Trong bối cảnh hội nhập và giao thương quốc tế ngày càng phát triển, ngành vận tải đóng vai trò then chốt trong việc kết nối hàng hóa, con người và dịch vụ giữa các quốc gia. Theo đó, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vận tải là điều vô cùng cần thiết. Dưới đây, Dịch Thuật Công Chứng Số 1 đã tổng hợp những từ vựng thông dụng nhất trong ngành vận tải, giúp bạn giao tiếp hiệu quả.
Từ vựng tiếng Trung về phương tiện vận tải
Trong lĩnh vực giao thông vận tải, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về phương tiện vận tải sẽ giúp bạn dễ dàng trao đổi thông tin, mô tả phương tiện và xử lý công việc liên quan một cách chính xác, chuyên nghiệp.

Tiếng Trung ngành vận tải đường bộ
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 公路运输 | gōnglù yùnshū | Vận tải đường bộ |
| 高速公路 | gāosù gōnglù | Đường cao tốc |
| 国道 | guódào | Quốc lộ |
| 省道 | shěngdào | Tỉnh lộ |
| 县道 | xiàndào | Huyện lộ |
| 乡村道路 | xiāngcūn dàolù | Đường làng |
| 公交车 | gōngjiāo chē | Xe buýt |
| 长途客车 | chángtú kèchē | Xe khách đường dài |
| 出租车 | chūzū chē | Taxi |
| 摩托车 | mótuō chē | Xe máy |
| 三轮车 | sānlún chē | Xe ba bánh |
| 挂车 | guàchē | Rơ-moóc |
| 半挂车 | bàn guàchē | Xe bán rơ-moóc |
| 平板车 | píngbǎn chē | Xe tải thùng phẳng |
| 厢式货车 | xiāngshì huòchē | Xe tải thùng kín |
| 自卸卡车 | zìxiè kǎchē | Xe ben |
| 油罐车 | yóuguàn chē | Xe bồn chở xăng/dầu |
| 冷藏车 | lěngcáng chē | Xe tải đông lạnh |
| 公路收费站 | gōnglù shōufèi zhàn | Trạm thu phí đường bộ |
| 道路交通标志 | dàolù jiāotōng biāozhì | Biển báo giao thông đường bộ |
>>> Xem thêm: 200+ Từ Vựng Tiếng Trung Thương Mại Thông Dụng Nhất
Tiếng Trung ngành vận tải đường thủy
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 水路运输 | shuǐlù yùnshū | Vận tải đường thủy |
| 船舶 | chuánbó | Tàu thủy (nói chung) |
| 货船 | huòchuán | Tàu chở hàng |
| 客船 | kèchuán | Tàu chở khách |
| 集装箱船 | jí zhuāngxiāng chuán | Tàu chở container |
| 油轮 | yóulún | Tàu chở dầu |
| 驳船 | bóchuán | Sà lan |
| 航道 | hángdào | Tuyến hàng hải |
| 港口 | gǎngkǒu | Cảng biển |
| 码头 | mǎtóu | Bến tàu |
| 船员 | chuányuán | Thủy thủ |
| 船长 | chuánzhǎng | Thuyền trưởng |
| 轮机长 | lúnjīzhǎng | Máy trưởng (tàu) |
| 引航员 | yǐnhángyuán | Hoa tiêu hàng hải |
| 锚地 | máodì | Khu neo đậu |
| 船舶吃水 | chuánbó chīshuǐ | Mớn nước của tàu |
| 船速 | chuánsù | Tốc độ tàu |
| 航行安全 | hángxíng ānquán | An toàn hàng hải |
| 航海图 | hánghǎi tú | Bản đồ hàng hải |
| 海上救援 | hǎishàng jiùyuán | Cứu hộ trên biển |
>>> Xem thêm: Tiếng Trung Chủ Đề Văn Phòng: Từ Vựng + Mẫu Câu
Tiếng Trung ngành vận tải đường sắt
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 铁路运输 | tiělù yùnshū | Vận tải đường sắt |
| 高速铁路 | gāosù tiělù | Đường sắt cao tốc |
| 普速铁路 | pǔsù tiělù | Đường sắt thường |
| 轨道 | guǐdào | Đường ray |
| 铁轨 | tiěguǐ | Thanh ray |
| 枕木 | zhěnmù | Tà vẹt |
| 机车 | jīchē | Đầu máy |
| 车厢 | chēxiāng | Toa tàu |
| 客运列车 | kèyùn lièchē | Tàu chở khách |
| 货运列车 | huòyùn lièchē | Tàu chở hàng |
| 站台 | zhàntái | Sân ga |
| 编组站 | biānzǔ zhàn | Ga lập tàu |
| 轨距 | guǐjù | Khổ đường ray |
| 信号灯 | xìnhào dēng | Đèn tín hiệu |
| 道岔 | dàochà | Chuyển hướng ray |
| 列车长 | lièchē zhǎng | Trưởng tàu |
| 乘务员 | chéngwùyuán | Nhân viên phục vụ trên tàu |
| 检票口 | jiǎnpiào kǒu | Cửa soát vé |
| 调度中心 | diàodù zhōngxīn | Trung tâm điều độ |
| 维修基地 | wéixiū jīdì | Cơ sở bảo dưỡng |
Tiếng Trung ngành vận tải đường hàng không
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 航空运输 | háng kōng yùn shū | Vận tải hàng không |
| 航空公司 | háng kōng gōng sī | Hãng hàng không |
| 航空货运 | háng kōng huò yùn | Vận chuyển hàng hóa bằng đường hàng không |
| 客运航班 | kè yùn háng bān | Chuyến bay chở khách |
| 货运航班 | huò yùn háng bān | Chuyến bay chở hàng |
| 国内航班 | guó nèi háng bān | Chuyến bay nội địa |
| 国际航班 | guó jì háng bān | Chuyến bay quốc tế |
| 转机航班 | zhuǎn jī háng bān | Chuyến bay nối chuyến |
| 直飞航班 | zhí fēi háng bān | Chuyến bay thẳng |
| 包机 | bāo jī | Chuyến bay thuê nguyên chuyến (charter flight) |
| 航线 | háng xiàn | Tuyến bay |
| 空运舱位 | kōng yùn cāng wèi | Hạng chỗ vận tải hàng không |
| 经济舱 | jīng jì cāng | Hạng phổ thông |
| 商务舱 | shāng wù cāng | Hạng thương gia |
| 头等舱 | tóu děng cāng | Hạng nhất |
| 空港 | kōng gǎng | Sân bay hàng không |
| 航站楼 | háng zhàn lóu | Nhà ga hàng không |
| 停机坪 | tíng jī píng | Sân đỗ máy bay |
| 跑道 | pǎo dào | Đường băng |
| 滑行道 | huá xíng dào | Đường lăn |
| 控制塔 | kòng zhì tǎ | Tháp điều khiển |
| 登机口 | dēng jī kǒu | Cửa lên máy bay |
| 登机桥 | dēng jī qiáo | Cầu ống dẫn hành khách lên máy bay |
| 飞行员 | fēi xíng yuán | Phi công |
| 副驾驶 | fù jià shǐ | Cơ phó |
| 空中乘务员 | kōng zhōng chéng wù yuán | Tiếp viên hàng không |
| 地勤人员 | dì qín rén yuán | Nhân viên mặt đất |
| 行李传送带 | xíng lǐ chuán sòng dài | Băng chuyền hành lý |
| 行李提取区 | xíng lǐ tí qǔ qū | Khu vực nhận hành lý |
| 安检口 | ān jiǎn kǒu | Cửa kiểm tra an ninh |
| 安全带 | ān quán dài | Dây an toàn |
| 机舱 | jī cāng | Khoang máy bay |
| 驾驶舱 | jià shǐ cāng | Buồng lái |
| 货舱 | huò cāng | Khoang hàng |
| 机票 | jī piào | Vé máy bay |
| 登机牌 | dēng jī pái | Thẻ lên máy bay |
| 候机室 | hòu jī shì | Phòng chờ lên máy bay |
| 延误 | yán wù | Trễ chuyến bay |
| 取消航班 | qǔ xiāo háng bān | Hủy chuyến bay |
| 紧急降落 | jǐn jí jiàng luò | Hạ cánh khẩn cấp |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Cơ Khí Thông Dụng Nhất
Từ vựng tiếng Trung về hàng hóa và đóng gói
Khi làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, hiểu rõ từ vựng tiếng Trung về hàng hóa và đóng gói sẽ giúp bạn mô tả sản phẩm, quy cách đóng gói và yêu cầu vận chuyển một cách rõ ràng, chính xác.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 货物 | huò wù | Hàng hóa |
