Trong giao tiếp hằng ngày, chủ đề thời tiết luôn là một trong những cách mở đầu câu chuyện tự nhiên và dễ dàng nhất. Việc nắm vững từ vựng về thời tiết tiếng Trung không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ, mà còn hỗ trợ rèn luyện kỹ năng nghe – nói khi xem dự báo thời tiết, trò chuyện với bạn bè hay du lịch tại các quốc gia sử dụng tiếng Trung. Trong bài viết này, Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ gửi đến bạn những nội dung hữu ích cho chủ đề này.
Từ vựng về hiện tượng thời tiết trong tiếng Trung cơ bản
Trong giao tiếp hàng ngày, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về hiện tượng thời tiết cơ bản sẽ giúp bạn dễ dàng trò chuyện, đặc biệt khi hỏi thăm, hẹn gặp hoặc xem dự báo thời tiết. Dưới đây là những từ vựng thường gặp nhất:

| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 晴天 | qíng tiān | Trời nắng |
| 阳光 | yáng guāng | Ánh nắng |
| 多云 | duō yún | Nhiều mây |
| 阴天 | yīn tiān | Trời âm u |
| 下雨 | xià yǔ | Mưa |
| 毛毛雨 | máo mao yǔ | Mưa phùn |
| 大雨 | dà yǔ | Mưa to |
| 风 | fēng | Gió |
| 大风 | dà fēng | Gió to |
| 台风 | tái fēng | Bão, gió xoáy |
Từ vựng về dự báo thời tiết tiếng Trung
Khi xem truyền hình hoặc nghe radio, dự báo thời tiết tiếng Trung là một trong những nội dung xuất hiện thường xuyên. Việc nắm được từ vựng trong chủ đề này không chỉ giúp bạn cải thiện kỹ năng nghe hiểu mà còn dễ dàng trao đổi, lên kế hoạch cho các hoạt động hằng ngày.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 天气预报 | tiān qì yù bào | Dự báo thời tiết |
| 气温 | qì wēn | Nhiệt độ không khí |
| 最高气温 | zuì gāo qì wēn | Nhiệt độ cao nhất |
| 最低气温 | zuì dī qì wēn | Nhiệt độ thấp nhất |
| 摄氏度 | shè shì dù | Độ C (Celsius) |
| 华氏度 | huá shì dù | Độ F (Fahrenheit) |
| 降雨概率 | jiàng yǔ gài lǜ | Xác suất mưa |
| 降水量 | jiàng shuǐ liàng | Lượng mưa |
| 湿度 | shī dù | Độ ẩm |
| 风速 | fēng sù | Tốc độ gió |
| 风向 | fēng xiàng | Hướng gió |
| 空气质量 | kōng qì zhì liàng | Chất lượng không khí |
| 紫外线指数 | zǐ wài xiàn zhǐ shù | Chỉ số tia UV |
>>> Xem thêm: Danh Sách Từ Vựng Về Giao Thông Tiếng Trung Hay Dùng Nhất
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề thiên tai
Ngoài những hiện tượng thời tiết thông thường, việc học từ vựng tiếng Trung về thiên tai giúp bạn mở rộng vốn từ và dễ dàng tiếp cận các bản tin, tin tức quốc tế cũng như trao đổi trong tình huống khẩn cấp. Đây là nhóm từ vựng quan trọng cần ghi nhớ.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 自然灾害 | zì rán zāi hài | Thiên tai |
| 地震 | dì zhèn | Động đất |
| 海啸 | hǎi xiào | Sóng thần |
| 台风 | tái fēng | Bão (xoáy nhiệt đới) |
| 飓风 | jù fēng | Bão lớn, cuồng phong |
| 洪水 | hóng shuǐ | Lũ lụt |
| 干旱 | gān hàn | Hạn hán |
| 山崩 | shān bēng | Sạt lở núi |
| 火山爆发 | huǒ shān bào fā | Núi lửa phun trào |
| 森林火灾 | sēn lín huǒ zāi | Cháy rừng |
| 沙尘暴 | shā chén bào | Bão cát |
| 冰雹 | bīng báo | Mưa đá |
| 龙卷风 | lóng juǎn fēng | Lốc xoáy, vòi rồng |
>>> Xem thêm: 100 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Giấy Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung miêu tả nhiệt độ và khí hậu
Trong giao tiếp hằng ngày, đặc biệt khi nói về thời tiết, việc sử dụng đúng từ vựng tiếng Trung miêu tả nhiệt độ và khí hậu sẽ giúp bạn biểu đạt chính xác cảm nhận của mình. Đây là nhóm từ vựng cơ bản nhưng rất hữu ích khi trò chuyện, xem dự báo thời tiết hoặc đi du lịch.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 热 | rè | Nóng |
