Ngành cơ khí đóng vai trò quan trọng trong sản xuất công nghiệp, đòi hỏi sự chính xác và hiểu biết chuyên môn cao. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về cơ khí không chỉ giúp bạn dễ dàng giao tiếp với đối tác, khách hàng và đồng nghiệp người Trung Quốc mà còn hỗ trợ đọc hiểu tài liệu kỹ thuật, bản vẽ và hướng dẫn vận hành máy móc một cách hiệu quả.
Mục lục
ToggleTừ vựng tiếng Trung về cơ khí chung

Danh sách từ vựng tiếng Trung về cơ khí chung sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp, đọc hiểu tài liệu và làm việc hiệu quả hơn trong lĩnh vực cơ khí. Dưới đây là những từ thông dụng:
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 机械 | jīxiè | Máy móc, cơ khí |
| 机床 | jīchuáng | Máy công cụ |
| 零件 | língjiàn | Linh kiện, bộ phận |
| 轴承 | zhóuchéng | Ổ trục |
| 螺丝 | luósī | Vít, bu lông |
| 螺母 | luómǔ | Đai ốc |
| 垫圈 | diànquān | Vòng đệm |
| 齿轮 | chǐlún | Bánh răng |
| 传动轴 | chuándòng zhóu | Trục truyền động |
| 润滑油 | rùnhuáyóu | Dầu bôi trơn |
| 焊接 | hànjiē | Hàn |
| 铸造 | zhùzào | Đúc |
| 加工 | jiāgōng | Gia công |
| 切割 | qiēgē | Cắt |
| 钻孔 | zuānkǒng | Khoan |
| 铣削 | xǐxiāo | Phay |
| 车削 | chēxiāo | Tiện |
| 打磨 | dǎmó | Mài |
| 测量 | cèliáng | Đo lường |
| 工具 | gōngjù | Dụng cụ |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Xuất Nhập Khẩu (Logistics)
Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ, máy móc cơ khí
Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ và máy móc cơ khí sẽ hỗ trợ bạn mô tả, trao đổi và sử dụng thiết bị một cách chính xác trong công việc. Dưới đây là những từ thông dụng:
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 工具 | gōng jù | Dụng cụ |
| 机器 | jī qì | Máy móc |
| 螺丝刀 | luó sī dāo | Tua vít |
| 扳手 | bān shǒu | Cờ lê |
| 钳子 | qián zi | Kìm |
| 锤子 | chuí zi | Búa |
| 钻机 | zuàn jī | Máy khoan |
| 焊机 | hàn jī | Máy hàn |
| 电焊机 | diàn hàn jī | Máy hàn điện |
| 空压机 | kōng yā jī | Máy nén khí |
| 台钳 | tái qián | Ê-tô |
| 砂轮机 | shā lún jī | Máy mài |
| 车床 | chē chuáng | Máy tiện |
| 铣床 | xǐ chuáng | Máy phay |
| 切割机 | qiē gē jī | Máy cắt |
| 打磨机 | dǎ mó jī | Máy đánh bóng |
| 液压机 | yè yā jī | Máy ép thủy lực |
| 升降机 | shēng jiàng jī | Thang nâng / Máy nâng |
| 测量工具 | cè liáng gōng jù | Dụng cụ đo lường |
| 游标卡尺 | yóu biāo kǎ chǐ | Thước cặp |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Xin Việc – Phỏng Vấn Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung về vật liệu cơ khí

Từ vựng tiếng Trung về vật liệu cơ khí giúp bạn nhận biết, phân loại và giao tiếp hiệu quả trong lĩnh vực sản xuất, chế tạo. Dưới đây là những từ thông dụng:
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 钢 | gāng | Thép |
| 不锈钢 | bù xiù gāng | Thép không gỉ |
| 合金钢 | hé jīn gāng | Thép hợp kim |
| 铸铁 | zhù tiě | Gang |
| 铝 | lǚ | Nhôm |
| 铝合金 | lǚ hé jīn | Hợp kim nhôm |
| 铜 | tóng | Đồng |
| 青铜 | qīng tóng | Đồng thau |
| 黄铜 | huáng tóng | Đồng vàng |
| 铅 | qiān | Chì |
| 锌 | xīn | Kẽm |
| 镁 | měi | Magie |
| 镍 | niè | Niken |
| 钛 | tài | Titan |
| 塑料 | sù liào | Nhựa |
| 硬塑料 | yìng sù liào | Nhựa cứng |
| 橡胶 | xiàng jiāo | Cao su |
| 玻璃纤维 | bō lí xiān wéi | Sợi thủy tinh |
| 碳纤维 | tàn xiān wéi | Sợi carbon |
| 陶瓷 | táo cí | Gốm sứ |
| 木材 | mù cái | Gỗ |
| 复合材料 | fù hé cái liào | Vật liệu composite |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành Xây Dựng
Từ vựng tiếng Trung về bản vẽ kỹ thuật cơ khí
Để đọc hiểu và giao tiếp hiệu quả trong lĩnh vực cơ khí, đặc biệt là khi làm việc với các bản vẽ kỹ thuật, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bản vẽ kỹ thuật cơ khí là vô cùng quan trọng.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 技术图纸 | jìshù túzhǐ | Bản vẽ kỹ thuật |
