Trong quá trình học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung giản thể đóng vai trò vô cùng quan trọng, bởi từ vựng chính là nền tảng giúp bạn nghe, nói, đọc, viết một cách trôi chảy. Trong bài viết này, Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ gợi ý cho bạn một số từ vựng thông dụng trong kho tàng từ vựng tiếng Hán giản thể.
Đặc điểm của từ vựng tiếng Trung giản thể
Từ vựng tiếng Trung giản thể mang những đặc trưng riêng về hình thức và cấu trúc, giúp người học dễ tiếp cận hơn so với chữ phồn thể, cụ thể:
- Số nét ít hơn: Các chữ giản thể được rút gọn từ chữ phồn thể, giúp việc viết nhanh và dễ học hơn.
- Đơn giản hóa hình thức: Nhiều chữ phức tạp được thay thế bằng các bộ thủ hoặc nét đơn giản.
- Giữ nguyên nghĩa gốc: Dù rút gọn về hình thức, nhưng từ vựng giản thể vẫn giữ nguyên ý nghĩa và cách dùng so với phồn thể.
- Phổ biến tại Trung Quốc đại lục và Singapore: Giản thể được dùng chính thức trong văn bản, sách giáo khoa, báo chí…
Tóm lại, từ vựng tiếng Trung giản thể vừa dễ viết, dễ học, vừa hiện đại, phù hợp với nhu cầu giao tiếp và học tập ngày nay.
>>> Xem thêm: So Sánh Tiếng Trung Phồn Thể Và Giản Thể: Nên Học Hệ Chữ Nào?

Từ vựng tiếng Trung giản thể theo chủ đề
Từ vựng tiếng Trung giản thể về giao tiếp cơ bản
Trong giao tiếp hàng ngày, việc nắm vững các từ vựng tiếng Trung giản thể cơ bản sẽ giúp bạn tự tin hơn khi chào hỏi, trao đổi thông tin hay thể hiện phép lịch sự. Dưới đây là bảng từ vựng thông dụng, dễ nhớ và thường gặp trong đời sống hằng ngày.
| Tiếng Trung giản thể | Pinyin | Tiếng Việt |
| 你好 | Nǐ hǎo | Xin chào |
| 早上好 | Zǎoshang hǎo | Chào buổi sáng |
| 晚上好 | Wǎnshang hǎo | Chào buổi tối |
| 再见 | Zàijiàn | Tạm biệt |
| 谢谢 | Xièxie | Cảm ơn |
| 不客气 | Bú kèqi | Không có gì |
| 对不起 | Duìbuqǐ | Xin lỗi |
| 没关系 | Méiguānxi | Không sao |
| 好的 | Hǎo de | Vâng/Đồng ý |
| 不 | Bù | Không |
| 有 | Yǒu | Có |
| 是的 | Shì de | Vâng / Đúng vậy |
| 不是 | Bú shì | Không phải |
| 可以 | Kěyǐ | Có thể |
| 没问题 | Méi wèntí | Không vấn đề gì |
| 多少钱 | Duōshǎo qián | Bao nhiêu tiền? |
| 厕所在哪里? | Cèsuǒ zài nǎlǐ? | Nhà vệ sinh ở đâu? |
| 请帮我 | Qǐng bāng wǒ | Làm ơn giúp tôi |
| 我不懂 | Wǒ bù dǒng | Tôi không hiểu |

Từ vựng tiếng Trung giản thể về gia đình & bạn bè
Trong giao tiếp hằng ngày, chủ đề gia đình và bạn bè luôn được sử dụng thường xuyên. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung giản thể về gia đình & bạn bè sẽ giúp bạn dễ dàng giới thiệu bản thân, trò chuyện cũng như gắn kết hơn trong các mối quan hệ.