| 冷 | lěng | Lạnh |
| 暖和 | nuǎn huo | Ấm áp |
| 凉快 | liáng kuai | Mát mẻ |
| 炎热 | yán rè | Nóng bức, oi ả |
| 寒冷 | hán lěng | Giá lạnh |
| 潮湿 | cháo shī | Ẩm ướt |
| 干燥 | gān zào | Khô hanh |
| 温和 | wēn hé | Ôn hòa |
| 极冷 | jí lěng | Rất lạnh, băng giá |
| 酷热 | kù rè | Nóng gay gắt |
| 四季分明 | sì jì fēn míng | Bốn mùa rõ rệt |
| 气候变化 | qì hòu biàn huà | Biến đổi khí hậu |
>>> Xem thêm: Danh Sách Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Sơn Thông Dùng
Từ vựng về các mùa trong tiếng Trung
Trong tiếng Trung, các mùa trong năm là một chủ đề quen thuộc và thường xuyên xuất hiện trong hội thoại, văn hóa, thơ ca cũng như đời sống hằng ngày. Việc nắm chắc từ vựng về thời tiết tiếng Trung liên quan đến các mùa sẽ giúp bạn dễ dàng miêu tả thời tiết, khí hậu và các hoạt động gắn liền với từng mùa.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa tiếng Việt |
| 春天 | chūn tiān | Mùa xuân |
| 夏天 | xià tiān | Mùa hè |
| 秋天 | qiū tiān | Mùa thu |
| 冬天 | dōng tiān | Mùa đông |
| 四季 | sì jì | Bốn mùa |
| 春季 | chūn jì | Mùa xuân (cách gọi theo mùa khí hậu) |
| 夏季 | xià jì | Mùa hè (cách gọi theo mùa khí hậu) |
| 秋季 | qiū jì | Mùa thu (cách gọi theo mùa khí hậu) |
| 冬季 | dōng jì | Mùa đông (cách gọi theo mùa khí hậu) |
| 季节 | jì jié | Mùa, thời kỳ |
| 雨季 | yǔ jì | Mùa mưa |
| 干季 | gān jì | Mùa khô |
>>> Xem thêm:
- List Từ Vựng Tiếng Đức Theo Chủ Đề Thời Tiết – Das Wetter
- Từ Vựng Tiếng Hàn Về Thời Tiết Và Khí Hậu: Trọn Bộ Đầy Đủ Nhất
Những câu thành ngữ về thời tiết bằng tiếng Trung
Trong tiếng Trung, có khá nhiều thành ngữ liên quan đến thời tiết được dùng để ẩn dụ, biểu đạt cảm xúc hoặc tình huống trong cuộc sống như:
| Thành ngữ | Phiên âm (Pinyin) | Nghĩa đen | Nghĩa bóng / Cách dùng |
| 风雨同舟 | fēng yǔ tóng zhōu | Cùng thuyền trong mưa gió | Gian nan hoạn nạn có nhau, đồng cam cộng khổ |
| 风和日丽 | fēng hé rì lì | Gió nhẹ, nắng đẹp | Thời tiết đẹp, thường dùng để tả ngày xuân/hè dễ chịu |
| 风雨无阻 | fēng yǔ wú zǔ | Không bị cản trở bởi mưa gió | Kiên trì, không quản khó khăn |
| 电闪雷鸣 | diàn shǎn léi míng | Sấm chớp vang trời | Miêu tả khí thế mạnh mẽ, hoặc sự việc ồn ào dữ dội |
| 风云变幻 | fēng yún biàn huàn | Mây gió thay đổi thất thường | Tình thế thay đổi nhanh chóng, khó lường |
| 风调雨顺 | fēng tiáo yǔ shùn | Gió thuận mưa hòa | Thời tiết thuận lợi, quốc thái dân an |
| 暴风骤雨 | bào fēng zhòu yǔ | Bão tố, mưa dữ dội | Dùng để ví sự việc diễn ra mãnh liệt, nhanh chóng |
| 风雨飘摇 | fēng yǔ piāo yáo | Lay lắt trong mưa gió | Tình cảnh khó khăn, bấp bênh, không vững vàng |
| 风平浪静 | fēng píng làng jìng | Gió yên sóng lặng | Hoàn cảnh yên bình, sự việc ổn định |
| 风雨交加 | fēng yǔ jiāo jiā | Mưa gió cùng lúc | Khó khăn chồng chất, nhiều trở ngại cùng lúc |
>>> Xem thêm: Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Khách Sạn Và Mẫu Câu Giao Tiếp
Mẫu hội thoại tiếng Trung chủ đề thời tiết
Việc luyện tập viết và nói đoạn hội thoại tiếng Trung chủ đề thời tiết không chỉ giúp bạn mở rộng vốn từ vựng mà còn rèn khả năng phản xạ, tạo sự tự tin khi trò chuyện với người bản xứ. Dưới đây là ví dụ cho bạn tham khảo:
A: 今天天气怎么样?
