Trong ngành khách sạn, việc sử dụng thành thạo từ vựng tiếng Trung là rất quan trọng để giao tiếp hiệu quả với khách hàng và đối tác. Dịch Thuật Công Chứng Số 1 xin gửi đến bạn danh sách từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn giúp bạn nâng cao kỹ năng ngôn ngữ chuyên ngành một cách nhanh chóng và chính xác.
Mục lục
ToggleTừ vựng tiếng Trung về các loại khách sạn
Trong tiếng Trung, mỗi loại khách sạn sẽ có một cách gọi riêng, giúp bạn dễ dàng phân biệt và lựa chọn nơi lưu trú phù hợp khi đi du lịch hoặc công tác. Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Trung về các loại khách sạn kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt để bạn tham khảo.

| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 酒店 | jiǔ diàn | Khách sạn |
| 宾馆 | bīn guǎn | Nhà khách / khách sạn |
| 旅馆 | lǚ guǎn | Nhà nghỉ |
| 青年旅社 | qīng nián lǚ shè | Nhà trọ thanh niên (hostel) |
| 度假村 | dù jià cūn | Khu nghỉ dưỡng (resort) |
| 民宿 | mín sù | Homestay / nhà nghỉ gia đình |
| 青旅 | qīng lǚ | Viết tắt của 青年旅社 (nhà trọ thanh niên) |
| 招待所 | zhāo dài suǒ | Nhà nghỉ bình dân / nhà khách |
| 豪华酒店 | háo huá jiǔ diàn | Khách sạn sang trọng |
| 经济型酒店 | jīng jì xíng jiǔ diàn | Khách sạn bình dân / tiết kiệm |
| 商务酒店 | shāng wù jiǔ diàn | Khách sạn thương mại |
| 精品酒店 | jīng pǐn jiǔ diàn | Khách sạn boutique |
| 连锁酒店 | lián suǒ jiǔ diàn | Khách sạn thuộc chuỗi |
| 度假酒店 | dù jià jiǔ diàn | Khách sạn nghỉ dưỡng |
| 汽车旅馆 | qì chē lǚ guǎn | Motel (khách sạn cho khách đi ô tô) |
| 海滨酒店 | hǎi bīn jiǔ diàn | Khách sạn ven biển |
>>> Xem thêm: Tiếng Trung Chủ Đề Văn Phòng: Từ Vựng + Mẫu Câu
Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn: Phòng và tiện nghi
Khi ở khách sạn, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về các loại phòng và tiện nghi sẽ giúp bạn dễ dàng đặt phòng, yêu cầu dịch vụ và tận hưởng kỳ nghỉ một cách trọn vẹn. Dưới đây là bảng từ vựng chi tiết kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt để bạn tiện tra cứu và ghi nhớ.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 房间 | fáng jiān | Phòng |
| 单人房 | dān rén fáng | Phòng đơn |
| 双人房 | shuāng rén fáng | Phòng đôi |
| 套房 | tào fáng | Phòng suite |
| 家庭房 | jiā tíng fáng | Phòng gia đình |
| 海景房 | hǎi jǐng fáng | Phòng hướng biển |
| 山景房 | shān jǐng fáng | Phòng hướng núi |
| 阳台 | yáng tái | Ban công |
| 床 | chuáng | Giường |
| 双人床 | shuāng rén chuáng | Giường đôi |
| 单人床 | dān rén chuáng | Giường đơn |
| 床头柜 | chuáng tóu guì | Tủ đầu giường |
| 空调 | kōng tiáo | Máy điều hòa |
| 电视 | diàn shì | Tivi |
| 电话 | diàn huà | Điện thoại |
| 冰箱 | bīng xiāng | Tủ lạnh |
| 迷你吧 | mí nǐ bā | Minibar |
| 热水壶 | rè shuǐ hú | Bình đun nước nóng |
| 吹风机 | chuī fēng jī | Máy sấy tóc |
| 衣柜 | yī guì | Tủ quần áo |
| 保险箱 | bǎo xiǎn xiāng | Két an toàn |
| 浴室 | yù shì | Phòng tắm |
| 淋浴 | lín yù | Vòi sen |
| 浴缸 | yù gāng | Bồn tắm |
| 毛巾 | máo jīn | Khăn tắm |
| 洗漱用品 | xǐ shù yòng pǐn | Đồ dùng vệ sinh cá nhân |
| 卫生纸 | wèi shēng zhǐ | Giấy vệ sinh |
| 拖鞋 | tuō xié | Dép đi trong phòng |
| Wi-Fi | Wi-Fi | Wi-Fi |
