Trong thời đại công nghệ số phát triển mạnh mẽ, việc nắm vững từ vựng tiếng Hàn về máy tính là điều vô cùng quan trọng đối với những ai học tiếng Hàn chuyên ngành công nghệ thông tin. Hiểu rõ điều đó, trong bài viết này Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng Hàn cơ bản và thông dụng nhất liên quan đến máy tính, giúp bạn ứng dụng hiệu quả.
Từ vựng tiếng Hàn về phần cứng và cơ sở hạ tầng
Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, việc nắm vững từ vựng tiếng Hàn về phần cứng và cơ sở hạ tầng là yếu tố quan trọng giúp bạn hiểu rõ cấu tạo hệ thống máy tính, giao tiếp hiệu quả với kỹ sư IT Hàn Quốc và xử lý chính xác các tài liệu kỹ thuật. Dưới đây là danh sách các thuật ngữ cơ bản và thông dụng nhất:

| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 컴퓨터 | keom-pyu-teo | Máy tính |
| 노트북 | no-teu-buk | Laptop/Máy tính xách tay |
| 하드웨어 | ha-deu-we-eo | Phần cứng |
| 컴퓨터 본체 | keom-pyu-teo bon-che | Thùng máy tính (case) |
| 중앙 처리 장치 (CPU) | jung-ang cheo-ri jang-chi | Bộ xử lý trung tâm (CPU) |
| 메모리 (RAM) | me-mo-ri | Bộ nhớ tạm thời (RAM) |
| 하드디스크 (HDD) | ha-deu-di-seu-keu | Ổ cứng HDD |
| 솔리드 스테이트 드라이브 (SSD) | sol-li-deu seu-te-i-teu deu-ra-i-beu | Ổ cứng SSD |
| 그래픽 카드 (GPU) | geu-rae-pik ka-deu | Card đồ họa (GPU) |
| 메인보드 | me-in-bo-deu | Bo mạch chủ |
| 전원 공급 장치 (PSU) | jeon-won gong-geup jang-chi | Bộ nguồn |
| 팬 / 쿨러 | paen / kul-leo | Quạt tản nhiệt / bộ làm mát |
| 모니터 | mo-ni-teo | Màn hình |
| 키보드 | ki-bo-deu | Bàn phím |
| 마우스 | ma-u-seu | Chuột |
| 프린터 | peu-rin-teo | Máy in |
| 스캐너 | seu-kae-neo | Máy scan |
| 네트워크 케이블 | ne-teu-wo-keu kei-beul | Cáp mạng |
| 라우터 | ra-u-teo | Bộ định tuyến (Router) |
| 스위치 | seu-wi-chi | Thiết bị chuyển mạch (Switch) |
| 서버 | seo-beo | Máy chủ (Server) |
| 데이터 센터 | de-i-teo sen-teo | Trung tâm dữ liệu (Data Center) |
| 전산실 | jeon-san-sil | Phòng máy chủ / phòng CNTT |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp 100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Cơ Khí
Từ vựng tiếng Hàn về phần mềm và hệ điều hành
Khi làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin hoặc học tập chuyên ngành tại Hàn Quốc, việc hiểu rõ từ vựng tiếng Hàn về phần mềm và hệ điều hành là vô cùng cần thiết.
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 소프트웨어 | so-peu-teu-we-eo | Phần mềm |
| 운영체제 (OS) | un-yeong-che-je | Hệ điều hành |
| 윈도우 | win-do-u | Windows |
| 맥OS | maek-o-es | MacOS |
| 리눅스 | ri-nuk-seu | Linux |
| 응용 프로그램 | eung-yong peu-ro-geu-raem | Ứng dụng |
| 설치하다 | seol-chi-ha-da | Cài đặt |
| 제거하다 / 삭제하다 | je-geo-ha-da / sak-je-ha-da | Gỡ cài đặt / Xóa |
| 업데이트하다 | eop-de-i-teu-ha-da | Cập nhật phần mềm |
| 실행하다 | sil-haeng-ha-da | Khởi chạy / Mở phần mềm |
| 종료하다 | jong-ryo-ha-da | Thoát / Đóng chương trình |
| 파일 | pa-il | Tệp tin |
| 저장하다 | jeo-jang-ha-da | Lưu (file) |
| 불러오다 | bul-leo-o-da | Mở / Tải lên (file) |
| 백업 | baek-eop | Sao lưu dữ liệu |
| 복원하다 | bok-won-ha-da | Khôi phục |
| 프로그램 오류 | peu-ro-geu-raem o-ryu | Lỗi phần mềm |
| 소스 코드 | so-seu ko-deu | Mã nguồn |
| 사용자 인터페이스 | sa-yong-ja in-teo-pe-i-seu | Giao diện người dùng (UI) |
| 보안 패치 | bo-an pae-chi | Bản vá bảo mật |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Kỹ Thuật Thông Dụng Nhất
Từ vựng tiếng Hàn về mạng Internet và thiết bị ngoại vi
Bên cạnh phần cứng và phần mềm, mạng Internet và thiết bị ngoại vi là những yếu tố không thể thiếu trong hệ thống máy tính hiện đại. Việc nắm vững các từ vựng tiếng Hàn liên quan đến kết nối mạng và các thiết bị ngoại vi sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp, thao tác kỹ thuật và làm việc hiệu quả trong môi trường CNTT có yếu tố Hàn Quốc.

| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 인터넷 | in-teo-net | Internet |
| 와이파이 | wa-i-pa-i | Wi-Fi |
| 유선 인터넷 | yu-seon in-teo-net | Internet có dây |
| 무선 인터넷 | mu-seon in-teo-net | Internet không dây |
| 라우터 | ra-u-teo | Bộ định tuyến (Router) |
| 모뎀 | mo-dem | Modem |
| 랜선 | raen-seon | Cáp mạng (LAN cable) |
| IP 주소 | a-i-pi ju-so | Địa chỉ IP |
| 네트워크 | ne-teu-wo-keu | Mạng (Network) |
| 서버 | seo-beo | Máy chủ (Server) |
| 클라우드 저장소 | keul-ra-u-deu jeo-jang-so | Lưu trữ đám mây (Cloud Storage) |
| 인터넷 속도 | in-teo-net sok-do | Tốc độ Internet |
| 프린터 | peu-rin-teo | Máy in |
| 스캐너 | seu-kae-neo | Máy quét (Scanner) |
| 마우스 | ma-u-seu | Chuột máy tính |
| 키보드 | ki-bo-deu | Bàn phím |
| 모니터 | mo-ni-teo | Màn hình |
| USB 포트 | yu-es-bi po-teu | Cổng USB |
| 외장하드 | oe-jang-ha-deu | Ổ cứng ngoài |
| 웹캠 | web-kaem | Webcam |
| 마이크 | ma-i-keu | Micro |
| 스피커 | seu-pi-keo | Loa |
| 헤드셋 | he-deu-set | Tai nghe có mic |
| 플래시 드라이브 | peul-lae-si deu-ra-i-beu | USB Flash Drive |
>>> Xem thêm: Học 150+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chuyên Ngành Thuế Thường Dùng
Từ vựng tiếng Hàn về các loại tệp tin
Dưới đây là từ vựng về các loại tệp tin thường xuất hiện trong máy tính:
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 파일 | pa-il | Tệp tin |
| 문서 파일 | mun-seo pa-il | Tệp tài liệu |
| 이미지 파일 | i-ma-ji pa-il | Tệp hình ảnh |
| 오디오 파일 | o-di-o pa-il | Tệp âm thanh |
| 비디오 파일 | bi-di-o pa-il | Tệp video |
| 압축 파일 (.zip) | ap-chuk pa-il | Tệp nén (.zip) |
| 실행 파일 (.exe) | sil-haeng pa-il | Tệp thực thi (.exe) |
| 설치 파일 | seol-chi pa-il | Tệp cài đặt |
| 백업 파일 | baek-eop pa-il | Tệp sao lưu |
| 시스템 파일 | si-seu-te-em pa-il | Tệp hệ thống |
| 데이터 파일 | de-i-teo pa-il | Tệp dữ liệu |
| 텍스트 파일 (.txt) | tek-seu-teu pa-il | Tệp văn bản (.txt) |
| 워드 파일 (.doc/.docx) | wo-deu pa-il | Tệp Word |
| 엑셀 파일 (.xls/.xlsx) | ek-sel pa-il | Tệp Excel |
| 파워포인트 파일 (.ppt) | pa-weo-po-in-teu pa-il | Tệp PowerPoint |
| PDF 파일 | pi-di-ep pa-il | Tệp PDF |
| HTML 파일 | eich-ti-em-el pa-il | Tệp HTML |
| 소스 코드 파일 | so-seu ko-deu pa-il | Tệp mã nguồn |
| 로그 파일 | ro-geu pa-il | Tệp nhật ký (log file) |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp 100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Ngành Xây Dựng
Từ vựng tiếng Hàn về bảo mật và an ninh
Lĩnh vực bảo mật và an ninh gồm những từ vựng tiếng Hàn thông dụng sau:
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 보안 | bo-an | Bảo mật |
| 사이버 보안 | sa-i-beo bo-an | An ninh mạng (Cybersecurity) |
| 정보 보안 | jeong-bo bo-an | Bảo mật thông tin |
| 암호 | am-ho | Mật khẩu |
| 비밀번호 | bi-mil-beon-ho | Mật khẩu đăng nhập |
| 사용자 인증 | sa-yong-ja in-jeung | Xác thực người dùng |
| 이중 인증 | i-jung in-jeung | Xác thực hai lớp |
