Quần áo không chỉ là nhu cầu thiết yếu trong cuộc sống hàng ngày mà còn là cách thể hiện phong cách, cá tính riêng của mỗi người. Khi học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong giao tiếp, mua sắm, cũng như trong các tình huống trao đổi liên quan đến thời trang. Dưới đây là một số từ vựng quần áo tiếng Trung thông dụng dành cho bạn.
Từ vựng tiếng Trung về chủ đề quần áo, trang phục
Trang phục là một trong những chủ đề từ vựng tiếng Trung phổ biến, giúp bạn dễ dàng giao tiếp trong mua sắm, du lịch hay trò chuyện hằng ngày. Dưới đây là những từ vựng quần áo tiếng Trung thông dụng:

| Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
| 衣服 | yīfu | Quần áo |
| 上衣 | shàngyī | Áo |
| T恤 | T-xù | Áo thun |
| 衬衫 | chènshān | Áo sơ mi |
| 外套 | wàitào | Áo khoác |
| 毛衣 | máoyī | Áo len |
| 裙子 | qúnzi | Váy |
| 连衣裙 | liányīqún | Váy liền |
| 裤子 | kùzi | Quần |
| 牛仔裤 | niúzǎikù | Quần jean |
| 短裤 | duǎnkù | Quần short |
| 裤裙 | kùqún | Quần váy |
| 鞋子 | xiézi | Giày |
| 运动鞋 | yùndòngxié | Giày thể thao |
| 高跟鞋 | gāogēnxié | Giày cao gót |
| 凉鞋 | liángxié | Dép sandal |
| 帽子 | màozi | Mũ |
| 围巾 | wéijīn | Khăn choàng |
| 袜子 | wàzi | Tất, vớ |
| 手套 | shǒutào | Găng tay |
>>> Xem thêm: 200+ Từ Vựng Tiếng Trung Thương Mại Thông Dụng Nhất
Tên các hãng thời trang trong tiếng Trung
Để bạn dễ theo dõi, Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ chia tên các hãng thời trang trong tiếng Trung thành 2 nhóm: thương hiệu quốc tế và thương hiệu Trung Quốc.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Anh / Tiếng Việt |
| 路易威登 | Lùyì Wēidēng | Louis Vuitton |
| 古驰 | Gǔchí | Gucci |
| 香奈儿 | Xiāngnài’ěr | Chanel |
| 普拉达 | Pǔlādá | Prada |
| 爱马仕 | Àimǎshì | Hermès |
| 迪奥 | Dí’ào | Dior |
| 范思哲 | Fànsīzhé | Versace |
| 阿玛尼 | Āmǎní | Armani |
| 博柏利 | Bóbǎilì | Burberry |
| 耐克 | Nàikè | Nike |
| 阿迪达斯 | Ādídásī | Adidas |
| 彪马 | Biāomǎ | Puma |
| 优衣库 | Yōuyīkù | Uniqlo |
| ZARA | ZARA | Zara |
Từ vựng tiếng Trung liên quan đến mua bán quần áo
Dưới đây là từ vựng tiếng Trung về chủ đề quần áo liên quan đến mua bán, gồm tiếng Trung, pinyin và nghĩa tiếng Việt để bạn dễ học.
| Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
| 买衣服 | mǎi yīfu | Mua quần áo |
| 卖衣服 | mài yīfu | Bán quần áo |
| 试衣间 | shì yī jiān | Phòng thử đồ |
| 尺码 | chǐmǎ | Kích cỡ |
| 号码 | hàomǎ | Size, số đo |
| 大号 | dà hào | Size lớn |
| 中号 | zhōng hào | Size vừa |
| 小号 | xiǎo hào | Size nhỏ |
| 打折 | dǎzhé | Giảm giá |
| 折扣 | zhékòu | Khuyến mãi, chiết khấu |
| 便宜 | piányi | Rẻ |
| 贵 | guì | Đắt |
| 质量 | zhìliàng | Chất lượng |
| 颜色 | yánsè | Màu sắc |
| 款式 | kuǎnshì | Kiểu dáng |
| 时尚 | shíshàng | Thời trang |
| 新款 | xīn kuǎn | Mẫu mới |
| 流行 | liúxíng | Thịnh hành |
| 付款 | fùkuǎn | Thanh toán |
| 现金 | xiànjīn | Tiền mặt |
| 刷卡 | shuākǎ | Quẹt thẻ |
| 收银台 | shōuyín tái | Quầy thu ngân |
Từ vựng tiếng Trung về phụ kiện thời trang
Khi học tiếng Trung theo chủ đề quần áo và thời trang, bên cạnh trang phục thì phụ kiện cũng là phần không thể thiếu giúp bạn giao tiếp tự nhiên và phong phú hơn.
| Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
| 配件 (pèijiàn) | pèi jiàn | Phụ kiện |
| 包包 (bāobāo) | bāo bāo | Túi xách |
| 手提包 (shǒutíbāo) | shǒu tí bāo | Túi xách tay |
| 皮包 (píbāo) | pí bāo | Túi da |
| 钱包 (qiánbāo) | qián bāo | Ví tiền |
| 背包 (bēibāo) | bēi bāo | Ba lô |
| 皮带 (pídài) | pí dài | Thắt lưng |
| 帽子 (màozi) | mào zi | Mũ/nón |
| 太阳帽 (tàiyáng mào) | tài yáng mào | Mũ chống nắng |
| 领带 (lǐngdài) | lǐng dài | Cà vạt |
| 围巾 (wéijīn) | wéi jīn | Khăn choàng |
| 手套 (shǒutào) | shǒu tào | Găng tay |
| 眼镜 (yǎnjìng) | yǎn jìng | Kính mắt |
| 墨镜 (mòjìng) | mò jìng | Kính râm |
| 耳环 (ěrhuán) | ěr huán | Bông tai |
| 项链 (xiàngliàn) | xiàng liàn | Dây chuyền |
| 手镯 (shǒuzhuó) | shǒu zhuó | Vòng tay |
| 戒指 (jièzhǐ) | jiè zhǐ | Nhẫn |
| 发夹 (fàjiá) | fà jiá | Kẹp tóc |
| 发箍 (fàgū) | fà gū | Băng đô |
| 雨伞 (yǔsǎn) | yǔ sǎn | Ô/dù |
| 袜子 (wàzi) | wà zi | Tất/vớ |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Xuất Nhập Khẩu (Logistics)

Từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo: Chất liệu
Trong quá trình học từ vựng tiếng Trung về quần áo, ngoài các loại trang phục, phụ kiện thì tên gọi chất liệu vải cũng rất quan trọng. Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Trung về các loại chất liệu thường gặp trong ngành thời trang.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 棉 | mián | Vải cotton (vải bông) |
| 羊毛 | yángmáo | Len (lông cừu) |
| 真丝 | zhēnsī | Lụa tơ tằm |
| 涤纶 | dílún | Sợi polyester |
| 亚麻 | yàmá | Vải lanh |
| 牛仔布 | niúzǎibù | Vải bò (denim) |
| 皮革 | pígé | Da (leather) |
| 人造革 | rénzàogé | Giả da |
| 雪纺 | xuěfǎng | Voan (chiffon) |
| 棉麻 | miánmá | Cotton lanh |
| 毛呢 | máoní | Vải dạ |
| 天鹅绒 | tiān’é róng | Nhung (velvet) |
| 针织 | zhēnzhī | Vải dệt kim |
| 涂层布 | túcéng bù | Vải tráng phủ |
| 化纤 | huàxiān | Sợi hóa học (sợi tổng hợp) |
| 羽绒 | yǔróng | Lông vũ |
| 缎子 | duànzi | Vải sa tanh |
| 塑料 | sùliào | Nhựa (dùng cho áo mưa, phụ kiện) |
| 蕾丝 | léisī | Ren (lace) |
| 绒布 | róngbù | Vải nỉ |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Dệt Nhuộm Thông Dụng
Từ vựng liên quan đến màu sắc quần áo trong tiếng Trung
Khi mua sắm quần áo, màu sắc là yếu tố quan trọng quyết định đến gu thời trang và sở thích cá nhân. Dưới đây là những từ vựng tiếng Trung liên quan đến màu sắc thường dùng.