| Tiếng Trung giản thể) | Pinyin | Tiếng Việt |
| 家人 | jiā rén | Người trong gia đình |
| 爸爸 | bà ba | Bố, ba |
| 妈妈 | mā ma | Mẹ |
| 爷爷 | yé ye | Ông nội |
| 奶奶 | nǎi nai | Bà nội |
| 外公 | wài gōng | Ông ngoại |
| 外婆 | wài pó | Bà ngoại |
| 哥哥 | gē ge | Anh trai |
| 姐姐 | jiě jie | Chị gái |
| 弟弟 | dì di | Em trai |
| 妹妹 | mèi mei | Em gái |
| 儿子 | ér zi | Con trai |
| 女儿 | nǚ ér | Con gái |
| 丈夫 | zhàng fu | Chồng |
| 妻子 | qī zi | Vợ |
| 朋友 | péng you | Bạn bè |
| 好朋友 | hǎo péng you | Bạn thân |
| 同学 | tóng xué | Bạn học |
| 同事 | tóng shì | Đồng nghiệp |
| 爱人 | ài rén | Người yêu / Vợ chồng |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành Xây Dựng
Từ vựng tiếng Trung giản thể về số đếm, thời gian
Để học tiếng Trung hiệu quả, việc nắm vững số đếm và cách nói về thời gian là vô cùng quan trọng, bởi chúng được sử dụng thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày.
| Tiếng Trung (Giản thể) | Pinyin | Tiếng Việt |
| 一 | yī | Một |
| 二 | èr | Hai |
| 三 | sān | Ba |
| 四 | sì | Bốn |
| 五 | wǔ | Năm |
| 六 | liù | Sáu |
| 七 | qī | Bảy |
| 八 | bā | Tám |
| 九 | jiǔ | Chín |
| 十 | shí | Mười |
| 星期 | xīngqī | Tuần / Thứ |
| 今天 | jīntiān | Hôm nay |
| 明天 | míngtiān | Ngày mai |
| 昨天 | zuótiān | Hôm qua |
| 现在 | xiànzài | Bây giờ |
| 点 | diǎn | Giờ (o’clock) |
| 分 | fēn | Phút |
| 秒 | miǎo | Giây |
>>> Xem thêm: Danh Sách Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán Thông Dụng
Từ vựng tiếng Hán giản thể về mua sắm & ăn uống
Trong giao tiếp hằng ngày, mua sắm và ăn uống là hai chủ đề thường gặp nhất. Học các từ vựng cơ bản sau sẽ giúp bạn dễ dàng gọi món, thanh toán và giao tiếp tự tin hơn khi đi chợ hay đến nhà hàng.
| Tiếng Trung giản thể | Pinyin | Tiếng Việt |
| 买 | mǎi | Mua |
| 卖 | mài | Bán |
| 多少钱? | duō shǎo qián? | Bao nhiêu tiền? |
| 便宜一点 | pián yi yì diǎn | Rẻ hơn một chút |
| 贵 | guì | Đắt |
| 超市 | chāo shì | Siêu thị |
| 商店 | shāng diàn | Cửa hàng |
| 菜单 | cài dān | Thực đơn |
| 点菜 | diǎn cài | Gọi món |
| 饭馆 / 餐厅 | fàn guǎn / cān tīng | Nhà hàng / Quán ăn |
| 米饭 | mǐ fàn | Cơm trắng |
| 面条 | miàn tiáo | Mì |
| 饺子 | jiǎo zi | Bánh bao, há cảo |
| 水 | shuǐ | Nước |
| 茶 | chá | Trà |
| 咖啡 | kā fēi | Cà phê |
| 啤酒 | pí jiǔ | Bia |
| 买单 | mǎi dān | Thanh toán |
| 服务员 | fú wù yuán | Nhân viên phục vụ |
>>> Xem thêm: 200+ Từ Vựng Tiếng Trung Thương Mại Thông Dụng Nhất
Từ vựng tiếng Hán giản thể về học tập & công việc
Học tập và công việc là chủ đề quen thuộc khi học tiếng Trung. Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Hán giản thể về học tập và công việc giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và áp dụng.