(Jīn tiān tiān qì zěn me yàng?)
→ Hôm nay thời tiết thế nào?
B: 天气很好,阳光明媚。
(Tiān qì hěn hǎo, yáng guāng míng mèi.)
→ Thời tiết rất đẹp, nắng rực rỡ.
A: 听说明天会下雨,对吗?
(Tīng shuō míng tiān huì xià yǔ, duì ma?)
→ Nghe nói mai sẽ mưa, đúng không?
B: 对,天气预报说明天下大雨。
(Duì, tiān qì yù bào shuō míng tiān xià dà yǔ.)
→ Đúng vậy, dự báo thời tiết nói mai sẽ mưa to.
A: 那我们要带雨伞。
(Nà wǒ men yào dài yǔ sǎn.)
→ Thế thì chúng ta phải mang theo ô.
B: 好主意!不然会被淋湿。
(Hǎo zhǔ yì! Bù rán huì bèi lín shī.)
→ Ý hay đấy! Không thì sẽ bị ướt mất.
Mẫu bài viết miêu tả thời tiết tiếng Trung
Tham khảo mẫu bài viết miêu tả thời tiết tiếng Trung dưới đây sẽ giúp bạn biết cách diễn đạt tự nhiên, dễ áp dụng vào giao tiếp và rèn luyện kỹ năng viết.
Tiếng Trung:
今天的天气非常好,早上阳光明媚,天空很蓝,空气也很清新。中午的时候有点热,但是有微风,所以感觉还挺舒服的。下午可能会下小雨,不过不会影响我们的计划。这样的天气非常适合出去散步或者和朋友一起去公园。
Phiên âm (Pinyin):
Jīn tiān de tiān qì fēi cháng hǎo, zǎo shang yáng guāng míng mèi, tiān kōng hěn lán, kōng qì yě hěn qīng xīn. Zhōng wǔ de shí hòu yǒu diǎn rè, dàn shì yǒu wēi fēng, suǒ yǐ gǎn jué hái tǐng shū fu de. Xià wǔ kě néng huì xià xiǎo yǔ, bú guò bú huì yǐng xiǎng wǒ men de jì huà. Zhè yàng de tiān qì fēi cháng shì hé chū qù sàn bù huò zhè gēn péng yǒu yī qǐ qù gōng yuán.
Dịch nghĩa tiếng Việt:
Thời tiết hôm nay rất đẹp, buổi sáng nắng rực rỡ, bầu trời xanh và không khí trong lành. Buổi trưa hơi nóng một chút nhưng có gió nhẹ nên cảm giác khá dễ chịu. Buổi chiều có thể sẽ có mưa nhỏ, nhưng sẽ không ảnh hưởng đến kế hoạch của chúng tôi. Thời tiết như vậy rất thích hợp để đi dạo hoặc cùng bạn bè ra công viên.
>>> Xem thêm: Cách Miêu Tả Thời Tiết Trong Tiếng Pháp – (Le Temps)
Việc học và sử dụng thành thạo từ vựng về thời tiết tiếng Trung sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp, hiểu rõ hơn các bản tin dự báo và tự tin khi trò chuyện với người bản xứ. Tuy nhiên, trong những trường hợp cần dịch tài liệu, hợp đồng hay giấy tờ quan trọng, bạn sẽ cần đến sự hỗ trợ của dịch vụ dịch thuật chuyên nghiệp để đảm bảo độ chính xác và uy tín.
Dịch Thuật Công Chứng Số 1 là đơn vị hàng đầu cung cấp dịch vụ dịch thuật tiếng Trung chất lượng cao, nhanh chóng và chính xác, đáp ứng mọi nhu cầu từ học tập, công việc đến thủ tục pháp lý. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!









