Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hóa chất là bước quan trọng giúp học tập, nghiên cứu và giao tiếp trong ngành hóa chất trở nên chính xác và hiệu quả. Tại Dịch Thuật Công Chứng Số 1, chúng tôi cung cấp tài liệu và dịch vụ hỗ trợ học tập, giúp bạn dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ những thuật ngữ chuyên ngành này một cách chuẩn xác.
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hóa học: Các nhánh và lĩnh vực hóa học
Để học tập và nghiên cứu hóa học hiệu quả bằng tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành hóa học về các nhánh và lĩnh vực là rất quan trọng. Danh sách dưới đây tổng hợp những thuật ngữ cơ bản và phổ biến nhất, giúp bạn đọc hiểu tài liệu, báo cáo và giáo trình chuyên ngành.

| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 无机化学 | wú jī huà xué | Hóa học vô cơ |
| 有机化学 | yǒu jī huà xué | Hóa học hữu cơ |
| 分析化学 | fēn xī huà xué | Hóa phân tích |
| 物理化学 | wù lǐ huà xué | Hóa lý |
| 生物化学 | shēng wù huà xué | Hóa sinh |
| 高分子化学 | gāo fēn zǐ huà xué | Hóa học polymer |
| 电化学 | diàn huà xué | Hóa điện |
| 理论化学 | lǐ lùn huà xué | Hóa học lý thuyết |
| 环境化学 | huán jìng huà xué | Hóa học môi trường |
| 药物化学 | yào wù huà xué | Hóa học dược phẩm |
| 工业化学 | gōng yè huà xué | Hóa học công nghiệp |
| 食品化学 | shí pǐn huà xué | Hóa học thực phẩm |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Về Thuế Thông Dụng Nhất
Từ vựng tiếng Trung về các nguyên tố hóa học
Trong ngành hóa học, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về các nguyên tố hóa học là rất quan trọng để đọc hiểu tài liệu, công thức hóa học, báo cáo và giáo trình bằng tiếng Trung. Bảng dưới đây tổng hợp các nguyên tố phổ biến kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt, giúp bạn học tập và tra cứu dễ dàng.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 氢 | qīng | Hydro |
| 氦 | hài | Heli |
| 锂 | lǐ | Liti |
| 铍 | pí | Beryli |
| 硼 | péng | Bo |
| 碳 | tàn | Cacbon |
| 氮 | dàn | Nitơ |
| 氧 | yǎng | Oxy |
| 氟 | fú | Flo |
| 钠 | nà | Natri |
| 镁 | měi | Magiê |
| 铝 | lǚ | Nhôm |
| 硅 | guī | Silic |
| 磷 | lín | Photpho |
| 硫 | liú | Lưu huỳnh |
| 氯 | lǜ | Clo |
| 钾 | jiǎ | Kali |
| 钙 | gài | Canxi |
| 铁 | tiě | Sắt |
| 铜 | tóng | Đồng |
| 锌 | xīn | Kẽm |
| 银 | yín | Bạc |
| 金 | jīn | Vàng |
| 汞 | gǒng | Thủy ngân |
| 铅 | qiān | Chì |
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học trong tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hóa học: Phản ứng và quy trình hóa học
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 反应 | fǎn yìng | Phản ứng |
| 氧化 | yǎng huà | Oxy hóa |
| 还原 | huán yuán | Khử |
| 中和 | zhōng hé | Trung hòa |
| 水解 | shuǐ jiě | Thủy phân |
| 聚合 | jù hé | Polyme hóa / Trùng hợp |
| 酯化 | zhǐ huà | Este hóa |
| 皂化 | zào huà | Xà phòng hóa |
| 酸化 | suān huà | Axit hóa |
| 碱化 | jiǎn huà | Bazơ hóa |
| 蒸馏 | zhēng liú | Chưng cất |
| 蒸发 | zhēng fā | Bay hơi / Hấp thụ |
| 提纯 | tí chún | Tinh chế |
| 萃取 | cuì qǔ | Chiết xuất |