| Tiếng Trung (Giản thể) | Pinyin | Tiếng Việt |
| 颜色 | yánsè | Màu |
| 红色 | hóngsè | Đỏ |
| 黄色 | huángsè | Vàng |
| 蓝色 | lánsè | Xanh lam |
| 绿色 | lǜsè | Xanh lá cây |
| 白色 | báisè | Trắng |
| 黑色 | hēisè | Đen |
| 粉红色 | fěnhóngsè | Hồng |
| 橙色 | chéngsè | Cam |
| 紫色 | zǐsè | Tím |
| 棕色 / 咖啡色 | zōngsè / kāfēisè | Nâu |
| 灰色 | huīsè | Xám |
| 银色 | yínsè | Bạc |
| 金色 | jīnsè | Vàng kim |
| 天蓝色 | tiānlánsè | Xanh da trời nhạt |
| 青色 / 青绿色 | qīngsè / qīnglǜsè | Xanh ngọc |
| 米色 | mǐsè | Be |
| 彩色 | cǎisè | Nhiều màu / Sặc sỡ |
| 透明 | tòumíng | Trong suốt |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Xin Việc – Phỏng Vấn Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung về kích cỡ và kiểu dáng
Dưới đây là từ vựng tiếng Trung về kích cỡ và kiểu dáng quần áo kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt để bạn dễ học:
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 尺码 | chǐ mǎ | Kích cỡ |
| 小号 | xiǎo hào | Size nhỏ (S) |
| 中号 | zhōng hào | Size vừa (M) |
| 大号 | dà hào | Size lớn (L) |
| 加大号 | jiā dà hào | Size XL |
| 加加大号 | jiā jiā dà hào | Size XXL |
| 均码 | jūn mǎ | Freesize |
| 宽松 | kuān sōng | Rộng |
| 紧身 | jǐn shēn | Chật/vừa sát |
| 合身 | hé shēn | Vừa vặn |
| 长 | cháng | Dài |
| 短 | duǎn | Ngắn |
>>> Xem thêm: Dịch Bảng Size Quần Áo Tiếng Trung Chính Xác [Kèm Bảng Quy Đổi]
Mẫu đoạn văn miêu tả quần áo bằng tiếng Trung
中文 (Chinese):
今天我穿了一件白色的衬衫和一条蓝色的牛仔裤,简单又舒适。脚上是一双黑色的运动鞋,非常适合出去散步。
拼音 (Pinyin):
Jīntiān wǒ chuān le yī jiàn báisè de chènshān hé yī tiáo lánsè de niúzǎikù, jiǎndān yòu shūshì. Jiǎo shàng shì yī shuāng hēisè de yùndòngxié, fēicháng shìhé chūqù sànbù.
Dịch nghĩa:
Hôm nay tôi mặc một chiếc áo sơ mi trắng và một chiếc quần jean xanh, đơn giản mà thoải mái. Trên chân là một đôi giày thể thao màu đen, rất thích hợp để đi dạo.
Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chủ đề quần áo không chỉ giúp bạn tự tin khi giao tiếp, mua sắm hay làm việc trong lĩnh vực thời trang, mà còn tạo nền tảng vững chắc cho quá trình học tập và phát triển kỹ năng ngôn ngữ. Nếu bạn cần hỗ trợ dịch thuật tiếng Trung chính xác các tài liệu,… hãy liên hệ ngay Dịch Thuật Công Chứng Số 1. Với đội ngũ dịch giả chuyên nghiệp, chúng tôi cam kết mang đến cho bạn những bản dịch chuẩn xác, nhanh chóng và uy tín, giúp việc học và làm việc với tiếng Trung trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn.









