Việc nắm vững từ vựng tiếng Hàn về Thương mại– Kinh tế sẽ giúp bạn hiểu chính xác nội dung hợp đồng, thư tín giao dịch, báo giá và các tài liệu liên quan, từ đó nâng cao hiệu quả làm việc và khả năng hợp tác với đối tác Hàn Quốc. Dưới đây là danh sách những từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành thương mại kinh tế thường gặp nhất mà bạn nên biết.
Mục lục
ToggleVì sao cần học từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành thương mại kinh tế?
Trong bối cảnh giao thương và hợp tác kinh tế giữa Việt Nam và Hàn Quốc ngày càng phát triển, việc học từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kinh tế – thương mại không chỉ là lợi thế, mà còn là yêu cầu bắt buộc đối với những ai muốn theo đuổi công việc chuyên nghiệp trong môi trường song ngữ.
- Giúp hiểu đúng và chính xác tài liệu chuyên ngành
- Phục vụ công việc biên – phiên dịch tiếng Hàn chuyên sâu
- Hỗ trợ học tập và nghiên cứu chuyên sâu
- Tăng cơ hội nghề nghiệp và thăng tiến
- Giúp giao tiếp chuyên nghiệp trong môi trường doanh nghiệp.

Từ vựng tiếng Hàn về thương mại
Trong môi trường kinh doanh ngày càng quốc tế hóa, việc nắm vững từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành thương mại sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả, đọc hiểu tài liệu, đàm phán và xử lý hợp đồng với đối tác Hàn Quốc một cách chuyên nghiệp. Dưới đây là những thuật ngữ thương mại tiếng Hàn thông dụng và thiết thực nhất mà bạn nên biết.
Từ vựng tiếng Hàn về mua bán, giao dịch
| Từ vựng tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 거래 | geo-rae | Giao dịch |
| 매매 | mae-mae | Mua bán |
| 구매 | gu-mae | Mua hàng |
| 판매 | pan-mae | Bán hàng |
| 거래처 | geo-rae-cheo | Khách hàng/Đối tác giao dịch |
| 주문 | ju-mun | Đơn hàng / Đặt hàng |
| 납품 | nap-pum | Giao hàng |
| 계약 | gye-yak | Hợp đồng |
| 견적서 | gyeon-jeok-seo | Bảng báo giá |
| 세금계산서 | se-geum-gye-san-seo | Hóa đơn thuế (VAT invoice) |
| 대금지불 | dae-geum-ji-bul | Thanh toán |
| 현금 | hyeon-geum | Tiền mặt |
| 송금 | song-geum | Chuyển khoản |
| 입금 | ip-geum | Gửi tiền vào tài khoản |
| 출금 | chul-geum | Rút tiền khỏi tài khoản |
| 할인 | hal-in | Giảm giá |
| 반품 | ban-pum | Trả hàng |
| 재고 | jae-go | Hàng tồn kho |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Báo Cáo Tài Chính Cần Biết
Từ vựng tiếng Hàn về thanh toán và hóa đơn
| Từ vựng tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 결제 | gyeol-je | Thanh toán |
| 대금 | dae-geum | Khoản thanh toán / tiền hàng |
| 지불 | ji-bul | Chi trả (thanh toán) |
| 송금 | song-geum | Chuyển khoản |
| 입금 | ip-geum | Gửi tiền / Nạp tiền |
| 출금 | chul-geum | Rút tiền |
| 잔액 | jan-aek | Số dư |
| 외상 | oe-sang | Công nợ / Giao dịch nợ |
| 청구서 | cheong-gu-seo | Giấy yêu cầu thanh toán |
| 세금계산서 | se-geum-gye-san-seo | Hóa đơn thuế (VAT Invoice) |
| 영수증 | yeong-su-jeung | Biên lai / Hóa đơn thanh toán |
| 계산서 | gye-san-seo | Hóa đơn (nói chung) |
| 납입일 | nap-ip-il | Ngày thanh toán |
| 지급기한 | ji-geub-gi-han | Hạn thanh toán |
| 후불 | hu-bul | Thanh toán sau |
| 선불 | seon-bul | Thanh toán trước |
| 분할결제 | bun-hal-gyeol-je | Thanh toán theo từng đợt |
| 연체료 | yeon-che-ryo | Phí chậm thanh toán |
Từ vựng tiếng Hàn về chi phí Marketing
| Từ vựng tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 마케팅 비용 | ma-ke-ting bi-yong | Chi phí marketing |