| 干燥 | gān zào | Sấy khô |
| 混合 | hùn hé | Trộn, pha trộn |
| 搅拌 | jiǎo bàn | Khuấy, đảo |
| 滴定 | dī dìng | Chuẩn độ |
| 过滤 | guò lǜ | Lọc |
| 结晶 | jié jīng | Kết tinh |
>>> Xem thêm: 100 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Điện Tử Hay Dùng
Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ và thiết bị hóa học
Trong nghiên cứu và thí nghiệm hóa học, việc hiểu và sử dụng đúng từ vựng tiếng Trung về dụng cụ và thiết bị hóa học là điều quan trọng. Bảng dưới đây tổng hợp những dụng cụ phổ biến, kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt, giúp bạn đọc hiểu tài liệu, hướng dẫn thí nghiệm và giao tiếp chuyên ngành dễ dàng hơn.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 烧杯 | shāo bēi | Cốc thủy tinh |
| 锥形瓶 | zhuī xíng píng | Bình nón (Erlenmeyer) |
| 量筒 | liàng tǒng | Ống đong / Cylinder |
| 滴定管 | dī dìng guǎn | Pipet chuẩn độ |
| 天平 | tiān píng | Cân phân tích |
| 移液管 | yí yè guǎn | Pipet hút chất lỏng |
| 漏斗 | lòu dǒu | Phễu |
| 燃烧匙 | rán shāo chí | Thìa đốt / Thìa cháy |
| 冷凝管 | lěng níng guǎn | Ống ngưng tụ |
| 烘箱 | hōng xiāng | Lò sấy |
| 搅拌器 | jiǎo bàn qì | Máy khuấy |
| 蒸馏装置 | zhēng liú zhuāng zhì | Bộ chưng cất |
| 滤纸 | lǜ zhǐ | Giấy lọc |
| 抽滤装置 | chōu lǜ zhuāng zhì | Bộ lọc chân không |
| 反应釜 | fǎn yìng fǔ | Nồi phản ứng / Bình phản ứng lớn |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành Xây Dựng
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hóa học về an toàn và hóa chất
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 危险化学品 | wēi xiǎn huà xué pǐn | Hóa chất nguy hiểm |
| 毒性 | dú xìng | Độc tính |
| 易燃 | yì rán | Dễ cháy |
| 易爆 | yì bào | Dễ nổ |
| 腐蚀性 | fǔ shí xìng | Ăn mòn |
| 放射性 | fàng shè xìng | Phóng xạ |
| 挥发性 | huī fā xìng | Dễ bay hơi |
| 毒害 | dú hài | Gây hại / độc hại |
| 安全操作规程 | ān quán cāo zuò guī chéng | Quy trình thao tác an toàn |
| 防护措施 | fáng hù cuò shī | Biện pháp bảo hộ |
| 防护手套 | fáng hù shǒu tào | Găng tay bảo hộ |
| 防护眼镜 | fáng hù yǎn jìng | Kính bảo hộ |
| 防护服 | fáng hù fú | Áo bảo hộ / quần áo phòng thí nghiệm |
| 通风柜 | tōng fēng guì | Tủ hút khí độc |
| 紧急冲淋 | jǐn jí chōng lín | Vòi rửa khẩn cấp |
| 安全标识 | ān quán biāo zhì | Biểu tượng an toàn |
| 废液处理 | fèi yè chǔ lǐ | Xử lý chất thải lỏng |
| 废固体处理 | fèi gù tǐ chǔ lǐ | Xử lý chất thải rắn |
| 化学品储存 | huà xué pǐn chǔ cún | Bảo quản hóa chất |
| 化学品运输 | huà xué pǐn yùn shū | Vận chuyển hóa chất |
>>> Xem thêm:
- 100 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Giấy Thông Dụng
- Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Vận Tải Thông Dụng
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành hoá chất
Dưới đây là mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành hóa chất ở dạng bullet, kèm pinyin và nghĩa tiếng Việt:
- 请问这种化学品的化学性质是什么?(qǐng wèn zhè zhǒng huà xué pǐn de huà xué xìng zhì shì shén me?) – Xin hỏi tính chất hóa học của loại hóa chất này là gì?
- 这种物质是否有毒?(zhè zhǒng wù zhì shì fǒu yǒu dú?) – Chất này có độc không?