| 产品 | chǎn pǐn | Sản phẩm |
| 商品 | shāng pǐn | Hàng thương mại |
| 包裹 | bāo guǒ | Bưu kiện |
| 货品 | huò pǐn | Mặt hàng |
| 物品 | wù pǐn | Vật phẩm |
| 批次 | pī cì | Lô hàng |
| 货批 | huò pī | Đợt hàng |
| 散货 | sǎn huò | Hàng lẻ |
| 集装货 | jí zhuāng huò | Hàng đóng container |
| 包装 | bāo zhuāng | Đóng gói |
| 打包 | dǎ bāo | Đóng gói, đóng hàng |
| 封装 | fēng zhuāng | Niêm phong |
| 包材 | bāo cái | Vật liệu đóng gói |
| 包装箱 | bāo zhuāng xiāng | Thùng đóng gói |
| 木箱 | mù xiāng | Thùng gỗ |
| 纸箱 | zhǐ xiāng | Thùng giấy |
| 编织袋 | biān zhī dài | Bao dệt |
| 塑料袋 | sù liào dài | Túi nhựa |
| 缠绕膜 | chán rào mó | Màng quấn (màng PE) |
| 封条 | fēng tiáo | Tem niêm phong |
| 托盘 | tuō pán | Pallet |
| 集装箱 | jí zhuāng xiāng | Container |
| 标签 | biāo qiān | Nhãn hàng |
| 条形码 | tiáo xíng mǎ | Mã vạch |
| 保鲜膜 | bǎo xiān mó | Màng bọc thực phẩm |
| 防潮袋 | fáng cháo dài | Túi chống ẩm |
| 干燥剂 | gān zào jì | Chất hút ẩm |
| 缓冲材料 | huǎn chōng cái liào | Vật liệu chống sốc |
| 气泡膜 | qì pào mó | Màng bong bóng khí |
| 木架 | mù jià | Khung gỗ |
| 绑带 | bǎng dài | Dây đai |
| 打包带 | dǎ bāo dài | Dây buộc hàng |
| 真空包装 | zhēn kōng bāo zhuāng | Đóng gói hút chân không |
>>> Xem thêm: 100 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Giấy Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vận tải: Quy trình vận tải
Trong hoạt động giao nhận hàng hóa quốc tế, nắm vững từ vựng tiếng Trung về quy trình vận tải sẽ giúp bạn trao đổi công việc, theo dõi lộ trình và xử lý các khâu vận chuyển một cách hiệu quả.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 装货 | zhuāng huò | Xếp hàng lên phương tiện |
| 卸货 | xiè huò | Dỡ hàng xuống phương tiện |
| 装载计划 | zhuāng zài jì huà | Kế hoạch bốc xếp hàng |
| 运输路线 | yùn shū lù xiàn | Tuyến đường vận tải |
| 装卸作业 | zhuāng xiè zuò yè | Hoạt động bốc dỡ |
| 装卸工人 | zhuāng xiè gōng rén | Công nhân bốc xếp |
| 装卸设备 | zhuāng xiè shè bèi | Thiết bị bốc dỡ |
| 起运地 | qǐ yùn dì | Nơi xuất phát vận chuyển |
| 目的地 | mù dì dì | Điểm đến |
| 集货 | jí huò | Gom hàng |
| 分货 | fēn huò | Phân hàng |
| 中转 | zhōng zhuǎn | Trung chuyển |
| 直达运输 | zhí dá yùn shū | Vận tải thẳng |
| 多式联运 | duō shì lián yùn | Vận tải đa phương thức |
| 运输调度 | yùn shū diào dù | Điều độ vận tải |
| 运输指令 | yùn shū zhǐ lìng | Lệnh vận tải |
| 货物追踪 | huò wù zhuī zōng | Theo dõi hàng hóa |
| 运输延误 | yùn shū yán wù | Vận tải bị chậm trễ |
| 运输风险 | yùn shū fēng xiǎn | Rủi ro vận tải |
| 返程运输 | fǎn chéng yùn shū | Vận tải chiều về |
Từ vựng tiếng Trung về chứng từ và quy trình logistics
Trong lĩnh vực vận tải và xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Trung về chứng từ và quy trình logistics đóng vai trò quan trọng để hiểu rõ thủ tục, đảm bảo hàng hóa được xử lý và luân chuyển đúng quy định.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 提单 | tí dān | Vận đơn (Bill of Lading) |
