan / Khan-ik |
| Khoa | 코아 | Ko-a |
| Khôi | 코이 | Ko-i |
| Kiên | 킈엔 / 기엔 | Ki-en / Gi-en |
| Kim | 김 | Kim |
| Kiều | 끼우 / 기우 | Kki-u / Gi-u |
| Khang | 캉 | Kang |
| Kha | 카 | Kha |
| Khả | 카 / 카아 | Kha / Kha-a |
| Kính | 깅 | King |
| Kim Anh | 김안 | Kim-an |
| Khánh Linh | 칸린 / 칸잉린 | Khan-lin / Khan-ing-lin |
| Kiều Oanh | 기우안 | Gi-u-an |
| Khoa Bảo | 코아바오 | Ko-a Ba-o |
Tên tiếng Việt vần L
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Lan | 란 / 란느 | Ran / Ran-neu |
| Linh | 린 | Lin |
| Lệ | 레 | Re |
| Lâm | 름 / 남 | Reum / Nam |
| Lộc | 록 | Rok |
| Lý | 리 | Ri |
| Loan | 루안 / 로안 | Ru-an / Ro-an |
| Lương | 륭 / 루엉 | Ryung / Ru-eong |
| Long | 롱 | Long |
| Lành | 란 / 랑 | Ran / Rang |
| Liên | 렌 / 리엔 | Ren / Ri-en |
| Lan Hương | 란흐엉 | Ran-heu-eong |
| Lệ Thu | 레투 | Re-tu |
| Lâm Anh | 름안 / 남안 | Reum-an / Nam-an |
| Linh Chi | 린지 | Lin-ji |
Tên tiếng Việt vần M
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Mai | 마이 | Ma-i |
| Minh | 민 | Min |
| Mỹ | 미 | Mi |
| Mẫn | 먼 / 만 | Meon / Man |
| Mạnh | 망 / 맨 | Mang / Maeng |
| My | 미 | Mi |
| Mến | 멘 | Men |
| Mùi | 무이 | Mu-i |
| Mậu | 머우 | Meo-u |
| Minh Anh | 민안 | Min-an |
| Minh Châu | 민주 | Min-ju |
| Mạnh Hùng | 망훙 | Mang-hung |
| Mai Hương | 마이흐엉 | Ma-i heu-eong |
| Mỹ Linh | 미린 | Mi-lin |
| Mộng Tuyền | 몽투옌 | Mong-tu-yen |
Tên tiếng Việt vần N
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Nam | 남 | Nam |
| Nga | 나 | Na |
| Ngà | 나 / 냐 | Na / Nya |
| Ngân | 은 / 응안 | Eun / Eung-an |
| Ngọc | 녹 | Nok |
| Nguyệt | nguyệt → 누옛 / 눼 | Nu-yet / Nwe |
| Ngọc Anh | 녹안 | Nok-an |
| Ngọc Hà | 녹하 | Nok-ha |
| Nhàn | 난 / 니안 | Nan / Ni-an |
| Nhi | 니 | Ni |
| Như | 느 | Neu |
| Nhung | 융 / 뉴응 | Yung / Nyu-eung |
| Nương | 느엉 / 누엉 | Neu-eong / Nu-eong |
| Nhiên | 니언 / 니엔 | Ni-eon / Ni-en |
| Nhật | 넛 / 냣 | Neot / Nhat |
| Nhã | 냐 | Nya |
Tên tiếng Việt vần P
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Phúc | 푹 / 푸크 | Puk / Pu-keu |
| Phương | 프엉 / 푸엉 | Peu-eong / Pu-eong |
| Phát | 팟 / 파트 | Pat / Pa-teu |
| Phượng | 프엉 / 푸엉 | Peu-eong / Pu-eong |
| Phi | 피 | Pi |
| Phụng | 푼 / 퐁 | Pung / Pong |
| Phát Đạt | 팟닷 / 파트닷 | Pat-dat / Pa-teu-dat |
| Phúc Hậu | 푹하우 | Puk-ha-u |
| Phương Anh | 프엉안 | Peu-eong-an |
| Phúc Thịnh | 푹틴 | Puk-tin |
Tên tiếng Việt vần Q
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Quân | 군 / 꿘 | Gun / Kkwon |
| Quốc | 국 | Guk |
| Quyên | 규엔 / 귀엔 | Gyu-en / Gwi-en |
| Quỳnh | 쿠잉 / 귕 | Ku-ing / Gyung |
| Quang | 꽝 / 광 | Kkwang / Gwang |
| Quý | 귀 / 규이 | Gwi / Gyu-i |
| Quyết | 꿰 / 궷 | Kkwe / Kkwet |
| Quảng | 꽝 / 광 | Kkwang / Gwang |
| Quang Huy | 꽝후이 / 광휘 | Kkwang-hu-i / Gwang-hwi |
| Quỳnh Anh | 귕안 / 쿠잉안 | Gyung-an / Ku-ing-an |
Tên tiếng Việt vần S
