Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế không chỉ giúp bạn đọc hiểu tài liệu, hợp đồng và báo cáo tài chính mà còn nâng cao hiệu quả giao tiếp với đối tác Trung Quốc. Tại Dịch Thuật Công Chứng Số 1, chúng tôi không chỉ cung cấp dịch vụ dịch thuật chuyên ngành chuẩn xác mà còn hỗ trợ khách hàng hệ thống hóa và tiếp cận kho từ vựng kinh tế tiếng Trung một cách khoa học, dễ nhớ và áp dụng ngay trong thực tiễn.
Từ vựng tiếng Trung về kinh tế vĩ mô
Kinh tế vĩ mô là lĩnh vực nghiên cứu tổng quan về nền kinh tế quốc gia và toàn cầu, bao gồm các yếu tố như tăng trưởng, lạm phát, thất nghiệp và chính sách tài chính – tiền tệ. Dưới đây là từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế cơ bản và thông dụng nhất trong lĩnh vực kinh tế vĩ mô, giúp bạn dễ dàng giao tiếp và đọc hiểu tài liệu chuyên ngành.

| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 宏观经济 | hóngguān jīngjì | Kinh tế vĩ mô |
| 国内生产总值 | guónèi shēngchǎn zǒngzhí | Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) |
| 国内生产毛额 | guónèi shēngchǎn máo’é | Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) |
| 通货膨胀 | tōnghuò péngzhàng | Lạm phát |
| 通货紧缩 | tōnghuò jǐnsuō | Giảm phát |
| 经济增长率 | jīngjì zēngzhǎng lǜ | Tỷ lệ tăng trưởng kinh tế |
| 消费 | xiāofèi | Tiêu dùng |
| 投资 | tóuzī | Đầu tư |
| 进出口 | jìnchūkǒu | Xuất nhập khẩu |
| 贸易顺差 | màoyì shùnchā | Thặng dư thương mại |
| 贸易逆差 | màoyì nìchā | Thâm hụt thương mại |
| 失业率 | shīyèlǜ | Tỷ lệ thất nghiệp |
| 就业率 | jiùyèlǜ | Tỷ lệ việc làm |
| 财政政策 | cáizhèng zhèngcè | Chính sách tài khóa |
| 货币政策 | huòbì zhèngcè | Chính sách tiền tệ |
| 利率 | lìlǜ | Lãi suất |
| 汇率 | huìlǜ | Tỷ giá hối đoái |
| 国债 | guózhài | Nợ công |
| 外汇储备 | wàihuì chǔbèi | Dự trữ ngoại hối |
| 经济周期 | jīngjì zhōuqī | Chu kỳ kinh tế |
>>> Xem thêm: 200+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Hóa Học Hay Dùng
Từ vựng tiếng Trung về kinh tế vi mô
Kinh tế vi mô tập trung nghiên cứu hành vi của từng cá nhân, doanh nghiệp và cách họ ra quyết định trong việc sử dụng nguồn lực. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế vi mô sẽ giúp bạn dễ dàng tiếp cận tài liệu, báo cáo và giao tiếp trong môi trường kinh tế – thương mại.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 微观经济 | wēiguān jīngjì | Kinh tế vi mô |
| 供给 | gōngjǐ | Cung |
| 需求 | xūqiú | Cầu |
| 均衡价格 | jūnhéng jiàgé | Giá cân bằng |
| 机会成本 | jīhuì chéngběn | Chi phí cơ hội |
| 边际效用 | biānjì xiàoyòng | Lợi ích cận biên |
| 生产成本 | shēngchǎn chéngběn | Chi phí sản xuất |
| 固定成本 | gùdìng chéngběn | Chi phí cố định |
| 变动成本 | biàndòng chéngběn | Chi phí biến đổi |
| 生产要素 | shēngchǎn yàosù | Yếu tố sản xuất |
| 垄断 | lǒngduàn | Độc quyền |
| 垄断竞争 | lǒngduàn jìngzhēng | Cạnh tranh độc quyền |
| 完全竞争 | wánquán jìngzhēng | Cạnh tranh hoàn hảo |
| 不完全竞争 | bù wánquán jìngzhēng | Cạnh tranh không hoàn hảo |
| 市场结构 | shìchǎng jiégòu | Cấu trúc thị trường |
| 弹性 | tánxìng | Độ co giãn |
| 需求弹性 | xūqiú tánxìng | Độ co giãn của cầu |
| 供给弹性 | gōngjǐ tánxìng | Độ co giãn của cung |
| 消费者剩余 | xiāofèizhě shèngyú | Thặng dư tiêu dùng |
| 生产者剩余 | shēngchǎnzhě shèngyú | Thặng dư sản xuất |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Về Thuế Thông Dụng Nhất
Từ vựng tiếng Trung về tài chính – ngân hàng
Tài chính – ngân hàng là lĩnh vực có vốn từ chuyên ngành phong phú, thường xuất hiện trong hợp đồng, báo cáo tài chính, giao dịch quốc tế và các hoạt động đầu tư. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về kinh tế và từ vựng tiếng Trung về tài chính – ngân hàng sẽ giúp bạn giao tiếp chính xác, nhanh chóng và chuyên nghiệp hơn trong môi trường kinh doanh quốc tế.

| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 金融 | jīnróng | Tài chính |
| 银行 | yínháng | Ngân hàng |
| 投资 | tóuzī | Đầu tư |
| 股票 | gǔpiào | Cổ phiếu |
| 债券 | zhàiquàn | Trái phiếu |
| 利率 | lìlǜ | Lãi suất |
| 汇率 | huìlǜ | Tỷ giá hối đoái |
| 外汇 | wàihuì | Ngoại hối |
| 外汇储备 | wàihuì chǔbèi | Dự trữ ngoại hối |
| 信用 | xìnyòng | Tín dụng |
| 贷款 | dàikuǎn | Khoản vay |
| 存款 | cúnkuǎn | Tiền gửi |
| 账户 | zhànghù | Tài khoản |
| 支票 | zhīpiào | Séc (chi phiếu) |
| 银行卡 | yínhángkǎ | Thẻ ngân hàng |
| 信用卡 | xìnyòngkǎ | Thẻ tín dụng |
| 借记卡 | jièjìkǎ | Thẻ ghi nợ |
| 自动取款机 | zìdòng qǔkuǎnjī | Máy rút tiền tự động (ATM) |
| 财务报表 | cáiwù bàobiǎo | Báo cáo tài chính |
| 现金流 | xiànjīn liú | Dòng tiền |
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế về thương mại quốc tế
Thương mại quốc tế đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy giao lưu kinh tế giữa các quốc gia. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về thương mại quốc tế sẽ giúp bạn dễ dàng hiểu và xử lý các hợp đồng, chứng từ xuất nhập khẩu, cũng như giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 国际贸易 | guójì màoyì | Thương mại quốc tế |
| 出口 | chūkǒu | Xuất khẩu |
| 进口 | jìnkǒu | Nhập khẩu |
| 进出口 | jìnchūkǒu | Xuất nhập khẩu |
| 自由贸易 | zìyóu màoyì | Thương mại tự do |
| 贸易顺差 | màoyì shùnchā | Thặng dư thương mại |
| 贸易逆差 | màoyì nìchā | Thâm hụt thương mại |
| 贸易壁垒 | màoyì bìlěi | Rào cản thương mại |
| 关税 | guānshuì | Thuế quan |
| 配额 | pèi’é | Hạn ngạch |
| 国际市场 | guójì shìchǎng | Thị trường quốc tế |
| 商业合同 | shāngyè hétóng | Hợp đồng thương mại |
| 采购订单 | cǎigòu dìngdān | Đơn đặt hàng |
| 出货单 | chūhuò dān | Phiếu xuất hàng |
| 提单 | tídān | Vận đơn |
| 装运 | zhuāngyùn | Vận chuyển |
| 物流 | wùliú | Logistics |
| 支付方式 | zhīfù fāngshì | Phương thức thanh toán |
| 信用证 | xìnyòngzhèng | Thư tín dụng (L/C) |
| 贸易谈判 | màoyì tánpàn | Đàm phán thương mại |
>>> Xem thêm:
- 200+ Từ Vựng Tiếng Trung Thương Mại Thông Dụng Nhất
- Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Xuất Nhập Khẩu (Logistics)
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế về kế toán – kiểm toán
Kế toán – kiểm toán là lĩnh vực đòi hỏi độ chính xác cao và sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên ngành. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực này sẽ giúp bạn đọc hiểu báo cáo tài chính, lập sổ sách, và giao tiếp hiệu quả với đối tác hoặc khách hàng Trung Quốc.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 会计 | kuàijì | Kế toán |
| 审计 | shěnjì | Kiểm toán |
| 会计师 | kuàijìshī | Kế toán viên |
| 审计师 | shěnjìshī | Kiểm toán viên |
| 财务报表 | cáiwù bàobiǎo | Báo cáo tài chính |
| 资产负债表 | zīchǎn fùzhài biǎo | Bảng cân đối kế toán |
