Tình yêu đã trở thành nguồn cảm hứng bất tận trong ngôn ngữ, âm nhạc và văn học, đặc biệt là trong tiếng Pháp – ngôn ngữ được mệnh danh là ngôn ngữ của tình yêu. Việc học các từ vựng tiếng Pháp về tình yêu không chỉ giúp người học mở rộng vốn từ theo chủ đề, mà còn mang đến cách thể hiện cảm xúc tinh tế, lãng mạn và sâu sắc hơn trong giao tiếp. Hãy cùng Dịch Thuật Công Chứng Số 1 khám phá những từ ngữ ngọt ngào, đầy thi vị trong tình yêu bằng tiếng Pháp trong bài viết sau đây!
Từ vựng tiếng Pháp chỉ các giai đoạn trong tình yêu

Hãy cùng tìm hiểu các từ vựng tiếng Pháp diễn tả từng giai đoạn của tình yêu – từ “cảm nắng” cho đến “chia tay” – để bạn có thể nói về cảm xúc một cách chính xác và trọn vẹn hơn.
| Tiếng Pháp | Phiên âm (gần đúng) | Nghĩa tiếng Việt |
| Tomber amoureux / amoureuse | /tɔ̃.be‿a.mu.ʁø/ | Phải lòng ai, yêu ai |
| Avoir un coup de foudre | /a.vwaʁ‿œ̃ ku də fudʁ/ | Tiếng sét ái tình |
| Sortir avec quelqu’un | /sɔʁ.tiʁ‿a.vɛk kɛl.kœ̃/ | Hẹn hò với ai đó |
| Faire connaissance | /fɛʁ kɔ.nɛ.sɑ̃s/ | Làm quen |
| Déclarer son amour | /de.kla.ʁe sɔ̃‿na.muʁ/ | Tỏ tình |
| Avouer ses sentiments | /a.vwe sɛ sɑ̃.ti.mɑ̃/ | Thổ lộ tình cảm |
| Être en couple | /ɛtʁ‿ɑ̃ ku.pl/ | Đang yêu, đang trong một mối quan hệ |
| Vivre ensemble | /vivʁ‿ɑ̃.sɑ̃.bl/ | Sống chung |
| Se fiancer | /sə fjã.se/ | Đính hôn |
| Se marier | /sə ma.ʁje/ | Kết hôn |
| Avoir des enfants | /a.vwaʁ dez‿ɑ̃.fɑ̃/ | Có con |
| Se disputer | /sə dis.py.te/ | Cãi nhau |
| Rompre (avec quelqu’un) | /ʁɔ̃pʁ‿a.vɛk kɛl.kœ̃/ | Chia tay |
| Se séparer | /sə se.pa.ʁe/ | Ly thân, chia tay |
| Un chagrin d’amour | /œ̃ ʃa.gʁɛ̃ da.muʁ/ | Nỗi đau tình yêu, thất tình |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Pháp Về Quần Áo (Les Vêtements) Hay Dùng
Từ vựng tiếng Pháp miêu tả cảm xúc trong tình yêu
Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Pháp miêu tả cảm xúc trong tình yêu, kèm theo nghĩa tiếng Việt và phiên âm gần đúng giúp bạn học dễ dàng hơn:
| Tiếng Pháp | Phiên âm (gần đúng) | Nghĩa tiếng Việt |
| Être amoureux / amoureuse | /ɛtʁ‿a.mu.ʁø/ | Đang yêu ai đó |
| Être heureux(se) | /ɛtʁ‿ø.ʁø(ʁ)/ | Cảm thấy hạnh phúc |
| Être ému(e) | /ɛtʁ‿e.my/ | Xúc động |
| Se sentir aimé(e) | /sə sɑ̃.tiʁ‿e.me/ | Cảm thấy được yêu |
| Avoir le cœur qui bat | /a.vwaʁ lə kœʁ ki ba/ | Trái tim đập loạn nhịp |
| Avoir des papillons dans le ventre | /a.vwaʁ de pa.pi.jɔ̃ dɑ̃ lə vɑ̃tʁ/ | Hồi hộp (bụng như có bướm bay) |
| Être jaloux / jalouse | /ɛtʁ‿ʒa.lu/ | Ghen tuông |
| Manquer à quelqu’un | /mɑ̃.ke‿a kɛl.kœ̃/ | Ai đó nhớ mình |
| Tu me manques | /ty mə mɑ̃k/ | Anh/em nhớ em/anh (em thiếu anh/em) |
| Être triste | /ɛtʁ‿tʁist/ | Buồn |
| Avoir le cœur brisé | /a.vwaʁ lə kœʁ bʁi.ze/ | Trái tim tan vỡ |
| Être passionné(e) | /ɛtʁ‿pa.sjɔ.ne/ | Say mê, đắm say |
| Être romantique | /ɛtʁ‿ʁɔ.mɑ̃.tik/ | Lãng mạn |
| Tomber sous le charme de quelqu’un | /tɔ̃.be su lə ʃaʁm də kɛl.kœ̃/ | Bị ai đó quyến rũ |
>>> Xem thêm: List Từ Vựng Tiếng Pháp Về Gia Đình (La Famille)
Từ vựng tiếng Pháp về tình yêu liên quan đến ngày lễ
Những dịp lễ như Valentine, kỷ niệm ngày yêu nhau hay đính hôn luôn là thời điểm lý tưởng để bày tỏ tình cảm bằng những lời nói ngọt ngào. Cùng khám phá những từ vựng tiếng Pháp về tình yêu liên quan đến các ngày lễ để khiến khoảnh khắc lãng mạn thêm trọn vẹn.