- 请提供该化学品的安全数据表。(qǐng tí gōng gāi huà xué pǐn de ān quán shù jù biǎo) – Vui lòng cung cấp bảng dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS).
- 这种化学品的储存条件是什么?(zhè zhǒng huà xué pǐn de chǔ cún tiáo jiàn shì shén me?) – Điều kiện bảo quản của loại hóa chất này là gì?
运输这些化学品需要特别许可吗? (yùn shū zhè xiē huà xué pǐn xū yào tè bié xǔ kě ma?) – Vận chuyển các hóa chất này có cần giấy phép đặc biệt không? - 请注意,这种化学品易燃。(qǐng zhù yì, zhè zhǒng huà xué pǐn yì rán) – Xin lưu ý, loại hóa chất này dễ cháy.
- 我们需要测试这种物质的纯度。(wǒ men xū yào cè shì zhè zhǒng wù zhì de chún dù) – Chúng tôi cần kiểm tra độ tinh khiết của chất này.
- 实验过程中请戴好防护眼镜和手套。(shí yàn guò chéng zhōng qǐng dài hǎo fáng hù yǎn jìng hé shǒu tào) – Trong quá trình thí nghiệm, vui lòng đeo kính và găng tay bảo hộ.
- 请按照安全操作规程处理该化学品。(qǐng àn zhào ān quán cāo zuò guī chéng chǔ lǐ gāi huà xué pǐn) – Hãy xử lý hóa chất này theo quy trình an toàn.
- 这些化学品的有效期是多久?(zhè xiē huà xué pǐn de yǒu xiào qī shì duō jiǔ?) – Hạn sử dụng của những hóa chất này là bao lâu?
>>> Xem thêm: 200+ Từ Vựng Tiếng Trung Thương Mại Thông Dụng Nhất
Dịch vụ dịch thuật chuyên ngành hóa học chuyên nghiệp
Trong lĩnh vực hóa học, việc dịch chính xác các tài liệu kỹ thuật, hợp đồng, báo cáo thí nghiệm hay giáo trình chuyên ngành là vô cùng quan trọng. Sai sót trong thuật ngữ hóa học có thể dẫn đến hiểu nhầm, thậm chí ảnh hưởng đến quá trình nghiên cứu và sản xuất. Vì vậy, Dịch Thuật Công Chứng Số 1 cung cấp dịch vụ dịch thuật chuyên ngành hóa học chuyên nghiệp, đảm bảo chính xác, nhanh chóng và an toàn cho mọi loại tài liệu.
Lợi ích khi sử dụng dịch vụ tại Dịch Thuật Công Chứng Số 1:
- Chính xác thuật ngữ chuyên ngành: Từ nguyên tố, hợp chất, phản ứng đến thiết bị và quy trình đều được dịch đúng chuẩn.
- Đội ngũ biên dịch viên chuyên nghiệp: Am hiểu từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hóa học, có kinh nghiệm thực hiện nhiều dự án hóa học.
- Bảo mật tuyệt đối: Tài liệu nghiên cứu, hợp đồng và giáo trình được bảo vệ nghiêm ngặt.
- Tiết kiệm thời gian và chi phí: Hạn chế sai sót, không phải chỉnh sửa nhiều lần.
- Hỗ trợ đa dạng loại tài liệu: Báo cáo thí nghiệm, hướng dẫn sử dụng hóa chất, hợp đồng xuất nhập khẩu, giáo trình, sách chuyên ngành.
>>> Xem thêm: Dịch Vụ Dịch Sách Tiếng Trung Chuẩn Xác, Uy Tín, Giá Tốt Nhất

Hiểu và sử dụng đúng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hóa chất không chỉ giúp nâng cao hiệu quả học tập, nghiên cứu mà còn đảm bảo tính chính xác trong công việc chuyên môn. Tại Dịch Thuật Công Chứng Số 1, bạn sẽ được hỗ trợ dịch vụ dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành chuyên nghiệp, giúp đảm bảo độ chính xác của thuật ngữ, truyền tải đúng nội dung và phong cách chuyên môn, phục vụ hiệu quả cho học tập, nghiên cứu và hợp tác quốc tế.