| Wi-Fi 密码 | Wi-Fi mì mǎ | Mật khẩu Wi-Fi |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Cơ Khí Thông Dụng Nhất
Từ vựng tiếng Trung về dịch vụ khách sạn
Hiểu rõ từ vựng tiếng Trung về các dịch vụ khách sạn sẽ giúp bạn giao tiếp tự tin hơn khi đặt phòng, yêu cầu hỗ trợ hay sử dụng tiện ích trong suốt thời gian lưu trú. Dưới đây là danh sách từ vựng kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt để bạn dễ dàng áp dụng trong thực tế.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 前台 | qián tái | Quầy lễ tân |
| 接待 | jiē dài | Tiếp tân / tiếp đón |
| 预订 | yù dìng | Đặt trước / đặt phòng |
| 取消预订 | qǔ xiāo yù dìng | Hủy đặt phòng |
| 客房服务 | kè fáng fú wù | Dịch vụ phòng |
| 叫醒服务 | jiào xǐng fú wù | Dịch vụ báo thức |
| 洗衣服务 | xǐ yī fú wù | Dịch vụ giặt là |
| 干洗 | gān xǐ | Giặt khô |
| 行李寄存 | xíng lǐ jì cún | Gửi hành lý |
| 接送服务 | jiē sòng fú wù | Dịch vụ đưa đón |
| 机场接送 | jī chǎng jiē sòng | Đưa đón sân bay |
| 租车服务 | zū chē fú wù | Dịch vụ cho thuê xe |
| 导游服务 | dǎo yóu fú wù | Dịch vụ hướng dẫn du lịch |
| 餐饮服务 | cān yǐn fú wù | Dịch vụ ăn uống |
| 订餐 | dìng cān | Đặt món ăn |
| 自助早餐 | zì zhù zǎo cān | Buffet sáng |
| 客户投诉 | kè hù tóu sù | Khiếu nại của khách hàng |
| 保安服务 | bǎo ān fú wù | Dịch vụ bảo vệ |
| 礼宾服务 | lǐ bīn fú wù | Dịch vụ hỗ trợ khách VIP / concierge |
Từ vựng tiếng Trung chủ đề khách sạn: Cơ sở vật chất, vật dụng
Nắm vững từ vựng tiếng Trung về cơ sở vật chất và các vật dụng trong khách sạn sẽ giúp bạn dễ dàng nhận biết, sử dụng cũng như yêu cầu các tiện nghi một cách chính xác và hiệu quả trong suốt thời gian lưu trú. Dưới đây là danh sách từ vựng phổ biến kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt để bạn tiện tham khảo.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 大堂 | dà táng | Sảnh lớn (lobby) |
| 前台 | qián tái | Quầy lễ tân |
| 电梯 | diàn tī | Thang máy |
| 楼梯 | lóu tī | Cầu thang |
| 停车场 | tíng chē chǎng | Bãi đỗ xe |
| 健身房 | jiàn shēn fáng | Phòng tập gym |
| 游泳池 | yóu yǒng chí | Hồ bơi |
| 餐厅 | cān tīng | Nhà hàng |
| 酒吧 | jiǔ bā | Quầy bar |
| 会议室 | huì yì shì | Phòng họp |
| 宴会厅 | yàn huì tīng | Phòng tiệc |
| 公共卫生间 | gōng gòng wèi shēng jiān | Nhà vệ sinh công cộng |
| 走廊 | zǒu láng | Hành lang |
| 门 | mén | Cửa |
| 窗户 | chuāng hù | Cửa sổ |
| 灯 | dēng | Đèn |
| 桌子 | zhuō zi | Bàn |
| 椅子 | yǐ zi | Ghế |
| 沙发 | shā fā | Ghế sofa |
| 地毯 | dì tǎn | Thảm |
| 电视机 | diàn shì jī | Tivi |
| 空调 | kōng tiáo | Máy điều hòa |
| 暖气 | nuǎn qì | Hệ thống sưởi |
| 饮水机 | yǐn shuǐ jī | Máy lọc nước |
| 自动售货机 | zì dòng shòu huò jī | Máy bán hàng tự động |
| 灭火器 | miè huǒ qì | Bình chữa cháy |
| 紧急出口 | jǐn jí chū kǒu | Lối thoát hiểm |
| 指示牌 | zhǐ shì pái | Biển chỉ dẫn |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Xin Việc – Phỏng Vấn Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung về quy trình check-in/check-out
Hiểu và sử dụng thành thạo từ vựng tiếng Trung liên quan đến quy trình check-in và check-out sẽ giúp bạn thuận tiện trong việc làm thủ tục nhận và trả phòng khi lưu trú tại khách sạn. Dưới đây là những từ và cụm từ phổ biến kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt để bạn dễ dàng áp dụng trong thực tế.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 办理入住 | bàn lǐ rù zhù | Làm thủ tục nhận phòng (check-in) |