| Tiếng Pháp | Phiên âm (gần đúng) | Nghĩa tiếng Việt |
| La Saint-Valentin | /la sɛ̃ va.lɑ̃.tɛ̃/ | Ngày lễ Tình nhân (Valentine) |
| Un rendez-vous romantique | /œ̃ ʁɑ̃.de.vu ʁɔ.mɑ̃.tik/ | Một cuộc hẹn hò lãng mạn |
| Offrir des fleurs | /ɔ.fʁiʁ de flœʁ/ | Tặng hoa |
| Offrir un cadeau | /ɔ.fʁiʁ œ̃ ka.do/ | Tặng quà |
| Une déclaration d’amour | /yn de.kla.ʁa.sjɔ̃ da.muʁ/ | Lời tỏ tình |
| Une lettre d’amour | /yn lɛtʁ da.muʁ/ | Thư tình |
| Un dîner aux chandelles | /œ̃ di.ne o ʃɑ̃.dɛl/ | Bữa tối dưới ánh nến |
| Célébrer un anniversaire de couple | /se.le.bʁe œ̃ a.ni.vɛʁ.sɛʁ də ku.pl/ | Kỷ niệm ngày yêu nhau |
| Un cœur en chocolat | /œ̃ kœʁ ɑ̃ ʃɔ.ko.la/ | Trái tim sô cô la (quà Valentine phổ biến) |
| Un bouquet de roses | /œ̃ bu.kɛ də ʁoz/ | Một bó hoa hồng |
| Un mot doux | /œ̃ mo du/ | Lời nói ngọt ngào |
| Un poème d’amour | /œ̃ pwa.ɛm da.muʁ/ | Bài thơ tình yêu |
| Une bague de fiançailles | /yn bag də fjã.sɑj/ | Nhẫn đính hôn |
| Un mariage romantique | /œ̃ ma.ʁjaʒ ʁɔ.mɑ̃.tik/ | Một đám cưới lãng mạn |
>>> Xem thêm: Từ Vựng Tiếng Pháp Về Thức Ăn (La Nourriture) Thông Dụng
Các danh từ liên quan đến tình yêu

Dưới đây là những danh từ tiếng Pháp giúp bạn thể hiện tình cảm một cách chân thành và tinh tế:
| Tiếng Pháp | Phiên âm (gần đúng) | Nghĩa tiếng Việt |
| L’amour (m) | /la.muʁ/ | Tình yêu |
| Le couple | /lə ku.pl/ | Cặp đôi |
| Un(e) amoureux(se) | /œ̃‿a.mu.ʁø/ – /yn‿a.mu.ʁøz/ | Người đang yêu (nam/nữ) |
| Un(e) petit(e) ami(e) | /pə.ti‿a.mi/ – /pə.tit‿a.mi/ | Người yêu (bạn trai/bạn gái) |
| Un baiser | /œ̃ bɛ.ze/ | Nụ hôn |
| Un câlin | /œ̃ ka.lɛ̃/ | Cái ôm |
| Un bisou | /œ̃ bi.zu/ | Nụ hôn nhỏ (nụ hôn má) |
| Un cœur | /œ̃ kœʁ/ | Trái tim |
| Les sentiments (m) | /le sɑ̃.ti.mɑ̃/ | Tình cảm |
| La passion | /la pa.sjɔ̃/ | Sự đam mê |
| La tendresse | /la tɑ̃.dʁɛs/ | Sự dịu dàng |
| Le bonheur | /lə bɔ.nœʁ/ | Hạnh phúc |
| La jalousie | /la ʒa.lu.zi/ | Sự ghen tuông |
| Le chagrin d’amour | /lə ʃa.gʁɛ̃ da.muʁ/ | Nỗi buồn tình yêu, thất tình |
| Une lettre d’amour | /yn lɛtʁ da.muʁ/ | Thư tình |
| Un poème d’amour | /œ̃ pwa.ɛm da.muʁ/ | Bài thơ tình |
| Un regard | /œ̃ ʁə.gaʁ/ | Ánh nhìn |
| Un sourire | /œ̃ su.ʁiʁ/ | Nụ cười |
>>> Xem thêm: 100 Từ Vựng Tiếng Pháp Về Chủ Đề Nghề Nghiệp Thông Dụng
Các cụm từ, thành ngữ về tình yêu trong tiếng Pháp
Dưới đây là bảng các cụm từ và thành ngữ về tình yêu trong tiếng Pháp, kèm nghĩa tiếng Việt và phiên âm gần đúng. Những cụm này thường xuất hiện trong văn nói, thơ, nhạc và phim ảnh, rất hữu ích để bạn biểu đạt cảm xúc một cách tự nhiên và tinh tế như người bản xứ.
