Bạn đang học tiếng Trung và muốn mở rộng vốn từ vựng trong lĩnh vực giáo dục, nghề nghiệp? Bài viết này của Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ giúp bạn tổng hợp đầy đủ tên các ngành học bằng tiếng Trung, chia theo từng nhóm ngành giúp bạn dễ tra cứu và ghi nhớ hơn.
Quy tắc chung khi gọi tên ngành học bằng tiếng Trung
Quy tắc chung khi gọi tên ngành học bằng tiếng Trung (giản thể):
1. Cấu trúc thường gặp của tên ngành học
- [Chuyên ngành chính] + 专业 (zhuānyè) → “ngành/chuyên ngành …”
→ Ví dụ:- 计算机专业 (jìsuànjī zhuānyè) – Ngành Khoa học máy tính
- 金融专业 (jīnróng zhuānyè) – Ngành Tài chính
- [Chuyên ngành] + 学 (xué) → “môn học/ngành học …”
→ Ví dụ:- 物理学 (wùlǐxué) – Vật lý học
- 教育学 (jiàoyùxué) – Giáo dục học
- 医学 (yīxué) – Y học

2. Một số hậu tố thường gặp
| Hậu tố | Nghĩa | Ví dụ |
| 学 (xué) | Học | 哲学 (zhéxué) – Triết học |
| 研究 (yánjiū) | Nghiên cứu | 环境研究 – Nghiên cứu môi trường |
| 工程 (gōngchéng) | Kỹ thuật | 土木工程 – Kỹ thuật xây dựng |
| 管理 (guǎnlǐ) | Quản lý | 人力资源管理 – Quản trị nhân sự |
| 语言 (yǔyán) | Ngôn ngữ | 英语语言 – Ngôn ngữ tiếng Anh |
3. Ngành học theo lĩnh vực lớn
- Khoa học Tự nhiên: thường có chữ “学” hoặc “工程”
→ 如:生物学 (Sinh học), 信息工程 (Kỹ thuật thông tin) - Khoa học Xã hội & Nhân văn: thường có chữ “学”, “管理”, hoặc “研究”
→ 如:历史学 (Lịch sử), 心理学 (Tâm lý học), 国际关系 (Quan hệ quốc tế).
>>> Xem thêm: Tên Các Tỉnh Việt Nam Bằng Tiếng Trung Phồn Thể Và Giản Thể
4. Một số ngành không cần thêm “专业” hay “学” vẫn được hiểu là tên ngành
→ Ví dụ:
- 法律 (fǎlǜ) – Luật
- 医学 (yīxué) – Y học
- 设计 (shèjì) – Thiết kế

Danh sách từ vựng tiếng Trung về các ngành học
Tên các ngành Tự nhiên bằng tiếng Trung
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 数学 | Shùxué | Toán học |
| 物理学 | Wùlǐxué | Vật lý học |
| 化学 | Huàxué | Hóa học |
| 生物学 | Shēngwùxué | Sinh học |
| 天文学 | Tiānwénxué | Thiên văn học |
| 地理学 | Dìlǐxué | Địa lý học |
| 地球科学 | Dìqiú kēxué | Khoa học Trái Đất |
| 环境科学 | Huánjìng kēxué | Khoa học môi trường |
| 海洋学 | Hǎiyángxué | Hải dương học |
| 材料科学 | Cáiliào kēxué | Khoa học vật liệu |
| 统计学 | Tǒngjìxué | Thống kê học |
| 信息科学 | Xìnxī kēxué | Khoa học thông tin |
>>> Xem thêm: Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Chuẩn Xác Cho Nam Và Nữ
Tên các ngành học bằng tiếng Trung thuộc nhóm Xã hội
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 社会学 | Shèhuìxué | Xã hội học |
| 心理学 | Xīnlǐxué | Tâm lý học |
| 教育学 | Jiàoyùxué | Giáo dục học |
| 法学 | Fǎxué | Luật học |
| 历史学 | Lìshǐxué | Lịch sử học |
| 哲学 | Zhéxué | Triết học |
| 政治学 | Zhèngzhìxué | Khoa học chính trị |
| 人类学 | Rénlèixué | Nhân học |
| 语言学 | Yǔyánxué | Ngôn ngữ học |
| 新闻学 | Xīnwénxué | Báo chí học |
| 传媒学 | Chuánméixué | Truyền thông học |
| 国际关系 | Guójì guānxì | Quan hệ quốc tế |
| 经济学 | Jīngjìxué | Kinh tế học |
| 管理学 | Guǎnlǐxué | Quản trị học |
| 市场营销 | Shìchǎng yíngxiāo | Marketing |
Tên các ngành Kinh tế bằng tiếng Trung
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 经济学 | Jīngjìxué | Kinh tế học |
