Bạn đang học tiếng Pháp và muốn mở rộng vốn từ vựng về địa lý? Việc ghi nhớ tên các nước trên thế giới bằng tiếng Pháp không chỉ giúp bạn cải thiện kỹ năng giao tiếp mà còn hỗ trợ đắc lực trong các chủ đề như du lịch, học tập, ngoại giao và văn hóa. Bài viết dưới đây của Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ giúp bạn khám phá danh sách tên các nước trên thế giới bằng tiếng Pháp, giúp việc học trở nên dễ dàng và trực quan hơn.
Mục lục
ToggleNguyên tắc khi viết tên các quốc gia trên thế giới trong tiếng Pháp
1. Tên quốc gia thường đi kèm với mạo từ xác định
Hầu hết các quốc gia trong tiếng Pháp đều có mạo từ đứng trước và được chia theo giống:
| Giống | Mạo từ | Ví dụ |
| Giống cái | la | la France, la Chine, la Russie |
| Giống đực | le | le Japon, le Portugal, le Vietnam |
| Số nhiều | les | les États-Unis, les Pays-Bas |
| Nguyên âm đầu | l’ | l’Allemagne, l’Italie, l’Argentine |

2. Giới từ đi kèm với tên quốc gia
Khi nói đi đến, ở, hoặc đến từ một quốc gia, bạn cần dùng giới từ phù hợp với giống và số của quốc gia đó:
| Ý nghĩa | Quốc gia giống cái | Quốc gia giống đực | Quốc gia số nhiều |
| Đi đến / Ở | en + nước | au + nước | aux + nước |
| Đến từ | de / d’ | du + nước | des + nước |
Ví dụ:
- Je vais en France. (Tôi đi Pháp)
- Il habite au Japon. (Anh ấy sống ở Nhật Bản).
3. Một số quốc gia không dùng mạo từ
Một vài nước không cần mạo từ khi dùng một mình (hiếm): Israël, Monaco, Singapour
Tuy nhiên, trong thực tế, vẫn có trường hợp dùng mạo từ tùy theo văn phong hoặc câu cụ thể.
4. Tên quốc gia được viết hoa chữ cái đầu
Trong tiếng Pháp, tên quốc gia (và quốc tịch khi là danh từ) luôn viết hoa chữ cái đầu:
- La France, Le Vietnam, L’Espagne
- Je suis Français / Vietnamienne. (quốc tịch khi là danh từ cũng viết hoa).
>>> Xem thêm:
- 100+ Tên Tiếng Pháp Cho Nam/Bé Trai Hay, Ý Nghĩa, Độc Đáo
- 100+ Tên Tiếng Pháp Cho Nữ Hay, Mang Nhiều Ý Nghĩa Tốt Đẹp
Danh sách tên các nước trên thế giới bằng tiếng Pháp
1. Tên các nước châu Á bằng tiếng Pháp
| Tiếng Pháp | Phiên âm | Tiếng Việt |
| Le Viêt Nam | lơ vi-êt-nam | Việt Nam |
| La Chine | la sin | Trung Quốc |
| Le Japon | lơ ja-pông | Nhật Bản |
| La Corée du Sud | la co-rê đu xuyt | Hàn Quốc |
| La Corée du Nord | la co-rê đu no | Triều Tiên |
| L’Inde | lanđơ | Ấn Độ |
| La Thaïlande | la tai-lanđ | Thái Lan |
| Le Cambodge | lơ cam-bốt | Campuchia |
| Le Laos | lơ la-ốt | Lào |
| La Malaisie | la ma-lê-di | Malaysia |
| L’Indonésie | lan-đô-nê-zi | Indonesia |
| Les Philippines | lê phi-li-pin | Philippines |
| Singapour | sinh-ga-pua | Singapore |
| L’Afghanistan | lap-ga-ni-xăng | Afghanistan |
| Le Pakistan | lơ pác-ki-xtăng | Pakistan |
| L’Iran | li-răng | Iran |
| L’Irak | li-rắc | Iraq |
| Le Bangladesh | lơ băng-la-đết | Bangladesh |
| Le Sri Lanka | lơ sri-lăng-ka | Sri Lanka |
| Le Myanmar (ex-Birmanie) | lơ mi-an-ma | Myanmar (Miến Điện) |
| Le Népal | lơ nê-pan | Nepal |