| Tiếng Trung giản thể | Pinyin | Tiếng Việt |
| 学生 | xuéshēng | Học sinh, sinh viên |
| 老师 | lǎoshī | Giáo viên |
| 同学 | tóngxué | Bạn học |
| 学校 | xuéxiào | Trường học |
| 教室 | jiàoshì | Lớp học |
| 图书馆 | túshūguǎn | Thư viện |
| 作业 | zuòyè | Bài tập |
| 考试 | kǎoshì | Kỳ thi, kiểm tra |
| 成绩 | chéngjì | Thành tích, kết quả |
| 上班 | shàngbān | Đi làm |
| 下班 | xiàbān | Tan làm |
| 公司 | gōngsī | Công ty |
| 同事 | tóngshì | Đồng nghiệp |
| 经理 | jīnglǐ | Quản lý, giám đốc |
| 会议 | huìyì | Cuộc họp |
| 工作 | gōngzuò | Công việc |
| 职业 | zhíyè | Nghề nghiệp |
| 薪水 | xīnshuǐ | Lương |
| 任务 | rènwu | Nhiệm vụ |
| 计划 | jìhuà | Kế hoạch |
>>> Xem thêm: Học Nhanh Từ Vựng Tiếng Trung Phồn Thể Theo Chủ Đề
Từ vựng tiếng Trung giản thể về du lịch & giao thông
Trong giao tiếp hàng ngày, đặc biệt là khi đi du lịch hoặc di chuyển bằng các phương tiện giao thông, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung giản thể về du lịch & giao thông sẽ giúp bạn tự tin hơn trong việc đặt vé, hỏi đường hay trò chuyện cùng người bản xứ.
| Tiếng Trung giản thể | Pinyin | Tiếng Việt |
| 旅游 | lǚyóu | Du lịch |
| 旅行 | lǚxíng | Chuyến đi, đi du lịch |
| 护照 | hùzhào | Hộ chiếu |
| 签证 | qiānzhèng | Thị thực, visa |
| 行李 | xíngli | Hành lý |
| 酒店 | jiǔdiàn | Khách sạn |
| 宾馆 | bīnguǎn | Nhà nghỉ |
| 预订 | yùdìng | Đặt trước (vé, phòng) |
| 机票 | jīpiào | Vé máy bay |
| 飞机 | fēijī | Máy bay |
| 火车 | huǒchē | Tàu hỏa |
| 地铁 | dìtiě | Tàu điện ngầm |
| 公交车 | gōngjiāochē | Xe buýt |
| 出租车 | chūzūchē | Xe taxi |
| 汽车 | qìchē | Ô tô |
| 自行车 | zìxíngchē | Xe đạp |
| 地图 | dìtú | Bản đồ |
| 机场 | jīchǎng | Sân bay |
| 车站 | chēzhàn | Bến xe, ga |
| 旅游景点 | lǚyóu jǐngdiǎn | Địa điểm du lịch |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Vận Tải Thông Dụng
Phương pháp học từ vựng tiếng Trung giản thể hiệu quả
Để ghi nhớ và sử dụng tốt tiếng Trung, việc lựa chọn đúng cách học là rất quan trọng. Dưới đây là một số phương pháp học từ vựng tiếng Trung giản thể hiệu quả giúp bạn dễ dàng tiếp thu, nhớ lâu và áp dụng linh hoạt trong giao tiếp cũng như học tập.
- Học theo chủ đề: Học theo nhóm từ vựng (du lịch, công việc, học tập…) để dễ nhớ.
- Kết hợp chữ – âm – nghĩa: Giúp nhớ mặt chữ, đọc đúng Pinyin, hiểu nghĩa.
- Dùng flashcard/app: Flashcard (giấy hoặc ứng dụng như Anki, Quizlet) giúp ôn tập nhanh.
- Lặp lại ngắt quãng: Ôn theo chu kỳ 1-3-7-14 ngày để nhớ lâu.
- Đặt câu & ứng dụng: Dùng từ mới viết câu, hội thoại ngắn.
- Học qua hình ảnh/ngữ cảnh: Gắn từ với hình minh họa, tình huống.
- Kết hợp nghe – nói: Xem phim, nghe nhạc, luyện đọc to hằng ngày.
Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung giản thể là nền tảng quan trọng để giao tiếp và dịch thuật hiệu quả. Nếu bạn cần bản dịch tiếng Trung giản thể sang tiếng Anh, tiếng Việt hoặc phồn thể chính xác, chuyên nghiệp từ , Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẵn sàng hỗ trợ với đội ngũ biên dịch giàu kinh nghiệm. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.
>>> Xem thêm:









