Trong bối cảnh hội nhập quốc tế, đặc biệt là khi học tập, làm việc hay định cư tại Hàn Quốc, việc dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn là điều cần thiết để đảm bảo thuận lợi trong giao tiếp và xử lý hồ sơ. Không chỉ đơn giản là phiên âm, dịch tên còn đòi hỏi sự chính xác, phù hợp văn hóa và đôi khi mang theo cả ý nghĩa tượng trưng. Vậy làm sao để dịch tên sang tiếng Hàn đúng cách? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây của Dịch Thuật Công Chứng Số 1.
Mục lục
ToggleCấu trúc họ và tên trong tiếng Hàn
Cấu trúc tên trong tiếng Hàn tuân theo quy tắc rõ ràng và nhất quán, thường gồm 2 thành phần chính:
- Họ (성 – Seong) đứng trước
- Tên riêng (이름 – Ireum) đứng sau
👉 Cấu trúc chung: Họ + Tên
Ví dụ: Kim Ji Won (김지원), trong đó Kim (김) → Họ, Ji Won (지원) → Tên riêng
Như vậy, cấu trúc họ tên trong tiếng Hàn giống với tiếng Việt, tuy nhiên cũng có vài sự khác biệt về số lượng âm tiết, tên đệm và cách chọn tên.

Dịch họ từ tiếng Việt sang tiếng Hàn theo cách thủ công
Việc dịch họ từ tiếng Việt sang tiếng Hàn thường được thực hiện theo nguyên tắc chuyển đổi âm Hán Việt sang âm Hán Hàn, vì nhiều họ ở cả hai quốc gia đều có nguồn gốc từ chữ Hán. Dưới đây là bảng chuyển đổi một số họ phổ biến từ tiếng Việt sang tiếng Hàn:
| Họ tiếng Việt | Tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm |
| Nguyễn | 원 | Won |
| Trần | 진 | Jin |
| Lê | 여 | Yeo |
| Phạm | 범 | Beom |
| Hoàng | 황 | Hwang |
| Vũ / Võ | 오 | Oh |
| Đặng | 탕 | Tang |
| Bùi | 배 | Bae |
| Đỗ | 두 | Doo (Du) |
| Hồ | 호 | Ho |
| Dương | 양 | Yang |
| Lý | 이 | Lee (Yi) |
| Tô | 소 | So |
| Ngô | 오 | Oh |
| Mai | 매 | Mae |
>>> Xem thêm: Cách Đặt Tên Tiếng Hàn Theo Ngày Tháng Năm Sinh Chi Tiết

Tên tiếng Hàn của bạn là gì? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn theo cách đọc
Tên tiếng Việt vần A
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm (tiếng Hàn) |
| An | 안 | An |
| Anh | 앙 / 안희 (tùy chọn mở rộng) | Ang / An-hui |
| Ánh | 앙 | Ang |
| Ân | 은 | Eun |
| Âu | 오 | Oh |
| Ái | 애 / 아이 | Ae / A-i |
| Anh Thư | 안트 | An-teu |
| An Nhiên | 안니연 | An-ni-yeon |
| Anh Tuấn | 안투언 | An-tu-won |
| Ánh Nguyệt | 앙누옛 | Ang-nu-yet |
| Ánh Dương | 앙디엉 | Ang-di-eong |
Tên tiếng Việt vần B
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Bảo | 바오 | Ba-o |
| Bình | 빈 | Bin |
| Bích | 빅 | Bik |
| Băng | 방 | Bang |
| Bội | 보이 | Bo-i |
| Ba | 바 | Ba |
| Bá | 바 / 바아 | Ba / Ba-a |
| Bắc | 박 | Bak |
| Bằng | 방 / 방응 | Bang / Bang-eung |
| Bảo Anh | 바오안 | Ba-o-an |
| Bích Phượng | 빅프엉 | Bik-peu-eong |
| Bảo Ngọc | 바오녹 | Ba-o-nok |
| Bình Minh | 빈민 | Bin-min |
| Bảo Trâm | 바오참 | Ba-o-cham |
