Học từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề không chỉ giúp bạn ghi nhớ hiệu quả hơn mà còn tạo liên kết logic, phục vụ tốt cho nghe – nói – đọc – viết trong từng tình huống cụ thể. Thấu hiểu điều đó, Dịch Thuật Công Chứng Số 1 tổng hợp và gửi đến bạn 1000 từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề ngay dưới đây!
Mục lục
ToggleLợi ích của việc học từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề
Học từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề không chỉ giúp quá trình ghi nhớ dễ dàng hơn mà còn nâng cao hiệu quả sử dụng trong thực tế. Dưới đây là những lợi ích nổi bật:
- Ghi nhớ nhanh và lâu hơn: Từ vựng theo chủ đề giúp tạo liên kết logic, dễ học, dễ nhớ.
- Ứng dụng thực tế: Học theo tình huống cụ thể như ăn uống, du lịch, mua sắm giúp giao tiếp hiệu quả.
- Phát triển 4 kỹ năng: Kết hợp từ vựng với mẫu câu giúp cải thiện nghe – nói – đọc – viết.
- Hỗ trợ ngữ pháp: Dễ kết hợp với cấu trúc câu, luyện phản xạ khi nói.
- Phù hợp mục tiêu học: Linh hoạt chọn chủ đề theo nhu cầu cá nhân (du học, du lịch, công việc,…).
1000 từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề thông dụng nhất
Từ vựng tiếng Pháp chủ đề cá nhân & gia đình
| Tiếng Pháp | Phiên âm (IPA) | Tiếng Việt |
| famille | /fa.mij/ | gia đình |
| père | /pɛʁ/ | bố |
| mère | /mɛʁ/ | mẹ |
| frère | /fʁɛʁ/ | anh/em trai |
| sœur | /sœʁ/ | chị/em gái |
| fils | /fis/ | con trai |
| fille | /fij/ | con gái |
| enfant | /ɑ̃.fɑ̃/ | đứa trẻ, con |
| bébé | /be.be/ | em bé |
| parents | /pa.ʁɑ̃/ | bố mẹ |
| grands-parents | /ɡʁɑ̃.pa.ʁɑ̃/ | ông bà |
| grand-père | /ɡʁɑ̃.pɛʁ/ | ông nội/ngoại |
| grand-mère | /ɡʁɑ̃.mɛʁ/ | bà nội/ngoại |
| oncle | /ɔ̃.klə/ | chú, bác, cậu |
| tante | /tɑ̃t/ | cô, dì |
| cousin | /ku.zɛ̃/ | anh/em họ (nam) |
| cousine | /ku.zin/ | chị/em họ (nữ) |
| mari | /ma.ʁi/ | chồng |
| femme | /fam/ | vợ |
| neveu | /nə.vø/ | cháu trai |
| nièce | /njɛs/ | cháu gái |
| nom | /nɔ̃/ | tên họ |
| prénom | /pʁe.nɔ̃/ | tên gọi |
| âge | /aʒ/ | tuổi |
| nationalité | /na.sjɔ.na.li.te/ | quốc tịch |
| adresse | /a.dʁɛs/ | địa chỉ |
| célibataire | /se.li.ba.tɛʁ/ | độc thân |
| marié(e) | /ma.ʁje/ | đã kết hôn |
| divorcé(e) | /di.vɔʁ.se/ | đã ly hôn |
>>> Xem thêm: List Từ Vựng Tiếng Pháp Về Gia Đình (La Famille)
Từ vựng tiếng Pháp cơ bản về chủ đề trường học & nghề nghiệp
| Tiếng Pháp | Phiên âm (IPA) | Tiếng Việt |
| école | /e.kɔl/ | trường học |
| élève | /e.lɛv/ | học sinh |
| étudiant(e) | /e.ty.djɑ̃/ (/e.ty.djɑ̃t/) | sinh viên |
| professeur | /pʁɔ.fe.sœʁ/ | giáo viên |
| classe | /klas/ | lớp học |
| cahier | /ka.je/ | vở |
| livre | /livʁ/ | sách |
| stylo | /sti.lo/ | bút |
| crayon | /kʁɛ.jɔ̃/ | bút chì |
| gomme | /ɡɔm/ | cục gôm |
| tableau | /ta.blo/ | bảng viết |
| sac à dos | /sak‿a.do/ | ba lô |
| devoir | /də.vwaʁ/ | bài tập về nhà |