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Sơn | 선 | Seon |
| Sinh | 싱 | Sing |
| Sang | 상 | Sang |
| Sáng | 상 | Sang |
| San | 산 | San |
| Sâm | 삼 | Sam |
| Sĩ | 시 | Si |
| Sương | 슝 / 수엉 | Syung / Su-eong |
| Soạn | 소안 | So-an |
| Sâm Thảo | 삼타오 | Sam-ta-o |
| Sơn Tùng | 선퉁 | Seon-tung |
| Sỹ Hưng | 시흥 | Si-heung |
Tên tiếng Việt vần T
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Tuấn | 뚠 / 투언 | Ttun / Tu-eon |
| Trang | 짱 / 트랑 | Jjang / Teu-rang |
| Trinh | 징 | Jing |
| Thảo | 타오 | Ta-o |
| Thu | 투 | Tu |
| Thư | 트 | Teu |
| Thùy | 투이 / 퉤이 | Tu-i / Twe-i |
| Thanh | 탄 / 탱 | Tan / Taeng |
| Tuyết | 투엣 / 퉫 | Tu-et / Twet |
| Trâm | 짬 | Jjam |
| Tâm | 탐 | Tam |
| Tín | 틴 | Tin |
| Toàn | 토안 | To-an |
| Tường | 뚱 / 투엉 | Ttung / Tu-eong |
| Tài | 타이 | Ta-i |
| Tấn | 턴 | Teon |
| Trọng | 쫑 / 종 | Jjong / Jong |
| Thắng | 탕 | Tang |
| Tú | 투 | Tu |
| Tuyền | 투옌 / 튄 | Tu-yeon / Twyen |
Tên tiếng Việt vần U
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Uyên | 우옌 / 위엔 | U-yeon / Wi-en |
| Út | 웃 / 욷 | Ut |
| Uông | 우엉 | U-eong |
| Uy | 위 | Wi |
| Ưng | 응 | Eung |
| Ưu | 우 | U |
Tên tiếng Việt vần V
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Vy | 비 / 위 | Bi / Wi |
| Vân | 번 | Beon |
| Vũ | 부 / 우 | Bu / U |
| Việt | 비엣 / 븨엣 | Bi-et / Vi-et |
| Vinh | 빈 / 빙 | Bin / Bing |
| Văn | 반 / 번 | Ban / Beon |
| Vỹ | 비 | Bi |
| Vi | 비 | Bi |
| Võ | 보 / 부 | Bo / Bu |
| Vọng | 봉 | Bong |
| Vui | 부이 | Bu-i |
| Vân Anh | 번안 | Beon-an |
| Việt Anh | 비엣안 | Bi-et-an |
| Vũ Huy | 부후이 / 우후이 | Bu-hu-i / U-hu-i |
| Vy Trinh | 비징 | Bi-jing |
Tên tiếng Việt vần X
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Xuân | 순 | Sun |
| Xuyến | 슈옌 / 수옌 | Syu-yeon / Su-yeon |
| Xinh | 싱 | Sing |
| Xoan | 소안 / 쏘안 | So-an / Sso-an |
| Xuyên | 수옌 | Su-yeon |
| Xương | 슝 / 수엉 | Syung / Su-eong |
| Xuân Anh | 순안 | Sun-an |
| Xuân Trường | 순트엉 | Sun-teu-eong |
Tên tiếng Việt vần Y
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Yến | 옌 / 이에ㄴ | Yen / I-en |
| Yên | 옌 / 인 | Yen / In |
| Yến Nhi | 옌니 / 이에ㄴ니 | Yen-ni / I-en-ni |
| Yến Trang | 옌짱 / 이에ㄴ짱 | Yen-jjang / I-en-jjang |
| Yến Linh | 옌린 | Yen-lin |
| Yến Chi | 옌지 | Yen-ji |
| Yến Thư | 옌트 | Yen-teu |
Web dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn
Nếu bạn muốn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn online, các website hỗ trợ chuyển đổi sau đây sẽ giúp bạn nhanh chóng tra cứu cách viết Hangul và phiên âm tương ứng:
1. Google dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn Quốc
Google Dịch (Google Translate) là công cụ trực tuyến miễn phí và phổ biến nhất thế giới. Dù chủ yếu dịch theo ngữ cảnh và phiên âm ngữ âm (sound-alike), đây vẫn là lựa chọn nhanh nhất để tra cứu tên tiếng Hàn của bạn là gì.