| 광고비 | gwang-go-bi | Chi phí quảng cáo |
| 판촉비 | pan-chok-bi | Chi phí khuyến mãi |
| 브랜드 홍보비 | beu-raen-deu hong-bo-bi | Chi phí quảng bá thương hiệu |
| 디지털 마케팅 비용 | di-ji-teol ma-ke-ting bi-yong | Chi phí marketing kỹ thuật số |
| 소셜미디어 광고비 | so-syeol-mi-di-eo gwang-go-bi | Chi phí quảng cáo mạng xã hội |
| 온라인 광고비 | on-la-in gwang-go-bi | Chi phí quảng cáo trực tuyến |
| 오프라인 마케팅 비용 | o-peu-ra-in ma-ke-ting bi-yong | Chi phí marketing offline |
| 이벤트 비용 | i-ben-teu bi-yong | Chi phí tổ chức sự kiện |
| 인쇄비 | in-swae-bi | Chi phí in ấn (tờ rơi, poster…) |
| 마케팅 대행 수수료 | ma-ke-ting dae-haeng su-su-ryo | Phí dịch vụ thuê ngoài marketing |
| 콘텐츠 제작비 | kon-ten-che je-jak-bi | Chi phí sản xuất nội dung |
| 시장조사비 | si-jang-jo-sa-bi | Chi phí nghiên cứu thị trường |
| 고객관리비 | go-gaek-gwan-ri-bi | Chi phí chăm sóc khách hàng |
| 샘플비 | saem-peul-bi | Chi phí sản phẩm mẫu |
Từ vựng về xuất nhập khẩu
| Từ vựng tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 수출 | su-chul | Xuất khẩu |
| 수입 | su-ip | Nhập khẩu |
| 무역 | mu-yeok | Thương mại |
| 무역회사 | mu-yeok-hoe-sa | Công ty thương mại |
| 무역거래 | mu-yeok-geo-rae | Giao dịch thương mại quốc tế |
| 통관 | tong-gwan | Thông quan |
| 세관 | se-gwan | Hải quan |
| 통관서류 | tong-gwan-seo-ryu | Hồ sơ thông quan |
| 수출입신고서 | su-chul-ip-sin-go-seo | Tờ khai xuất nhập khẩu |
| 선적서류 | seon-jeok-seo-ryu | Chứng từ vận chuyển (hồ sơ tàu) |
| 인보이스 | in-bo-i-seu | Hóa đơn thương mại (Invoice) |
| 패킹리스트 | pae-king-ri-seu-teu | Phiếu đóng gói (Packing list) |
| 원산지증명서 | won-san-ji jeung-myeong-seo | Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) |
| 수출허가서 | su-chul-heo-ga-seo | Giấy phép xuất khẩu |
| 선적 | seon-jeok | Giao hàng lên tàu (xếp hàng) |
| 하역 | ha-yeok | Bốc dỡ hàng |
| 해상운송 | hae-sang-un-song | Vận chuyển đường biển |
| 항공운송 | hang-gong-un-song | Vận chuyển hàng không |
| 통관절차 | tong-gwan-jeol-cha | Thủ tục hải quan |
| 수입세 | su-ip-se | Thuế nhập khẩu |
Từ vựng về sản phẩm và hàng hóa
| Từ vựng tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 제품 | je-pum | Sản phẩm |
| 상품 | sang-pum | Hàng hóa / Mặt hàng |
| 품목 | pum-mok | Danh mục sản phẩm / Loại hàng |
| 원자재 | won-ja-jae | Nguyên vật liệu thô |
| 완제품 | wan-je-pum | Thành phẩm |
| 반제품 | ban-je-pum | Bán thành phẩm |
| 재고 | jae-go | Hàng tồn kho |
| 신제품 | sin-je-pum | Sản phẩm mới |
| 인기상품 | in-gi-sang-pum | Sản phẩm bán chạy |
| 고급제품 | go-geub-je-pum | Sản phẩm cao cấp |
| 수입상품 | su-ip-sang-pum | Hàng nhập khẩu |
| 국산품 | guk-san-pum | Hàng sản xuất trong nước |
| 규격 | gyu-gyeok | Quy cách / Kích thước tiêu chuẩn |
| 포장 | po-jang | Bao bì |
| 라벨 | ra-bel | Nhãn mác |
| 품질 | pum-jil | Chất lượng |
| 유통기한 | yu-tong-gi-han | Hạn sử dụng |
| 모델번호 | mo-del-beon-ho | Mã sản phẩm / Số hiệu mẫu |
| 단가 | dan-ga | Đơn giá |
| 최소주문수량 | choe-so-ju-mun-su-ryang | Số lượng đặt hàng tối thiểu |
Từ vựng tiếng Hàn về kinh tế
Khi học tập hoặc làm việc trong lĩnh vực tài chính – kinh tế có yếu tố Hàn Quốc, việc nắm vững từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kinh tế là điều không thể thiếu. Những thuật ngữ này sẽ giúp bạn hiểu sâu hơn về báo cáo kinh tế, chính sách tài chính và các văn bản chuyên môn. Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Hàn về kinh tế phổ biến và hữu ích nhất.