| 装货单 | zhuāng huò dān | Phiếu xếp hàng |
| 卸货单 | xiè huò dān | Phiếu dỡ hàng |
| 发票 | fā piào | Hóa đơn |
| 收据 | shōu jù | Biên lai |
| 装箱单 | zhuāng xiāng dān | Phiếu đóng gói |
| 海关申报单 | hǎi guān shēn bào dān | Tờ khai hải quan |
| 检验证书 | jiǎn yàn zhèng shū | Giấy chứng nhận kiểm định |
| 原产地证书 | yuán chǎn dì zhèng shū | Giấy chứng nhận xuất xứ |
| 保险单 | bǎo xiǎn dān | Giấy chứng nhận bảo hiểm |
| 提货单 | tí huò dān | Lệnh giao hàng |
| 托运单 | tuō yùn dān | Phiếu gửi hàng |
| 合同 | hé tóng | Hợp đồng |
| 进出口许可证 | jìn chū kǒu xǔ kě zhèng | Giấy phép xuất nhập khẩu |
| 货物追踪单 | huò wù zhuī zōng dān | Phiếu theo dõi hàng hóa |
| 装运指令 | zhuāng yùn zhǐ lìng | Chỉ thị xếp dỡ hàng |
| 仓单 | cāng dān | Phiếu kho |
| 货物检验报告 | huò wù jiǎn yàn bào gào | Báo cáo kiểm định hàng hóa |
| 交货凭证 | jiāo huò píng zhèng | Giấy chứng nhận giao hàng |
| 验收单 | yàn shōu dān | Phiếu nghiệm thu |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Xuất Nhập Khẩu (Logistics)
Mẫu hội thoại giao tiếp chuyên ngành vận tải trong tiếng Trung
Dưới đây là mẫu hội thoại giao tiếp chuyên ngành vận tải trong tiếng Trung kèm phiên âm và dịch nghĩa, giúp bạn dễ dàng áp dụng trong công việc logistics, vận chuyển và xuất nhập khẩu:
Mẫu hội thoại 1: Hỏi về tình trạng hàng hóa
A: 您好,请问我的货物现在在哪里?
Nín hǎo, qǐng wèn wǒ de huòwù xiànzài zài nǎlǐ?
Xin chào, cho tôi hỏi hàng hóa của tôi hiện đang ở đâu?
B: 您的货物已经到港口,正在等待清关。
Nín de huòwù yǐjīng dào gǎngkǒu, zhèngzài děngdài qīngguān.
Hàng của bạn đã đến cảng và đang chờ thông quan.
Mẫu hội thoại 2: Thỏa thuận thời gian giao hàng
A: 我们需要在下周三之前收到货,可以吗?
Wǒmen xūyào zài xià zhōusān zhīqián shōudào huò, kěyǐ ma?
Chúng tôi cần nhận hàng trước thứ Tư tuần sau, có được không?
B: 可以,我们会安排加急运输。
Kěyǐ, wǒmen huì ānpái jiājí yùnshū.
Được, chúng tôi sẽ sắp xếp vận chuyển gấp.
Mẫu hội thoại 3: Yêu cầu báo giá vận chuyển
A: 请给我一份从上海到胡志明市的海运报价单。
Qǐng gěi wǒ yī fèn cóng Shànghǎi dào Húzhìmíng shì de hǎiyùn bàojià dān.
Vui lòng gửi cho tôi bảng báo giá vận chuyển đường biển từ Thượng Hải đến TP. Hồ Chí Minh.
B: 好的,我马上通过邮件发给您。
Hǎo de, wǒ mǎshàng tōngguò yóujiàn fā gěi nín.
Được, tôi sẽ gửi ngay qua email cho bạn.
>>> Xem thêm: Cách Dịch Tiếng Trung Sang Tiếng Việt Cho Người Mới Bắt Đầu
Hiểu và sử dụng thành thạo từ vựng tiếng Trung chuyên ngành vận tải sẽ giúp bạn nâng cao hiệu quả công việc, tránh sai sót trong quá trình giao tiếp và xử lý nghiệp vụ. Nếu bạn cần dịch vụ dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành vận tải chuyên nghiệp, liên hệ ngay Dịch Thuật Công Chứng Số 1 để được tư vấn và hỗ trợ chuẩn xác, giá tốt nhất thị trường.