| Tiếng Pháp | Phiên âm (gần đúng) | Nghĩa tiếng Việt |
| Avoir un coup de foudre | /a.vwaʁ‿œ̃ ku də fudʁ/ | Yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên (tiếng sét ái tình) |
| Tomber amoureux / amoureuse de quelqu’un | /tɔ̃.be‿a.mu.ʁø də kɛl.kœ̃/ | Phải lòng ai đó |
| Faire battre le cœur de quelqu’un | /fɛʁ ba.tʁə lə kœʁ də kɛl.kœ̃/ | Khiến trái tim ai đó rung động |
| Être fou/folle amoureux/amoureuse | /ɛtʁ fu‿a.mu.ʁø/ – /fɔl a.mu.ʁøz/ | Yêu điên cuồng |
| Être fait l’un pour l’autre | /ɛtʁ fɛ lœ̃ puʁ lotʁ/ | Sinh ra là dành cho nhau |
| Mon cœur bat pour toi | /mɔ̃ kœʁ ba puʁ twa/ | Trái tim anh/em đập vì em/anh |
| Tu es l’amour de ma vie | /ty ɛ la.muʁ də ma vi/ | Em/anh là tình yêu của đời anh/em |
| Avoir quelqu’un dans la peau | /a.vwaʁ kɛl.kœ̃ dɑ̃ la po/ | Si mê ai đó sâu sắc, không thể quên |
| L’amour rend aveugle | /la.muʁ ʁɑ̃d‿a.vœɡl/ | Tình yêu làm người ta mù quáng |
| Aimer à la folie | /ɛ.me‿a la fɔ.li/ | Yêu đến điên dại |
| Donner son cœur à quelqu’un | /dɔ.ne sɔ̃ kœʁ a kɛl.kœ̃/ | Trao trái tim cho ai đó (trao tình yêu) |
| Chanter la sérénade à quelqu’un | /ʃɑ̃.te la se.ʁe.nad a kɛl.kœ̃/ | Hát tình ca (thường là dưới ban công) cho ai đó |
| Vivre d’amour et d’eau fraîche | /vivʁ da.muʁ e do fʁɛʃ/ | Sống bằng tình yêu và nước lã (yêu không cần vật chất) |
>>> Xem thêm: 1000 Từ Vựng Tiếng Pháp Thông Dụng Nhất Cho Người Mới Học
Ngôn ngữ là cầu nối cảm xúc, và khi hiểu rõ từ vựng tiếng Pháp về tình yêu, bạn không chỉ diễn đạt được tình cảm một cách tự nhiên mà còn cảm nhận được chiều sâu văn hóa của ngôn ngữ này. Trong hành trình học tiếng Pháp hoặc khi cần dịch các tài liệu liên quan đến thư tình, thiệp cưới, văn bản kết hôn song ngữ,…việc đảm bảo ngôn từ chính xác, đúng chuẩn là vô cùng quan trọng. Nếu bạn cần dịch thuật tiếng Pháp và chứng thực các tài liệu tiếng Pháp uy tín, nhanh chóng, đừng ngần ngại liên hệ Dịch Thuật Công Chứng Số 1 – đơn vị chuyên nghiệp, tận tâm, luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong từng câu chữ đầy cảm xúc.