- 250+ Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nữ, Đặt Tên Con Gái Ý Nghĩa
- Cách Đặt Tên Tiếng Hàn Hay Cho Nam, Mang Ý Nghĩa Tốt Đẹp
Tên tiếng Việt vần C
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Cường | 끙 / 쿠엉 | Keung / Ku-eong |
| Chi | 지 | Ji |
| Cúc | 국 | Guk |
| Châu | 주 | Ju |
| Cẩm | 깜 / 감 | Kam / Gam |
| Chung | 충 | Chung |
| Cảnh | 깽 / 갱 | Kkaeng / Kaeng |
| Chí | 지 | Ji |
| Cát | 캇 | Kat |
| Chân | 전 / 잔 | Jeon / Jan |
| Chiêu | 지우 / 쥬 | Ji-u / Jyu |
| Công | 꽁 / 공 | Kong / Gong |
| Chinh | 징 | Jing |
| Cẩm Tú | 깜투 | Kam-tu |
| Cát Tường | 캇뜨엉 | Kat-teu-eong |
| Chi Mai | 지마이 | Ji-ma-i |
| Châu Anh | 주안 | Ju-an |
| Cường Thịnh | 쿠엉틴 | Ku-eong-tin |
Tên tiếng Việt vần D
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Dũng | 중 / 줭 | Jung / Jung |
| Dương | 즁 / 융 / 유엉 | Jung / Yung / Yu-eong |
| Diễm | 지엠 / 디엠 | Ji-em / Di-em |
| Duy | 주이 / 뒤 | Ju-i / Dwi |
| Diệu | 지우 / 디우 | Ji-u / Di-u |
| Đạt | 닷 / 다트 | Dat / Da-teu |
| Dân | 단 | Dan |
| Duyên | 주엔 / 듄 | Ju-en / Dyun |
| Đào | 다오 | Da-o |
| Dung | 중 | Jung |
| Di | 지 / 디 | Ji / Di |
| Duy Anh | 주이안 / 뒤안 | Ju-i-an / Dwi-an |
| Diễm My | 지엠미 | Ji-em-mi |
| Dương Minh | 유엉민 | Yu-eong-min |
| Dũng Lâm | 중람 | Jung-ram |
Tên tiếng Việt vần Đ
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Đạt | 닷 / 다트 | Dat / Da-teu |
| Đan | 단 | Dan |
| Đào | 다오 | Da-o |
| Đăng | 당 / 당응 | Dang / Dang-eung |
| Đạt Minh | 다트민 | Da-teu-min |
| Đoàn | 도안 / 도완 | Do-an / Do-wan |
| Đình | 딘 | Din |
| Đô | 도 | Do |
| Đông | 동 | Dong |
| Đức | 득 | Deuk |
| Đoan | 도안 | Do-an |
| Đỉnh | 딩 / 딘흐 | Ding / Din-heu |
| Đinh | 딩 / 딘 | Ding / Din |
| Đăng Khoa | 당코아 | Dang-ko-a |
| Đỗ | 도 | Do |
Tên tiếng Việt vần G
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Giang | 지앙 / 장 | Ji-ang / Jang |
| Giàu | 자우 | Ja-u |
| Giỏi | 조이 / 죠이 | Jo-i / Jyo-i |
| Giao | 자오 | Ja-o |
| Giáp | 잡 | Jap |
| Gia | 지아 | Ji-a |
| Gia Bảo | 지아바오 | Ji-a Ba-o |
| Gia Hân | 지아한 | Ji-a Han |
| Giang Linh | 장린 / 지앙린 | Jang-lin / Ji-ang-lin |
| Giang Nam | 장남 | Jang-nam |
| Giang Thảo | 장타오 / 지앙타오 | Jang-ta-o / Ji-ang-ta-o |
Tên tiếng Việt vần H
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Hân | 한 | Han |
| Hằng | 항 | Hang |
| Hạnh | 한 / 하잇 | Han / Ha-it |
| Hà | 하 | Ha |
| Hải | 하이 | Ha-i |
| Hiền | 히엔 | Hi-en |
| Huy | 후이 | Hu-i |
| Hùng | 훙 | Hung |
| Hương | 흐엉 | Heu-eong |
| Hoa | 화 | Hwa |
| Hồng | 홍 | Hong |
| Hạ | 하 | Ha |
| Huệ | 후에 | Hu-e |
| Hữu | 후우 | Hu-u |
| Hoài | 호아이 | Ho-a-i |
| Hạo | 하오 | Ha-o |
| Hiếu | 휴 | Hyu |
| Hoàng | 황 | Hwang |
| Hòa | 호아 | Ho-a |
| Hà My | 하미 | Ha-mi |
| Hồng Nhung | 홍융 | Hong-yung |