| Le Bhoutan | lơ bu-tăng | Bhutan |
| La Mongolie | la môn-gô-li | Mông Cổ |
| L’Ouzbékistan | lu-zê-bê-kít-xtăng | Uzbekistan |
| Le Kazakhstan | lơ ka-da-kít-xtăng | Kazakhstan |
| Le Turkménistan | lơ tuóc-mê-nít-xtăng | Turkmenistan |
| Le Tadjikistan | lơ ta-gi-ki-xtăng | Tajikistan |
| Le Kirghizistan | lơ ki-ghi-gi-xtăng | Kyrgyzstan |
| La Géorgie | la gi-oóc-gi | Georgia (Gruzia) |
| L’Arménie | la hác-mê-ni | Armenia |
| L’Azerbaïdjan | la da-dơ-bai-gian | Azerbaijan |
| Israël | i-xra-en | Israel |
| La Palestine | la pa-le-xtin | Palestine |
| L’Arabie Saoudite | la ra-bi xô-đít | Ả Rập Xê Út |
| Les Émirats Arabes Unis | lê ê-mi-ra-a-a-rap-zuy-ni | Các Tiểu vương quốc Ả Rập |
| Le Qatar | lơ ka-ta | Qatar |
| Le Koweït | lơ co-uét | Kuwait |
| Le Bahreïn | lơ ba-ranh | Bahrain |
| Le Yémen | lơ dê-măng | Yemen |
| Le Liban | lơ li-băng | Liban |
| La Jordanie | la gioóc-đa-ni | Jordan |
| La Syrie | la xi-ri | Syria |
>>> Xem thêm:
- Tổng Hợp Tên Các Nước Trên Thế Giới Bằng Tiếng Đức
- Từ Vựng Về Tên Các Nước Bằng Tiếng Hàn Có Phiên Âm Chuẩn Xác
2. Tên các nước châu Âu bằng tiếng Pháp
| Tiếng Pháp | Phiên âm | Tiếng Việt |
| La France | la phăng-xơ | Pháp |
| L’Allemagne | lal-ma-nhơ | Đức |
| L’Italie | li-ta-li | Ý (Italia) |
| L’Espagne | lết-xpa-nhơ | Tây Ban Nha |
| Le Royaume-Uni | lơ ru-oa-yom i-ni | Vương quốc Anh |
| L’Irlande | li-rờ-lan-đơ | Ireland (Ai-len) |
| Le Portugal | lơ po-tu-ga | Bồ Đào Nha |
| La Belgique | la ben-zích | Bỉ |
| La Suisse | la suýt | Thụy Sĩ |
| Les Pays-Bas | lê pay-ba | Hà Lan |
| Le Luxembourg | lơ lu-xăm-bua | Luxembourg |
| La Norvège | la no-vẹt-giơ | Na Uy |
| La Suède | la su-ét | Thụy Điển |
| Le Danemark | lơ đa-nơ-mác | Đan Mạch |
| L’Autriche | lô-trích | Áo |
| La Grèce | la grét-xơ | Hy Lạp |
| La Finlande | la phanh-lan-đơ | Phần Lan |
| La Pologne | la pô-lôn-nhơ | Ba Lan |
| La République Tchèque | la rê-pu-bờ-lích chéc | Cộng hòa Séc |
| La Slovaquie | la xlo-va-ki | Slovakia |
| La Slovénie | la xlo-vê-ni | Slovenia |
| La Hongrie | la ong-gri | Hungary (Hung-ga-ri) |
| La Roumanie | la ru-ma-ni | Romania |
| La Bulgarie | la bun-ga-ri | Bulgaria |
| La Croatie | la cro-a-xi | Croatia |
| La Bosnie-Herzégovine | la bốt-xni e rơ-gô-vin | Bosnia & Herzegovina |
| La Serbie | la xéc-bi | Serbia |
| Le Monténégro | lơ môn-tê-nê-gro | Montenegro |
| L’Albanie | lal-ba-ni | Albania |
| La Macédoine du Nord | la ma-xê-doan đu no | Bắc Macedonia |
| La Lituanie | la li-tu-a-ni | Lithuania (Litva) |
| La Lettonie | la lét-tô-ni | Latvia |
| L’Estonie | lé-tô-ni | Estonia |
| L’Islande | lis-lan-đơ | Iceland (Băng Đảo) |
| La Moldavie | la môn-đa-vi | Moldova |
| L’Ukraine | lu-khrai-nơ | Ukraine |
| La Russie | la ru-xi | Nga |
| La Turquie | la tuốc-ki | Thổ Nhĩ Kỳ (một phần nằm ở châu Âu) |
>>> Xem thêm: Các Nước Nói Tiếng Pháp Gồm Những Quốc Gia Nào Trên Thế Giới?