| 암호화 | am-ho-hwa | Mã hóa |
| 복호화 | bok-ho-hwa | Giải mã |
| 방화벽 | bang-hwa-byeok | Tường lửa (Firewall) |
| 악성코드 | ak-seong-ko-deu | Mã độc |
| 바이러스 | ba-i-reo-seu | Virus máy tính |
| 해킹 | hae-king | Hacking |
| 해커 | hae-keo | Hacker |
| 스파이웨어 | seu-pa-i-we-eo | Phần mềm gián điệp |
| 트로이 목마 | teu-ro-i mok-ma | Trojan (mã độc) |
| 백신 프로그램 | baek-sin peu-ro-geu-raem | Chương trình diệt virus |
| 보안 업데이트 | bo-an eop-de-i-teu | Bản cập nhật bảo mật |
| 보안 위협 | bo-an wi-hyeop | Mối đe dọa bảo mật |
| 접근 제한 | jeop-geun je-han | Giới hạn truy cập |
| 권한 | gwon-han | Quyền hạn / quyền truy cập |
| 개인정보 | gae-in jeong-bo | Thông tin cá nhân |
| 데이터 유출 | de-i-teo yu-chul | Rò rỉ dữ liệu |
>>> Xem thêm: Cách Đọc Tiền Trong Tiếng Hàn Quốc Đúng Chuẩn, Dễ Nhớ Nhất
Dịch thuật tiếng Hàn chuyên ngành Công nghệ Thông tin chuyên nghiệp
Việc giao tiếp, hợp tác và chuyển giao công nghệ giữa Việt Nam – Hàn Quốc ngày càng phổ biến, kéo theo nhu cầu dịch thuật tiếng Hàn chuyên ngành CNTT ngày một gia tăng. Với đặc thù ngôn ngữ kỹ thuật cao, yêu cầu chính xác tuyệt đối và khả năng hiểu chuyên sâu về hệ thống – phần mềm – giải pháp công nghệ, dịch vụ của Dịch Thuật Công Chứng Số 1 chính là lựa chọn đáng tin cậy cho bạn.
Chúng tôi nhận dịch tiếng Hàn các loại tài liệu chuyên ngành CNTT bao gồm:
- Dịch hợp đồng tiếng Hàn, thỏa thuận phát triển hệ thống CNTT
- Hướng dẫn sử dụng phần mềm, tài liệu API, user manual
- Hồ sơ dự thầu các dự án công nghệ – viễn thông
- Tài liệu kỹ thuật hệ thống mạng, điện toán đám mây, bảo mật
- Website, ứng dụng di động, game, phần mềm nội bộ
- Báo cáo nghiên cứu công nghệ, bài viết chuyên ngành
- Dịch thuật mã nguồn (source code) có ghi chú kỹ thuật song ngữ
- Tài liệu đào tạo nhân viên kỹ thuật Hàn – Việt.
Cam kết của chúng tôi:
- Chuẩn thuật ngữ IT – kỹ thuật: Đội ngũ dịch giả am hiểu chuyên ngành, cập nhật liên tục xu hướng công nghệ mới.
- Đảm bảo độ chính xác và bảo mật tuyệt đối: Dữ liệu được mã hóa, quy trình xử lý khép kín và bảo mật nghiêm ngặt.
- Hỗ trợ định dạng chuyên nghiệp: Duy trì bố cục chuẩn file kỹ thuật như Word, PDF, Excel, PowerPoint, HTML, XML…
- Phiên dịch tiếng Hàn hiện trường – hội thảo – đào tạo CNTT: Đáp ứng linh hoạt mọi nhu cầu giao tiếp trực tiếp với chuyên gia Hàn Quốc.

Việc trang bị kiến thức từ vựng tiếng Hàn về máy tính không chỉ phục vụ cho mục tiêu học tập và công việc, mà còn mở ra cơ hội tiếp cận các tài liệu kỹ thuật, hợp đồng phần mềm, hướng dẫn sử dụng, và giao tiếp hiệu quả với chuyên gia công nghệ Hàn Quốc. Nếu bạn đang cần hỗ trợ dịch thuật tài liệu công nghệ thông tin hoặc phiên dịch tiếng Hàn phần mềm – website, hãy liên hệ ngay với Dịch Thuật Công Chứng Số 1 để nhận được dịch vụ hỗ trợ tốt nhất thị trường!