Tên tiếng Việt vần K
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Khanh | 칸 / 칸흐 | Khan / Khan-heu |
| Khánh | 칸 / 칸익 | Khan / Khan-ik |
| Khoa | 코아 | Ko-a |
| Khôi | 코이 | Ko-i |
| Kiên | 킈엔 / 기엔 | Ki-en / Gi-en |
| Kim | 김 | Kim |
| Kiều | 끼우 / 기우 | Kki-u / Gi-u |
| Khang | 캉 | Kang |
| Kha | 카 | Kha |
| Khả | 카 / 카아 | Kha / Kha-a |
| Kính | 깅 | King |
| Kim Anh | 김안 | Kim-an |
| Khánh Linh | 칸린 / 칸잉린 | Khan-lin / Khan-ing-lin |
| Kiều Oanh | 기우안 | Gi-u-an |
| Khoa Bảo | 코아바오 | Ko-a Ba-o |
Tên tiếng Việt vần L
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Lan | 란 / 란느 | Ran / Ran-neu |
| Linh | 린 | Lin |
| Lệ | 레 | Re |
| Lâm | 름 / 남 | Reum / Nam |
| Lộc | 록 | Rok |
| Lý | 리 | Ri |
| Loan | 루안 / 로안 | Ru-an / Ro-an |
| Lương | 륭 / 루엉 | Ryung / Ru-eong |
| Long | 롱 | Long |
| Lành | 란 / 랑 | Ran / Rang |
| Liên | 렌 / 리엔 | Ren / Ri-en |
| Lan Hương | 란흐엉 | Ran-heu-eong |
| Lệ Thu | 레투 | Re-tu |
| Lâm Anh | 름안 / 남안 | Reum-an / Nam-an |
| Linh Chi | 린지 | Lin-ji |
Tên tiếng Việt vần M
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Mai | 마이 | Ma-i |
| Minh | 민 | Min |
| Mỹ | 미 | Mi |
| Mẫn | 먼 / 만 | Meon / Man |
| Mạnh | 망 / 맨 | Mang / Maeng |
| My | 미 | Mi |
| Mến | 멘 | Men |
| Mùi | 무이 | Mu-i |
| Mậu | 머우 | Meo-u |
| Minh Anh | 민안 | Min-an |
| Minh Châu | 민주 | Min-ju |
| Mạnh Hùng | 망훙 | Mang-hung |
| Mai Hương | 마이흐엉 | Ma-i heu-eong |
| Mỹ Linh | 미린 | Mi-lin |
| Mộng Tuyền | 몽투옌 | Mong-tu-yen |
Tên tiếng Việt vần N
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Nam | 남 | Nam |
| Nga | 나 | Na |
| Ngà | 나 / 냐 | Na / Nya |
| Ngân | 은 / 응안 | Eun / Eung-an |
| Ngọc | 녹 | Nok |
| Nguyệt | nguyệt → 누옛 / 눼 | Nu-yet / Nwe |
| Ngọc Anh | 녹안 | Nok-an |
| Ngọc Hà | 녹하 | Nok-ha |
| Nhàn | 난 / 니안 | Nan / Ni-an |
| Nhi | 니 | Ni |
| Như | 느 | Neu |
| Nhung | 융 / 뉴응 | Yung / Nyu-eung |
| Nương | 느엉 / 누엉 | Neu-eong / Nu-eong |
| Nhiên | 니언 / 니엔 | Ni-eon / Ni-en |
| Nhật | 넛 / 냣 | Neot / Nhat |
| Nhã | 냐 | Nya |
Tên tiếng Việt vần P
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Phúc | 푹 / 푸크 | Puk / Pu-keu |
| Phương | 프엉 / 푸엉 | Peu-eong / Pu-eong |
| Phát | 팟 / 파트 | Pat / Pa-teu |
| Phượng | 프엉 / 푸엉 | Peu-eong / Pu-eong |
| Phi | 피 | Pi |
| Phụng | 푼 / 퐁 | Pung / Pong |
| Phát Đạt | 팟닷 / 파트닷 | Pat-dat / Pa-teu-dat |
| Phúc Hậu | 푹하우 | Puk-ha-u |
| Phương Anh | 프엉안 | Peu-eong-an |
| Phúc Thịnh | 푹틴 | Puk-tin |
Tên tiếng Việt vần Q
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Quân | 군 / 꿘 | Gun / Kkwon |
| Quốc | 국 | Guk |
| Quyên | 규엔 / 귀엔 | Gyu-en / Gwi-en |
| Quỳnh | 쿠잉 / 귕 | Ku-ing / Gyung |
| Quang | 꽝 / 광 | Kkwang / Gwang |