3. Tên các nước châu Mỹ bằng tiếng Pháp
| Tiếng Pháp | Phiên âm | Tiếng Việt |
| Les États-Unis | lê ê-ta zuy-ni | Hoa Kỳ (Mỹ) |
| Le Canada | lơ ka-na-đa | Canada |
| Le Mexique | lơ mếch-xích | Mexico |
| Le Brésil | lơ bờ-rê-zin | Brazil |
| L’Argentine | la-giăng-tin | Argentina |
| Le Chili | lơ shi-li | Chile |
| La Colombie | la cô-lông-bi | Colombia |
| Le Pérou | lơ pê-ru | Peru |
| L’Équateur | lê-kwa-tơ | Ecuador |
| Le Venezuela | lơ vơ-nê-dzuê-la | Venezuela |
| La Bolivie | la bô-li-vi | Bolivia |
| Le Paraguay | lơ pa-ra-goai | Paraguay |
| L’Uruguay | lu-ru-goai | Uruguay |
| Le Guatemala | lơ ghu-a-tê-ma-la | Guatemala |
| Le Honduras | lơ ôn-đu-rát | Honduras |
| Le Salvador | lơ xan-va-đo | El Salvador |
| Le Nicaragua | lơ ni-ca-ra-goa | Nicaragua |
| Le Costa Rica | lơ cos-ta ri-ca | Costa Rica |
| Le Panama | lơ pa-na-ma | Panama |
| Haïti | ai-ti | Haiti |
| La République dominicaine | la rê-pu-bờ-lích đô-mi-ni-cen | Cộng hòa Dominica |
| La Jamaïque | la ja-may-ích | Jamaica |
| Cuba | ku-ba | Cuba |
4. Tên các nước châu Phi bằng tiếng Pháp
| Tiếng Pháp | Phiên âm | Tiếng Việt |
| L’Algérie | lan-giê-ri | Algérie |
| Le Maroc | lơ ma-rốc | Maroc |
| La Tunisie | la tu-ni-zi | Tunisia |
| L’Égypte | lê-giúp-tơ | Ai Cập |
| Le Sénégal | lơ sê-nê-gan | Sénégal |
| La Côte d’Ivoire | la cốt đi-voa | Bờ Biển Ngà |
| Le Cameroun | lơ ka-mơ-run | Cameroon |
| Le Mali | lơ ma-li | Mali |
| Le Burkina Faso | lơ buơ-ki-na fa-xô | Burkina Faso |
| Le Niger | lơ ni-giơ | Niger |
| Le Tchad | lơ chát | Tchad |
| Le Bénin | lơ bê-nanh | Bénin |
| Le Togo | lơ tô-gô | Togo |
| La République Démocratique du Congo | la rê-pu-bờ-líc đê-mô-cra-tíc đu công-gô | Cộng hòa Dân chủ Congo |
| La République du Congo | la rê-pu-bờ-líc đu công-gô | Cộng hòa Congo |
| Le Gabon | lơ ga-bông | Gabon |
| La Guinée | la ghi-nê | Guinée |
| La Guinée-Bissau | la ghi-nê bi-xao | Guinea-Bissau |
| La Guinée équatoriale | la ghi-nê ê-kwa-tô-ri-an | Guinea Xích đạo |
| Le Rwanda | lơ ru-an-đa | Rwanda |
| Le Burundi | lơ bu-run-đi | Burundi |
| L’Ouganda | lu-gan-đa | Uganda |
| Le Kenya | lơ ken-ya | Kenya |
| La Tanzanie | la tan-za-ni | Tanzania |
| L’Éthiopie | lê-tiô-pi | Ethiopia (Ethiopie) |
| La Somalie | la xô-ma-li | Somalia |
| Le Soudan | lơ su-đăng | Sudan |
| Le Soudan du Sud | lơ su-đăng đu xuyt | Nam Sudan |
| Le Mozambique | lơ mô-dăm-bích | Mozambique |
| Le Malawi | lơ ma-la-uy | Malawi |
5. Tên các nước Châu Đại Dương trong tiếng Pháp
| Tiếng Pháp | Phiên âm | Tiếng Việt |
| L’Australie | lôx-tra-li | Úc (Australia) |
| La Nouvelle-Zélande | la nu-ven dơ-zê-lanđ | New Zealand |
| Les Fidji | lê phít-gi | Fiji |
| La Papouasie-Nouvelle-Guinée | la pa-pu-a-zi nu-ven ghinê | Papua New Guinea |
| Les îles Salomon | lê di xan-lô-mông | Quần đảo Solomon |
| Le Vanuatu | lơ va-nu-a-tu | Vanuatu |
| Les Samoa | lê xa-moa | Samoa |
| Les Tonga | lê tông-ga | Tonga |
| Les Palaos | lê pa-la-ốt | Palau |
| Les Kiribati | lê ki-ri-bát-xi | Kiribati |
| Les Tuvalu | lê tu-va-lu | Tuvalu |
| Les Nauru | lê nô-ru | Nauru |
| Les Îles Marshall | lê di ma-sơn | Quần đảo Marshall |
| Les États fédérés de Micronésie | lê ê-ta phê-đê-rê đờ mi-crô-nê-zi | Liên bang Micronesia |
| Les Îles Cook | lê di cúc | Quần đảo Cook |
| Les Îles Tonga | lê di tông-ga | Quần đảo Tonga |
>>> Xem thêm: 1000 Từ Vựng Tiếng Pháp Thông Dụng Nhất Cho Người Mới Học
Mẫu câu hỏi và trả lời chủ đề quốc tịch bằng tiếng Pháp
Dưới đây là một số mẫu câu hỏi và trả lời chủ đề quốc tịch bằng tiếng Pháp, rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, đặc biệt là khi bạn mới làm quen hoặc giới thiệu bản thân:
1. Hỏi và trả lời bạn đến từ đâu
❓ Hỏi:
→ Tu viens d’où ? (Bạn đến từ đâu?)