| 宏观经济学 | Hónguān jīngjìxué | Kinh tế vĩ mô |
| 微观经济学 | Wēiguān jīngjìxué | Kinh tế vi mô |
| 国际经济与贸易 | Guójì jīngjì yǔ màoyì | Kinh tế và thương mại quốc tế |
| 金融学 | Jīnróngxué | Tài chính học |
| 投资学 | Tóuzīxué | Đầu tư học |
| 会计学 | Kuàijìxué | Kế toán học |
| 财务管理 | Cáiwù guǎnlǐ | Quản trị tài chính |
| 税务学 | Shuìwùxué | Thuế vụ học |
| 审计学 | Shěnjìxué | Kiểm toán học |
| 保险学 | Bǎoxiǎnxué | Bảo hiểm học |
| 资产评估 | Zīchǎn pínggū | Thẩm định giá tài sản |
| 证券与期货 | Zhèngquàn yǔ qīhuò | Chứng khoán và phái sinh |
| 银行业务 | Yínháng yèwù | Nghiệp vụ ngân hàng |
| 金融工程 | Jīnróng gōngchéng | Kỹ thuật tài chính |
>>> Xem thêm: Dịch tên tiếng Trung sang tiếng Việt chính xác và ý nghĩa nhất
Tên các ngành học bằng tiếng Trung thuộc nhóm Kỹ thuật
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 工程学 | Gōngchéngxué | Kỹ thuật (Kỹ sư học) |
| 机械工程 | Jīxiè gōngchéng | Kỹ thuật cơ khí |
| 电气工程 | Diànqì gōngchéng | Kỹ thuật điện |
| 电子工程 | Diànzǐ gōngchéng | Kỹ thuật điện tử |
| 自动化 | Zìdònghuà | Tự động hóa |
| 信息工程 | Xìnxī gōngchéng | Kỹ thuật thông tin |
| 通信工程 | Tōngxìn gōngchéng | Kỹ thuật truyền thông |
| 土木工程 | Tǔmù gōngchéng | Kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật công trình) |
| 建筑学 | Jiànzhùxué | Kiến trúc học |
| 环境工程 | Huánjìng gōngchéng | Kỹ thuật môi trường |
| 化学工程 | Huàxué gōngchéng | Kỹ thuật hóa học |
| 材料工程 | Cáiliào gōngchéng | Kỹ thuật vật liệu |
| 生物工程 | Shēngwù gōngchéng | Kỹ thuật sinh học |
| 软件工程 | Ruǎnjiàn gōngchéng | Kỹ thuật phần mềm |
| 网络工程 | Wǎngluò gōngchéng | Kỹ thuật mạng |
Tên các ngành Nghệ thuật trong tiếng Trung
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 艺术学 | Yìshùxué | Nghệ thuật học |
| 美术学 | Měishùxué | Mỹ thuật học |
| 设计学 | Shèjìxué | Thiết kế học |
| 平面设计 | Píngmiàn shèjì | Thiết kế đồ họa |
| 工业设计 | Gōngyè shèjì | Thiết kế công nghiệp |
| 室内设计 | Shìnèi shèjì | Thiết kế nội thất |
| 时尚设计 | Shíshàng shèjì | Thiết kế thời trang |
| 动画设计 | Dònghuà shèjì | Thiết kế hoạt hình |
| 摄影艺术 | Shèyǐng yìshù | Nghệ thuật nhiếp ảnh |
| 戏剧学 | Xìjùxué | Sân khấu học |
| 表演艺术 | Biǎoyǎn yìshù | Nghệ thuật biểu diễn |
| 音乐学 | Yīnyuèxué | Âm nhạc học |
| 舞蹈学 | Wǔdǎoxué | Vũ đạo học (múa) |
| 影视制作 | Yǐngshì zhìzuò | Sản xuất phim ảnh |
| 艺术管理 | Yìshù guǎnlǐ | Quản lý nghệ thuật |
Tên các ngành học bằng tiếng Trung thuộc nhóm sức khỏe
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 医学 | Yīxué | Y học |
| 临床医学 | Línchuáng yīxué | Y học lâm sàng |
| 基础医学 | Jīchǔ yīxué | Y học cơ sở |
| 中医学 | Zhōngyīxué | Y học cổ truyền Trung Quốc |
| 针灸学 | Zhēnjiǔxué | Châm cứu học |
| 护理学 | Hùlǐxué | Điều dưỡng học |
| 药学 | Yàoxué | Dược học |
| 中药学 | Zhōngyàoxué | Dược học cổ truyền Trung Quốc |
| 口腔医学 | Kǒuqiāng yīxué | Nha khoa |
| 公共卫生 | Gōnggòng wèishēng | Y tế công cộng |
| 预防医学 | Yùfáng yīxué | Y học dự phòng |
| 医学检验 | Yīxué jiǎnyàn | Xét nghiệm y học |
| 医学影像学 | Yīxué yǐngxiàngxué | Chẩn đoán hình ảnh y học |
| 康复治疗学 | Kāngfù zhìliáoxué | Phục hồi chức năng |