| Quý | 귀 / 규이 | Gwi / Gyu-i |
| Quyết | 꿰 / 궷 | Kkwe / Kkwet |
| Quảng | 꽝 / 광 | Kkwang / Gwang |
| Quang Huy | 꽝후이 / 광휘 | Kkwang-hu-i / Gwang-hwi |
| Quỳnh Anh | 귕안 / 쿠잉안 | Gyung-an / Ku-ing-an |
Tên tiếng Việt vần S
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Sơn | 선 | Seon |
| Sinh | 싱 | Sing |
| Sang | 상 | Sang |
| Sáng | 상 | Sang |
| San | 산 | San |
| Sâm | 삼 | Sam |
| Sĩ | 시 | Si |
| Sương | 슝 / 수엉 | Syung / Su-eong |
| Soạn | 소안 | So-an |
| Sâm Thảo | 삼타오 | Sam-ta-o |
| Sơn Tùng | 선퉁 | Seon-tung |
| Sỹ Hưng | 시흥 | Si-heung |
Tên tiếng Việt vần T
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Tuấn | 뚠 / 투언 | Ttun / Tu-eon |
| Trang | 짱 / 트랑 | Jjang / Teu-rang |
| Trinh | 징 | Jing |
| Thảo | 타오 | Ta-o |
| Thu | 투 | Tu |
| Thư | 트 | Teu |
| Thùy | 투이 / 퉤이 | Tu-i / Twe-i |
| Thanh | 탄 / 탱 | Tan / Taeng |
| Tuyết | 투엣 / 퉫 | Tu-et / Twet |
| Trâm | 짬 | Jjam |
| Tâm | 탐 | Tam |
| Tín | 틴 | Tin |
| Toàn | 토안 | To-an |
| Tường | 뚱 / 투엉 | Ttung / Tu-eong |
| Tài | 타이 | Ta-i |
| Tấn | 턴 | Teon |
| Trọng | 쫑 / 종 | Jjong / Jong |
| Thắng | 탕 | Tang |
| Tú | 투 | Tu |
| Tuyền | 투옌 / 튄 | Tu-yeon / Twyen |
Tên tiếng Việt vần U
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Uyên | 우옌 / 위엔 | U-yeon / Wi-en |
| Út | 웃 / 욷 | Ut |
| Uông | 우엉 | U-eong |
| Uy | 위 | Wi |
| Ưng | 응 | Eung |
| Ưu | 우 | U |
Tên tiếng Việt vần V
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Vy | 비 / 위 | Bi / Wi |
| Vân | 번 | Beon |
| Vũ | 부 / 우 | Bu / U |
| Việt | 비엣 / 븨엣 | Bi-et / Vi-et |
| Vinh | 빈 / 빙 | Bin / Bing |
| Văn | 반 / 번 | Ban / Beon |
| Vỹ | 비 | Bi |
| Vi | 비 | Bi |
| Võ | 보 / 부 | Bo / Bu |
| Vọng | 봉 | Bong |
| Vui | 부이 | Bu-i |
| Vân Anh | 번안 | Beon-an |
| Việt Anh | 비엣안 | Bi-et-an |
| Vũ Huy | 부후이 / 우후이 | Bu-hu-i / U-hu-i |
| Vy Trinh | 비징 | Bi-jing |
Tên tiếng Việt vần X
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Xuân | 순 | Sun |
| Xuyến | 슈옌 / 수옌 | Syu-yeon / Su-yeon |
| Xinh | 싱 | Sing |
| Xoan | 소안 / 쏘안 | So-an / Sso-an |
| Xuyên | 수옌 | Su-yeon |
| Xương | 슝 / 수엉 | Syung / Su-eong |
| Xuân Anh | 순안 | Sun-an |
| Xuân Trường | 순트엉 | Sun-teu-eong |
Tên tiếng Việt vần Y
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Hàn (Hangul) | Phiên âm tiếng Hàn |
| Yến | 옌 / 이에ㄴ | Yen / I-en |
| Yên | 옌 / 인 | Yen / In |
| Yến Nhi | 옌니 / 이에ㄴ니 | Yen-ni / I-en-ni |
| Yến Trang | 옌짱 / 이에ㄴ짱 | Yen-jjang / I-en-jjang |
| Yến Linh | 옌린 | Yen-lin |
| Yến Chi | 옌지 | Yen-ji |
| Yến Thư | 옌트 | Yen-teu |
Ví dụ về cách đổi họ tên tiếng Việt sang tiếng Hàn chuẩn
Để hiểu rõ cách đổi họ tên tiếng Việt sang tiếng Hàn một cách chuẩn xác, hãy cùng tham khảo những ví dụ thực tế dưới đây.