→ Vous venez d’où ? (Lịch sự hơn – Anh/Chị đến từ đâu?)
✅ Trả lời:
→ Je viens du Vietnam. (Tôi đến từ Việt Nam.)
→ Je viens de France. (Tôi đến từ Pháp.)
→ Je viens des États-Unis. (Tôi đến từ Hoa Kỳ.)
Ghi nhớ:
- du + quốc gia giống đực
- de / d’ + quốc gia giống cái hoặc bắt đầu bằng nguyên âm
- des + quốc gia số nhiều.

2. Câu hỏi và trả lời về quốc tịch trong tiếng Pháp
❓ Hỏi:
→ Quelle est ta nationalité ? (Quốc tịch của bạn là gì?)
→ Quelle est votre nationalité ? (Lịch sự)
✅ Trả lời:
→ Je suis vietnamien. (Tôi là người Việt Nam – nam)
→ Je suis vietnamienne. (Tôi là người Việt Nam – nữ)
→ Je suis français / française. (Tôi là người Pháp – nam / nữ)
Ghi nhớ:
Tính từ quốc tịch cần chỉnh theo giới tính người nói:
- Nam: -ien, -ais, -and…
- Nữ: -ienne, -aise, -ande…
3. Bạn có phải là người nước X không?
❓ Hỏi:
→ Tu es vietnamien ? (Bạn là người Việt à?)
→ Tu es français ? (Bạn là người Pháp à?)
→ Vous êtes canadienne ? (Chị là người Canada à? – lịch sự, nữ)
✅ Trả lời:
→ Oui, je suis vietnamien. (Vâng, tôi là người Việt – nam)
→ Non, je suis cambodgien. (Không, tôi là người Campuchia – nam)
→ Non, je suis américaine. (Không, tôi là người Mỹ – nữ)
4. Câu hỏi về ngôn ngữ bằng tiếng Pháp
❓ Hỏi:
→ Tu parles quelle langue ? (Bạn nói ngôn ngữ nào?)
→ Quelles langues parlez-vous ? (Anh/Chị nói những ngôn ngữ nào?)
✅ Trả lời:
→ Je parle vietnamien et anglais. (Tôi nói tiếng Việt và tiếng Anh.)
→ Je parle un peu français. (Tôi nói một chút tiếng Pháp.)
→ Je ne parle pas espagnol. (Tôi không nói tiếng Tây Ban Nha.)
5. Hỏi và trả lời về nơi sinh ra bằng tiếng Pháp
❓ Hỏi:
→ Tu es né où ? (Bạn sinh ra ở đâu? – nam)
→ Tu es née où ? (Bạn sinh ra ở đâu? – nữ)
→ Où êtes-vous né(e) ? (Lịch sự)
✅ Trả lời:
→ Je suis né à Hanoï. (Tôi sinh ra ở Hà Nội – nam)
→ Je suis née à Paris. (Tôi sinh ra ở Paris – nữ).
Việc nắm vững tên các nước trên thế giới bằng tiếng Pháp là một bước quan trọng trong quá trình học ngôn ngữ này. Không chỉ hỗ trợ bạn trong các cuộc trò chuyện quốc tế, kỹ năng này còn giúp mở rộng vốn hiểu biết về văn hóa, chính trị và địa lý thế giới. Hãy học dần theo khu vực, kết hợp nghe – nói – viết để ghi nhớ hiệu quả và ứng dụng vào thực tế giao tiếp.
>>> Xem thêm: Dịch Thuật Tiếng Pháp Chuẩn Xác, Phí Tốt Nhất Thị Trường