| 机械图纸 | jīxiè túzhǐ | Bản vẽ cơ khí |
| 工程图纸 | gōngchéng túzhǐ | Bản vẽ công trình |
| 总装图 | zǒng zhuāng tú | Bản vẽ lắp ráp tổng thể |
| 零件图 | língjiàn tú | Bản vẽ chi tiết |
| 剖面图 | pōumiàn tú | Bản vẽ mặt cắt |
| 尺寸标注 | chǐcùn biāozhù | Kích thước ghi chú |
| 比例 | bǐlì | Tỷ lệ |
| 公差 | gōngchā | Dung sai |
| 视图 | shìtú | Hình chiếu |
| 正视图 | zhèngshì tú | Hình chiếu đứng |
| 侧视图 | cèshì tú | Hình chiếu cạnh |
| 俯视图 | fǔshì tú | Hình chiếu bằng |
| 装配图 | zhuāngpèi tú | Bản vẽ lắp ráp |
| 明细表 | míngxì biǎo | Bảng kê chi tiết |
| 标题栏 | biāotí lán | Khung tên |
| 图纸编号 | túzhǐ biānhào | Số hiệu bản vẽ |
| 投影法 | tóuyǐng fǎ | Phương pháp chiếu |
| 基准线 | jīzhǔn xiàn | Đường chuẩn |
| 材料说明 | cáiliào shuōmíng | Thuyết minh vật liệu |
>>> Xem thêm: Danh Sách Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung về quy trình sản xuất & gia công cơ khí
Từ vựng tiếng Trung về quy trình sản xuất và gia công cơ khí sẽ giúp bạn hiểu rõ các bước, thao tác và thuật ngữ chuyên ngành trong quá trình chế tạo. Dưới đây là những từ thông dụng:
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 生产流程 | shēngchǎn liúchéng | Quy trình sản xuất |
| 加工工艺 | jiāgōng gōngyì | Quy trình gia công |
| 设计图纸 | shèjì túzhǐ | Bản vẽ thiết kế |
| 材料准备 | cáiliào zhǔnbèi | Chuẩn bị vật liệu |
| 切割 | qiēgē | Cắt |
| 焊接 | hànjiē | Hàn |
| 铣削 | xǐxiāo | Phay |
| 车削 | chēxiāo | Tiện |
| 钻孔 | zuānkǒng | Khoan |
| 打磨 | dǎmó | Mài, đánh bóng |
| 装配 | zhuāngpèi | Lắp ráp |
| 检验 | jiǎnyàn | Kiểm tra |
| 质量控制 | zhìliàng kòngzhì | Kiểm soát chất lượng |
| 包装 | bāozhuāng | Đóng gói |
| 发货 | fāhuò | Giao hàng |
| 模具制造 | mójù zhìzào | Chế tạo khuôn |
| 热处理 | rè chǔlǐ | Xử lý nhiệt |
| 表面处理 | biǎomiàn chǔlǐ | Xử lý bề mặt |
| 电镀 | diàndù | Mạ điện |
| 涂装 | túzhuāng | Sơn phủ |
Từ vựng tiếng Trung an toàn lao động
Nắm vững từ vựng tiếng Trung về an toàn lao động giúp bạn giao tiếp hiệu quả, tuân thủ quy định và làm việc an toàn trong môi trường sản xuất. Dưới đây là những từ thông dụng:
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 安全 | ān quán | An toàn |
| 安全帽 | ān quán mào | Mũ bảo hộ |
| 安全带 | ān quán dài | Dây an toàn |
| 防护眼镜 | fáng hù yǎn jìng | Kính bảo hộ |
| 防护手套 | fáng hù shǒu tào | Găng tay bảo hộ |
| 防护鞋 | fáng hù xié | Giày bảo hộ |
| 防毒面具 | fáng dú miàn jù | Mặt nạ chống độc |
| 防噪耳塞 | fáng zào ěr sāi | Nút tai chống ồn |
| 安全标志 | ān quán biāo zhì | Biển báo an toàn |
| 警告牌 | jǐng gào pái | Biển cảnh báo |
| 禁止入内 | jìn zhǐ rù nèi | Cấm vào |
| 禁止吸烟 | jìn zhǐ xī yān | Cấm hút thuốc |
| 高温警告 | gāo wēn jǐng gào | Cảnh báo nhiệt độ cao |
| 危险 | wēi xiǎn | Nguy hiểm |
| 紧急出口 | jǐn jí chū kǒu | Lối thoát hiểm |
| 紧急停止 | jǐn jí tíng zhǐ | Dừng khẩn cấp |
| 急救箱 | jí jiù xiāng | Hộp cứu thương |
| 消防器 | xiāo fáng qì | Bình chữa cháy |
| 漏电保护 | lòu diàn bǎo hù | Bảo vệ chống rò điện |
| 安全培训 | ān quán péi xùn | Đào tạo an toàn |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Ngành Học, Môn Học
Trên đây là bộ từ vựng tiếng Trung về cơ khí được chọn lọc và sắp xếp khoa học, giúp bạn nhanh chóng áp dụng vào thực tế công việc. Nếu bạn muốn thuê dịch vụ dịch thuật chuyên nghiệp, Dịch Thuật Công Chứng Số 1 tự hào là công ty dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành cơ khí có đội ngũ biên dịch viên am hiểu sâu về thuật ngữ kỹ thuật, quy trình sản xuất và tiêu chuẩn an toàn lao động. Chúng tôi đảm bảo bản dịch chính xác, dễ hiểu, giúp doanh nghiệp truyền tải thông tin hiệu quả đến đối tác, khách hàng và đội ngũ kỹ thuật quốc tế. Hãy liên hệ ngay với Dịch Thuật Công Chứng Số 1 để nhận tư vấn và báo giá nhanh chóng, nâng tầm chuyên nghiệp cho mọi tài liệu cơ khí của bạn.









