Nhu cầu sử dụng tiếng Hàn trong lĩnh vực xuất nhập khẩu ngày càng trở nên phổ biến. Việc nắm vững từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành xuất nhập khẩu không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả với đối tác Hàn Quốc mà còn là yếu tố quan trọng khi đọc hiểu chứng từ, hợp đồng và xử lý các thủ tục logistics – hải quan. Bài viết dưới đây của Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ tổng hợp những thuật ngữ tiếng Hàn ngành Logistics thông dụng nhất, giúp bạn học tập và ứng dụng dễ dàng hơn.
Mục lục
ToggleTừ vựng tiếng Hàn về xuất nhập khẩu hàng hóa cơ bản
Việc nắm vững từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành xuất nhập khẩu là yếu tố không thể thiếu để giao tiếp hiệu quả và xử lý chứng từ chính xác. Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Hàn cơ bản về xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, giúp bạn dễ dàng áp dụng trong công việc và học tập chuyên môn.

| Từ vựng tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 수출 | su-chul | Xuất khẩu |
| 수입 | su-ip | Nhập khẩu |
| 무역 | mu-yeok | Thương mại |
| 수출업자 | su-chul-eop-ja | Nhà xuất khẩu |
| 수입업자 | su-ip-eop-ja | Nhà nhập khẩu |
| 상품 | sang-pum | Hàng hóa |
| 화물 | hwa-mul | Hàng hóa (vận chuyển) |
| 운송 | un-song | Vận chuyển |
| 선적 | seon-jeok | Bốc hàng, xếp hàng |
| 통관 | tong-gwan | Thông quan |
| 세관 | se-gwan | Hải quan |
| 송장 | song-jang | Hóa đơn vận chuyển (invoice) |
| 포장 명세서 | po-jang myeong-se-seo | Phiếu đóng gói (packing list) |
| 계약서 | gye-yak-seo | Hợp đồng |
| 인보이스 | in-bo-i-seu | Hóa đơn thương mại (commercial invoice) |
| 원산지 증명서 | won-san-ji jeung-myeong-seo | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) |
| 품질 보증서 | pum-jil bo-jeung-seo | Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| 선적 서류 | seon-jeok seo-ryu | Hồ sơ xuất hàng |
| 입항 | ip-hang | Tàu cập cảng |
| 출항 | chul-hang | Tàu rời cảng |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Kỹ Thuật Thông Dụng Nhất
Từ vựng tiếng Hàn về thuế và thủ tục ngành Logistics
Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Hàn về thuế và thủ tục ngành Logistics, phục vụ cho công việc xuất nhập khẩu và vận hành chuỗi cung ứng.
| Từ vựng tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 관세 | gwan-se | Thuế hải quan |
| 부가가치세 | bu-ga-ga-chi-se | Thuế giá trị gia tăng (VAT) |
| 면세 | myeon-se | Miễn thuế |
| 통관 절차 | tong-gwan jeol-cha | Thủ tục thông quan |
| 세금 계산서 | se-geum gye-san-seo | Hóa đơn thuế |
| 세율 | se-yul | Thuế suất |
| 관세청 | gwan-se-cheong | Cục hải quan |
| 수입 신고서 | su-ip sin-go-seo | Tờ khai nhập khẩu |
| 수출 신고서 | su-chul sin-go-seo | Tờ khai xuất khẩu |
| 납세 의무자 | nap-se ui-mu-ja | Người nộp thuế |
| 물류 창고 | mul-ryu chang-go | Kho logistics |
| 반출입 신고 | ban-chul-ip sin-go | Khai báo xuất – nhập kho |
| 환급 | hwan-geup | Hoàn thuế |
| 수입 허가 | su-ip heo-ga | Giấy phép nhập khẩu |
| 통관 대행 | tong-gwan dae-haeng | Đại lý làm thủ tục hải quan |
| 적하 목록 | jeok-ha mong-nok | Danh mục hàng hóa (manifest) |
| 원가 계산 | won-ga gye-san | Tính giá thành |
| 수출입 규정 | su-chul-ip gyu-jeong | Quy định xuất nhập khẩu |
| 물류비용 | mul-ryu bi-yong | Chi phí logistics |
| 창고 보관료 | chang-go bo-gwan-ryo | Phí lưu kho |
>>> Xem thêm: Học 150+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chuyên Ngành Thuế Thường Dùng
Từ vựng tiếng Hàn về chứng từ – hợp đồng
| Từ vựng tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 견적서 | gyeon-jeok-seo | Báo giá |
| 주문서 | ju-mun-seo | Đơn đặt hàng |
| 납품서 | nap-pum-seo | Phiếu giao hàng |
| 계약서 사본 | gye-yak-seo sa-bon | Bản sao hợp đồng |