| 损益表 | sǔnyì biǎo | Báo cáo kết quả kinh doanh |
| 现金流量表 | xiànjīn liúliàng biǎo | Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 会计科目 | kuàijì kēmù | Tài khoản kế toán |
| 总账 | zǒngzhàng | Sổ cái |
| 明细账 | míngxì zhàng | Sổ chi tiết |
| 记账 | jìzhàng | Ghi sổ |
| 凭证 | píngzhèng | Chứng từ |
| 发票 | fāpiào | Hóa đơn |
| 成本核算 | chéngběn hésuàn | Tính giá thành |
| 固定资产 | gùdìng zīchǎn | Tài sản cố định |
| 流动资产 | liúdòng zīchǎn | Tài sản lưu động |
| 负债 | fùzhài | Nợ phải trả |
| 所有者权益 | suǒyǒuzhě quányì | Vốn chủ sở hữu |
| 审计报告 | shěnjì bàogào | Báo cáo kiểm toán |
>>> Xem thêm: Danh Sách Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán Thông Dụng
Mẹo học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế hiệu quả
Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế sẽ dễ dàng hơn nếu bạn áp dụng đúng phương pháp và kết hợp thực hành. Dưới đây là một số mẹo giúp bạn ghi nhớ nhanh và dùng thành thạo:
- Học theo chủ đề: Chia từ thành nhóm (vĩ mô, vi mô, tài chính, thương mại, kế toán).
- Kết hợp Hán Việt & ngữ cảnh: Nhớ qua gốc Hán Việt và câu ví dụ.
- Dùng flashcard/app: Học bằng Anki, Quizlet để ôn lặp lại.
- Áp dụng thực tế: Đọc tin kinh tế tiếng Trung, dịch và so sánh.
- Luyện nghe – nói: Xem video, tham gia nhóm thảo luận.
- Ôn định kỳ: Sau 1 ngày, 1 tuần, 1 tháng để nhớ lâu.
>>> Xem thêm: Cách Dịch Tiếng Trung Sang Tiếng Việt Cho Người Mới Bắt Đầu
Dịch vụ dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế chuyên nghiệp
Tại Dịch Thuật Công Chứng Số 1, chúng tôi cung cấp dịch vụ dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế với độ chính xác cao, phù hợp cho các loại tài liệu như: báo cáo tài chính, hợp đồng thương mại, nghiên cứu thị trường, văn bản pháp lý kinh tế, hồ sơ đầu tư…
Điểm nổi bật của dịch vụ tại Dịch Thuật Công Chứng Số 1:
- Đội ngũ dịch giả chuyên môn sâu: Am hiểu thuật ngữ kinh tế, tài chính, thương mại.
- Bản dịch chuẩn xác, mạch lạc: Giữ nguyên ý nghĩa và phong cách chuyên ngành.
- Bảo mật tuyệt đối: Cam kết giữ kín mọi thông tin và dữ liệu khách hàng.
- Xử lý nhanh chóng: Đảm bảo tiến độ mà vẫn duy trì chất lượng.
- Hỗ trợ đa định dạng: Word, Excel, PDF, PowerPoint và tài liệu in ấn.
Dịch Thuật Công Chứng Số 1 – Đối tác tin cậy giúp bạn vượt qua rào cản ngôn ngữ, chinh phục thị trường và hợp tác thành công với đối tác Trung Quốc.

Nắm chắc từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh tế chính là chìa khóa để mở rộng cơ hội hợp tác, phát triển thị trường và khẳng định năng lực chuyên môn. Với sự đồng hành của Dịch Thuật Công Chứng Số 1, bạn sẽ có trong tay những bản dịch chất lượng cao, giúp tự tin làm việc trong mọi bối cảnh kinh tế – thương mại quốc tế. Liên hệ ngay!