- Ưu điểm: Tốc độ tức thì, hỗ trợ phát âm chuẩn giọng đọc máy, dễ sử dụng trên cả máy tính lẫn điện thoại.
- Hạn chế: Công cụ dịch theo phiên âm ngữ âm trực tiếp chứ không phân tích ngữ nghĩa Hán – Hàn, nên đôi khi tên dịch ra sẽ không mang ý nghĩa sâu sắc.
2. Papago
Papago là công cụ dịch của Naver, phù hợp để tham khảo cách chuyển tiếng Việt sang tiếng Hàn và nghe cách phát âm. Đây cũng là lựa chọn đáng cân nhắc khi cần kiểm tra cách thể hiện tên bằng Hangul.
- Ưu điểm: Khả năng nhận diện ngữ cảnh tiếng Hàn cực kỳ chính xác. Khi bạn nhập họ tên, Papago sẽ đề xuất phương án phiên âm Hangul tự nhiên và sát với cách người bản xứ hay dùng nhất.
- Hạn chế: Cần kết nối mạng và giao diện thiên về dịch thuật câu từ hơn là bảng tra từ điển Hán – Hàn thuần túy.

3. Từ Điển Naver (Naver Dictionary)
Khác với Papago, từ điển Naver cho phép bạn tra cứu từng từ Hán – Việt sang Hán – Hàn. Đây là công cụ chuẩn xác nhất để bạn dịch tên sát nghĩa gốc.
- Ưu điểm: Cung cấp đầy đủ chữ Hán gốc, nghĩa của từng từ và các ví dụ minh họa, giúp bạn hiểu rõ ý nghĩa tên mình trong tiếng Hàn.
- Hạn chế: Người dùng phải tra từng từ (Họ, Tên đệm, Tên chính) rồi tự ghép lại chứ không tự động chuyển toàn bộ chuỗi họ tên.
4. Glosbe
Glosbe là nền tảng từ điển trực tuyến dựa trên sự đóng góp của cộng đồng dịch giả toàn cầu, rất mạnh trong việc chuyển đổi tên riêng và thuật ngữ.
- Ưu điểm: Dữ liệu tên riêng phong phú, hiển thị nhiều phương án dịch (cả phiên âm lẫn âm Hán Hàn) kèm ngữ cảnh thực tế.
- Hạn chế: Giao diện chứa một số quảng cáo và cần chọn lọc kết quả phù hợp nhất.
5. Korean Name Generator
Nếu bạn không muốn dịch gượng ép từ tên Việt mà muốn tạo một tên tiếng Hàn hoàn toàn tự nhiên (dựa trên ý nghĩa hoặc ngày tháng năm sinh), các trang Korean Name Generator trực tuyến là gợi ý tuyệt vời.
- Ưu điểm: Gợi ý những tên tiếng Hàn hiện đại, xu hướng và “kêu” như người bản xứ.
- Hạn chế: Tên tạo ra có thể không trùng khớp với âm đọc hay nghĩa gốc của tên tiếng Việt ban đầu.
Hy vọng hướng dẫn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn trên đây đã giúp bạn dễ dàng tra cứu và lựa chọn cách viết tên phù hợp.Tuy nhiên, khi làm các thủ tục hành chính, sơ yếu lý lịch, hồ sơ du học, visa hay hợp đồng thương mại, việc tự dịch tên và tài liệu có thể dẫn đến những sai sót không đáng có. Với đội ngũ dịch giả tiếng Hàn chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm và am hiểu sâu sắc văn hóa bản địa, Dịch Thuật Số 1 cam kết mang đến dịch vụ dịch thuật công chứng tiếng Hàn chuẩn xác 100%, nhanh chóng và uy tín hàng đầu. Liên hệ ngay với Dịch Thuật Số 1 qua hotline 0934.888.768 để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất nhé.