| 办理退房 | bàn lǐ tuì fáng | Làm thủ tục trả phòng (check-out) |
| 登记 | dēng jì | Đăng ký (thông tin khách) |
| 护照 | hù zhào | Hộ chiếu |
| 身份证 | shēn fèn zhèng | Chứng minh thư |
| 房卡 | fáng kǎ | Thẻ phòng |
| 钥匙 | yào shi | Chìa khóa |
| 押金 | yā jīn | Tiền đặt cọc |
| 收据 | shōu jù | Biên lai |
| 账单 | zhàng dān | Hóa đơn |
| 延迟退房 | yán chí tuì fáng | Trả phòng trễ (late check-out) |
| 提前入住 | tí qián rù zhù | Nhận phòng sớm (early check-in) |
| 空房 | kòng fáng | Phòng trống |
| 已满 | yǐ mǎn | Hết phòng |
| 预订号 | yù dìng hào | Mã đặt phòng |
| 入住时间 | rù zhù shí jiān | Thời gian nhận phòng |
| 退房时间 | tuì fáng shí jiān | Thời gian trả phòng |
| 付款方式 | fù kuǎn fāng shì | Phương thức thanh toán |
| 现金 | xiàn jīn | Tiền mặt |
| 信用卡 | xìn yòng kǎ | Thẻ tín dụng |
| 签字 | qiān zì | Ký tên |
| 发票 | fā piào | Hóa đơn đỏ (invoice) |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành Xây Dựng
Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp trong khách sạn
Việc sử dụng thành thạo các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp trong khách sạn sẽ giúp bạn dễ dàng trao đổi, yêu cầu dịch vụ và xử lý các tình huống thường gặp khi lưu trú. Dưới đây là những câu giao tiếp phổ biến, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt, giúp bạn tự tin hơn trong mọi hoàn cảnh.
Hỏi ChatGPT
1. Khi đặt phòng (Booking)
- 请问有空房吗?
Qǐng wèn yǒu kòng fáng ma? – Xin hỏi có phòng trống không? - 我想预订一个双人房。
Wǒ xiǎng yù dìng yí gè shuāng rén fáng. – Tôi muốn đặt một phòng đôi. - 预订需要押金吗?
Yù dìng xū yào yā jīn ma? – Đặt phòng có cần đặt cọc không? - 我想订三晚。
Wǒ xiǎng dìng sān wǎn. – Tôi muốn đặt 3 đêm.
2. Khi làm thủ tục check-in
- 我有预订,这是我的护照。
Wǒ yǒu yù dìng, zhè shì wǒ de hù zhào. – Tôi có đặt phòng, đây là hộ chiếu của tôi. - 请帮我登记入住。
Qǐng bāng wǒ dēng jì rù zhù. – Xin giúp tôi làm thủ tục nhận phòng.
入住时间是几点?
Rù zhù shí jiān shì jǐ diǎn? – Thời gian nhận phòng là mấy giờ? - 请给我房卡。
Qǐng gěi wǒ fáng kǎ. – Xin đưa tôi thẻ phòng.
3. Khi ở trong khách sạn
- 请帮我打扫房间。
Qǐng bāng wǒ dǎ sǎo fáng jiān. – Xin giúp tôi dọn phòng. - Wi-Fi 密码是多少?
Wi-Fi mì mǎ shì duō shǎo? – Mật khẩu Wi-Fi là gì? - 空调不工作了。
Kōng tiáo bù gōng zuò le. – Máy điều hòa không hoạt động. - 能帮我叫出租车吗?
Néng bāng wǒ jiào chū zū chē ma? – Có thể giúp tôi gọi taxi không?
4. Khi làm thủ tục check-out
- 我要退房。
Wǒ yào tuì fáng. – Tôi muốn trả phòng. - 可以延迟退房吗?
Kě yǐ yán chí tuì fáng ma? – Tôi có thể trả phòng trễ không? - 这是房卡。
Zhè shì fáng kǎ. – Đây là thẻ phòng. - 请给我发票。
Qǐng gěi wǒ fā piào. – Xin cho tôi hóa đơn.
Hy vọng bộ từ vựng tiếng Trung về khách sạn từ Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ là công cụ hữu ích giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp và công việc. Nếu cần hỗ trợ dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành, đừng ngần ngại liên hệ hotline 0934.888.768 để được chúng tôi tư vấn tận tình.