| Từ vựng tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 경제 | gyeong-je | Kinh tế |
| 경제성장 | gyeong-je-seong-jang | Tăng trưởng kinh tế |
| 경기침체 | gyeong-gi-chim-che | Suy thoái kinh tế |
| 인플레이션 | in-peul-le-i-syeon | Lạm phát |
| 디플레이션 | di-peul-le-i-syeon | Giảm phát |
| 물가 | mul-ga | Vật giá |
| 환율 | hwan-yul | Tỷ giá hối đoái |
| 이자율 | i-ja-ryul | Lãi suất |
| 실업률 | sil-eop-ryul | Tỷ lệ thất nghiệp |
| 경제지표 | gyeong-je-ji-pyo | Chỉ số kinh tế |
| 경제정책 | gyeong-je-jeong-chaek | Chính sách kinh tế |
| 시장경제 | si-jang-gyeong-je | Kinh tế thị trường |
| 계획경제 | gye-hoek-gyeong-je | Kinh tế kế hoạch |
| 수요와 공급 | su-yo-wa gong-geub | Cung và cầu |
| 산업구조 | san-eop-gu-jo | Cơ cấu ngành công nghiệp |
| 자본주의 | ja-bon-ju-ui | Chủ nghĩa tư bản |
| 사회주의 | sa-hwe-ju-ui | Chủ nghĩa xã hội |
| 외국인직접투자 (FDI) | oe-guk-in-jik-jeop-tu-ja | Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) |
| 간접투자 | gan-jeop-tu-ja | Đầu tư gián tiếp |
| 독점기업 | dok-jeom-gi-eop | Doanh nghiệp độc quyền |
| 자유무역 | ja-yu-mu-yeok | Thương mại tự do |
| 경제블록 | gyeong-je-beul-lok | Khối kinh tế |
| 환율변동 | hwan-yul-byeon-dong | Biến động tỷ giá |
| 고용창출 | go-yong-chang-chul | Tạo việc làm |
| 경제회복 | gyeong-je-hoe-bok | Phục hồi kinh tế |
| 무역장벽 | mu-yeok-jang-byeok | Rào cản thương mại |
| 노동생산성 | no-dong-saeng-san-seong | Năng suất lao động |
| 수입대체산업 | su-ip-dae-che-san-eop | Ngành công nghiệp thay thế nhập khẩu |
| 부가가치 | bu-ga-ga-chi | Giá trị gia tăng |
| 경제적 불평등 | gyeong-je-jeok bul-pyeong-deung | Bất bình đẳng kinh tế |
>>> Xem thêm: Danh Sách 100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Kế Toán Cần Biết
Dịch vụ dịch thuật tiếng Hàn chuyên ngành Kinh tế Thương mại
Lĩnh vực Kinh tế Thương mại đòi hỏi việc dịch thuật có trình độ chuyên môn cao, khả năng sử dụng chính xác thuật ngữ và hiểu biết sâu sắc về luật lệ, quy trình, văn hóa doanh nghiệp. Với gần 20 năm kinh nghiệm, Dịch Thuật Công Chứng Số 1 tự hào là công ty dịch thuật uy tín hàng đầu trong lĩnh vực dịch tiếng Hàn các tài liệu Kinh tế Thương mại. Chúng tôi chuyên cung cấp dịch vụ:
- Dịch hợp đồng tiếng Hàn – Việt
- Dịch báo cáo tài chính, kế hoạch kinh doanh, hồ sơ đầu tư
- Dịch email, văn bản giao dịch, thư chào hàng, tài liệu hội thảo
- Dịch hồ sơ xuất nhập khẩu, vận đơn, chứng từ thương mại
- Hỗ trợ dịch và công chứng tài liệu phục vụ hồ sơ pháp lý, đấu thầu, hợp tác quốc tế.
Lợi ích khi chọn Dịch Thuật Công Chứng Số 1:
- Dịch giả am hiểu chuyên ngành kinh tế – thương mại, thành thạo tiếng Hàn
- Sử dụng đúng thuật ngữ chuyên môn, chuẩn hóa văn phong giao dịch quốc tế
- Cam kết bảo mật 100% nội dung tài liệu
- Hỗ trợ xử lý nhanh, dịch gấp, đúng deadline
- Cung cấp bản dịch có công chứng hợp pháp nếu khách hàng yêu cầu.
>>> Xem thêm: Học 150+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chuyên Ngành Thuế Thường Dùng

Việc trang bị đầy đủ từ vựng tiếng Hàn về Thương mại không chỉ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp với đối tác mà còn hỗ trợ hiệu quả trong việc đọc hiểu tài liệu, hợp đồng và đàm phán kinh doanh. Để học tập và ứng dụng những thuật ngữ này một cách bài bản, chính xác – hoặc khi cần dịch thuật các loại văn bản thương mại có yếu tố pháp lý – bạn có thể hoàn toàn yên tâm lựa chọn Dịch Thuật Công Chứng Số 1. Với đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm và quy trình chuyên nghiệp, chúng tôi cam kết mang đến cho bạn những bản dịch thương mại Hàn – Việt chất lượng cao, đúng chuẩn quốc tế. Liên hệ ngay!