- Nguyễn Thị Mai → 응우옌 티 마이 (Eung-uyen Thi Mai)
- Trần Ngọc Anh → 쩐 응옥 아인 (Jjeon Eung-ok A-in)
- Lê Hoàng Yến → 레 호앙 옌 (Re Hoang Yen)
- Phạm Thu Trang → 팜 투 짱 (Pam Thu Jjang)
- Nguyễn Văn Nam → 응우옌 반 남 (Eung-uyen Ban Nam)
- Trần Quốc Bảo → 쩐 꾸옥 바오 (Jjeon Kkuok Bao)
- Phan Anh Khoa → 판 아인 코아 (Pan A-in Koa).
Web, app dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn tự động
App dịch tên sang tiếng Hàn chuẩn – NAVER
NAVER là công cụ dịch tiếng Hàn phổ biến hiện nay, hỗ trợ chính xác các tên và cụm từ gốc Hán – Việt.
Ưu điểm nổi bật:
- Giao diện trực quan, dễ sử dụng, đặc biệt tối ưu cho người Hàn và người học tiếng Hàn.
- Cho phép phiên âm tên tiếng Việt sang Hangul sát với phát âm chuẩn.
- Có hỗ trợ phát âm bằng giọng người bản xứ, dịch bằng hình ảnh, giọng nói và văn bản.
- Kết quả dịch mang tính chính xác cao hơn so với nhiều app khác khi áp dụng trong bối cảnh Hàn ngữ.
>>> Xem thêm: Top 7 App Dịch Tên Sang Tiếng Hàn Miễn Phí, Phổ Biến Nhất

Google Dịch tiếng Hàn
Google dịch là công cụ dịch ngôn ngữ phổ biến toàn cầu, dễ truy cập qua web hoặc ứng dụng di động.
Ưu điểm nổi bật:
- Hỗ trợ dịch tên tiếng Việt sang Hàn và dịch tên tiếng Hàn sang tiếng Việt nhanh bằng cách phiên âm gần đúng.
- Phù hợp cho nhu cầu dịch nhanh, đơn giản, không yêu cầu hiểu nghĩa sâu.
Nhược điểm: Có thể sai lệch nhẹ với các tên đa âm tiết hoặc có âm đặc biệt, vì thường ưu tiên dịch “theo âm đọc”.
>>> Xem thêm: Các phần mềm dịch tiếng Việt sang tiếng Hàn tốt nhất hiện nay
Sử dụng app/phần mềm và bảng gợi ý trên để dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn là cách nhanh chóng để chuyển đổi tên cá nhân sang tiếng Hàn, nhưng để dùng trong các tài liệu quan trọng, hãy cân nhắc dịch thuật chuyên nghiệp tại Dịch Thuật Công Chứng Số 1 để đảm bảo đúng văn phong, ngữ nghĩa và chuẩn pháp lý. Chúng tôi chuyên dịch tên sang tiếng Hàn để làm hồ sơ du học, kết hôn, visa, công việc hay định cư tại Hàn Quốc, liên hệ ngay!