| 거래 조건서 | geo-rae jo-geon-seo | Văn bản điều kiện giao dịch |
| 계약 이행서 | gye-yak i-haeng-seo | Biên bản thực hiện hợp đồng |
| 계약 부속서류 | gye-yak bu-sok seo-ryu | Tài liệu đính kèm hợp đồng |
| 클레임 보고서 | keul-le-im bo-go-seo | Báo cáo khiếu nại (claim report) |
| 계약 변경 | gye-yak byeon-gyeong | Thay đổi hợp đồng |
| 계약 만료 | gye-yak man-ryo | Hết hạn hợp đồng |
| 계약 체결일 | gye-yak che-gyeol-il | Ngày ký hợp đồng |
| 계약 상대방 | gye-yak sang-dae-bang | Bên ký kết hợp đồng |
| 이행 보증서 | i-haeng bo-jeung-seo | Giấy bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| 계약금 환불 | gye-yak-geum hwan-bul | Hoàn trả tiền đặt cọc |
| 계약서 원본 | gye-yak-seo won-bon | Bản gốc hợp đồng |
>>> Xem thêm: Dịch Thuật Hợp Đồng Tiếng Hàn Chuẩn Xác, Uy Tín Từ 2008
Từ vựng tiếng Hàn về các loại phương tiện vận chuyển hàng hóa

| Từ vựng tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 화물차 | hwa-mul-cha | Xe tải chở hàng |
| 트럭 | teu-reok | Xe tải |
| 컨테이너 트럭 | keon-te-i-neo teu-reok | Xe tải container |
| 탑차 | tap-cha | Xe thùng kín |
| 냉동차 | naeng-dong-cha | Xe đông lạnh |
| 화물열차 | hwa-mul-yeol-cha | Tàu hỏa chở hàng |
| 화물선 | hwa-mul-seon | Tàu chở hàng |
| 컨테이너선 | keon-te-i-neo-seon | Tàu container |
| 유조선 | yu-jo-seon | Tàu chở dầu |
| 벌크선 | beol-keu-seon | Tàu hàng rời (bulk carrier) |
| 항공 화물기 | hang-gong hwa-mul-gi | Máy bay chở hàng |
| 드론 배송기 | deu-ron bae-song-gi | Thiết bị giao hàng bằng drone |
| 운송 수단 | un-song su-dan | Phương tiện vận chuyển (nói chung) |
| 도로 운송 | do-ro un-song | Vận chuyển đường bộ |
| 해상 운송 | hae-sang un-song | Vận chuyển đường biển |
| 항공 운송 | hang-gong un-song | Vận chuyển đường hàng không |
| 철도 운송 | cheol-do un-song | Vận chuyển đường sắt |
| 복합 운송 | bok-hap un-song | Vận chuyển đa phương thức |
| 내륙 운송 | nae-ryuk un-song | Vận chuyển nội địa |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Báo Cáo Tài Chính Cần Biết
Từ vựng tiếng Hàn về giao dịch, thanh toán xuất nhập khẩu
| Từ vựng tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 결제 | gyeol-je | Thanh toán |
| 송금 | song-geum | Chuyển tiền |
| 환전 | hwan-jeon | Đổi tiền |
| 외화계좌 | oe-hwa gye-jwa | Tài khoản ngoại tệ |
| 대금 지급 | dae-geum ji-geup | Thanh toán tiền hàng |
| 신용장 | sin-yong-jang | Thư tín dụng (L/C) |
| 현금 지급 | hyeon-geum ji-geup | Trả bằng tiền mặt |
| 분할 결제 | bun-hal gyeol-je | Thanh toán từng đợt |
| 전신환 | jeon-sin-hwan | Điện chuyển tiền (T/T) |
| 수수료 | su-su-ryo | Phí dịch vụ / hoa hồng |
| 청구서 | cheong-gu-seo | Phiếu yêu cầu thanh toán (billing) |
| 영수증 | yeong-su-jeung | Biên lai |
| 환율 | hwan-yul | Tỷ giá hối đoái |
| 거래 은행 | geo-rae eun-haeng | Ngân hàng giao dịch |
| 지불 방식 | ji-bul bang-sik | Phương thức thanh toán |
>>> Xem thêm:
- 100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Thương mại Kinh Tế Thông Dụng Nhất
- Danh Sách 100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Kế Toán Cần Biết
Việc thành thạo từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành xuất nhập khẩu chính là nền tảng giúp bạn nâng cao hiệu quả công việc, tránh sai sót trong giao dịch quốc tế và tạo ấn tượng chuyên nghiệp khi làm việc với đối tác Hàn Quốc.
Nếu bạn đang cần phiên dịch tiếng Hàn hoặc dịch thuật tiếng Hàn chuyên ngành thương mại, xuất nhập khẩu, dịch hợp đồng tiếng Hàn, chứng từ CO, CQ, invoice, packing list…, hãy liên hệ ngay với Dịch Thuật Công Chứng Số 1 – công ty dịch thuật tiếng Hàn hàng đầu trong lĩnh vực dịch thuật và công chứng tài liệu chuyên ngành, cam kết chính xác – bảo mật – đúng tiến độ. Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trong mọi hoạt động thương mại quốc tế, liên hệ ngay!