| 营养学 | Yíngyǎngxué | Dinh dưỡng học |
| 精神医学 | Jīngshén yīxué | Tâm thần học |
| 劳动与社会保障 | Láodòng yǔ shèhuì bǎozhàng | Lao động & bảo hiểm xã hội (liên quan y tế) |
>>> Xem thêm:
- 100+ Tên Tiếng Trung Cho Nữ Hay, Ý Nghĩa – Đặt Tên Đẹp Cho Bé Gái
- 100+ Tên Tiếng Trung Cho Nam Hay, Độc Đáo, Ý Nghĩa Nhất
Tên các ngành Ngôn ngữ bằng tiếng Trung
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 语言学 | Yǔyánxué | Ngôn ngữ học |
| 汉语言文学 | Hànyǔ yán wénxué | Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc |
| 汉语国际教育 | Hànyǔ guójì jiàoyù | Giáo dục Hán ngữ quốc tế |
| 英语 | Yīngyǔ | Ngôn ngữ Anh |
| 日语 | Rìyǔ | Ngôn ngữ Nhật |
| 韩语 / 朝鲜语 | Hányǔ / Cháoxiǎnyǔ | Ngôn ngữ Hàn / Triều Tiên |
| 法语 | Fǎyǔ | Ngôn ngữ Pháp |
| 德语 | Déyǔ | Ngôn ngữ Đức |
| 俄语 | Éyǔ | Ngôn ngữ Nga |
| 西班牙语 | Xībānyáyǔ | Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
| 阿拉伯语 | Ālābóyǔ | Ngôn ngữ Ả Rập |
| 葡萄牙语 | Pútáoyáyǔ | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
| 意大利语 | Yìdàlìyǔ | Ngôn ngữ Ý |
| 泰语 | Tàiyǔ | Ngôn ngữ Thái |
| 越南语 | Yuènányǔ | Ngôn ngữ Việt Nam |
Tên các ngành học bằng tiếng Trung thuộc nhóm Luật
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 法学 | Fǎxué | Luật học |
| 国际法 | Guójì fǎ | Luật quốc tế |
| 民商法 | Mín shāng fǎ | Luật dân sự và thương mại |
| 刑法学 | Xíngfǎxué | Luật hình sự |
| 行政法学 | Xíngzhèng fǎxué | Luật hành chính |
| 经济法学 | Jīngjì fǎxué | Luật kinh tế |
| 环境与资源保护法学 | Huánjìng yǔ zīyuán bǎohù fǎxué | Luật bảo vệ môi trường và tài nguyên |
| 宪法与行政法学 | Xiànfǎ yǔ xíngzhèng fǎxué | Luật hiến pháp và hành chính |
| 法律事务 | Fǎlǜ shìwù | Nghiệp vụ pháp luật |
| 知识产权法 | Zhīshì chǎnquán fǎ | Luật sở hữu trí tuệ |
Từ vựng tiếng Trung về các môn học
Khi học tiếng Trung, nắm vững từ vựng các môn học là bước quan trọng giúp bạn giao tiếp hiệu quả trong môi trường giáo dục và học thuật. Dưới đây là một số từ vựng tiếng Trung về các môn học ở bậc phổ thông.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 数学 | shùxué | Toán học |
| 语文 | yǔwén | Ngữ văn |
| 英语 | yīngyǔ | Tiếng Anh |
| 历史 | lìshǐ | Lịch sử |
| 地理 | dìlǐ | Địa lý |
| 生物 | shēngwù | Sinh học |
| 化学 | huàxué | Hóa học |
| 物理 | wùlǐ | Vật lý |
| 音乐 | yīnyuè | Âm nhạc |
| 美术 | měishù | Mỹ thuật |
| 体育 | tǐyù | Thể dục (Thể thao) |
| 信息技术 | xìnxī jìshù | Công nghệ thông tin |
| 政治 | zhèngzhì | Chính trị/Giáo dục công dân |
Việc nắm vững tên các ngành học bằng tiếng Trung không chỉ hỗ trợ bạn trong giao tiếp, học tập mà còn rất hữu ích khi du học, xin việc hoặc nghiên cứu chuyên sâu. Hãy lưu lại danh sách này để ôn luyện thường xuyên và ứng dụng hiệu quả trong thực tế nhé!
Bạn cần dịch thuật chuyên ngành chính xác – nhanh chóng – bảo mật, hãy để Dịch Thuật Công Chứng Số 1 đồng hành cùng bạn! Chúng tôi cung cấp dịch vụ dịch thuật tiếng Trung đa chuyên ngành, chuyên sâu trong các lĩnh vực giáo dục, pháp luật, y tế, kỹ thuật, tài chính… với đội ngũ dịch giả giàu kinh nghiệm. Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá nhanh chóng!