| examen | /ɛɡ.za.mɛ̃/ | kỳ thi |
| note | /nɔt/ | điểm số |
| matière | /ma.tjɛʁ/ | môn học |
| école primaire | /e.kɔl pʁi.mɛʁ/ | trường tiểu học |
| collège | /kɔ.lɛʒ/ | trường cấp hai |
| lycée | /li.se/ | trường cấp ba |
| université | /y.ni.vɛʁ.si.te/ | đại học |
| métier | /me.tje/ | nghề nghiệp |
| travail | /tʁa.vaj/ | công việc |
| médecin | /mɛ.də.sɛ̃/ | bác sĩ |
| infirmier / infirmière | /ɛ̃.fiʁ.mje/ – /ɛ̃.fiʁ.mjɛʁ/ | y tá |
| enseignant / enseignante | /ɑ̃.sɛ.ɲɑ̃/ – /ɑ̃.sɛ.ɲɑ̃t/ | giáo viên |
| avocat / avocate | /a.vo.ka/ – /a.vo.kat/ | luật sư |
| ingénieur | /ɛ̃.ʒe.njœʁ/ | kỹ sư |
| vendeur / vendeuse | /vɑ̃.dœʁ/ – /vɑ̃.døz/ | người bán hàng |
| cuisinier / cuisinière | /kɥi.zi.nje/ – /kɥi.zi.njɛʁ/ | đầu bếp |
| ouvrier / ouvrière | /uv.ʁje/ – /uv.ʁjɛʁ/ | công nhân |
| employé / employée | /ɑ̃.plwa.je/ | nhân viên |
| étudiant / étudiante | /e.ty.djɑ̃/ – /e.ty.djɑ̃t/ | sinh viên |
>>> Xem thêm: 100 Từ Vựng Tiếng Pháp Về Chủ Đề Nghề Nghiệp Thông Dụng
Từ vựng tiếng Pháp chủ đề mua sắm & thời trang
| Tiếng Pháp | Phiên âm (IPA) | Tiếng Việt |
| le shopping | /lə ʃɔ.piŋ/ | việc mua sắm |
| magasin | /ma.ɡa.zɛ̃/ | cửa hàng |
| centre commercial | /sɑ̃tʁ kɔ.mɛʁ.sjal/ | trung tâm thương mại |
| marché | /maʁ.ʃe/ | chợ |
| prix | /pʁi/ | giá |
| solde | /sɔld/ | giảm giá |
| réduction | /ʁe.dyk.sjɔ̃/ | khuyến mãi |
| carte bancaire | /kaʁt bɑ̃.kɛʁ/ | thẻ ngân hàng |
| argent | /aʁ.ʒɑ̃/ | tiền bạc |
| caisse | /kɛs/ | quầy thanh toán |
| client(e) | /kli.jɑ̃/ – /kli.jɑ̃t/ | khách hàng |
| vendeur / vendeuse | /vɑ̃.dœʁ/ – /vɑ̃.døz/ | người bán hàng |
| essayer | /e.sɛ.je/ | thử (đồ) |
| acheter | /a.ʃə.te/ | mua |
| payer | /pe.je/ | thanh toán |
| reçu | /ʁə.sy/ | hóa đơn |
| la mode | /la mɔd/ | thời trang |
| les vêtements | /le vɛt.mɑ̃/ | quần áo |
| la robe | /la ʁɔb/ | váy liền |
| la jupe | /la ʒyp/ | chân váy |
| le pantalon | /lə pɑ̃.ta.lɔ̃/ | quần dài |
| le jean | /lə dʒin/ hoặc /lə ʒin/ | quần jeans |
| la chemise | /la ʃə.miz/ | áo sơ mi (nam) |
| le chemisier | /lə ʃə.mi.zje/ | áo sơ mi (nữ) |
| le t-shirt | /lə ti.ʃœʁt/ | áo thun |
| le pull | /lə pyl/ | áo len |
| la veste | /la vɛst/ | áo khoác ngắn |
| le manteau | /lə mɑ̃.to/ | áo khoác dài |
| les chaussures | /le ʃo.syʁ/ | giày |
| les bottes | /le bɔt/ | ủng |
| les sandales | /le sɑ̃.dal/ | dép sandal |
| le sac à main | /lə sak‿a.mɛ̃/ | túi xách tay |
| la ceinture | /la sɛ̃.tyʁ/ | thắt lưng |
| les lunettes | /le ly.nɛt/ | kính |
| le chapeau | /lə ʃa.po/ | mũ |
| la taille | /la taj/ | cỡ (quần áo) |
| la couleur | /la ku.lœʁ/ | màu sắc |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Pháp Về Quần Áo (Les Vêtements) Hay Dùng
Từ vựng tiếng Pháp về du lịch & giao thông
| Tiếng Pháp | Phiên âm (IPA) | Tiếng Việt |
| le voyage | /lə vwa.jaʒ/ | chuyến đi, du lịch |
| voyager | /vwa.ja.ʒe/ | đi du lịch |
| le touriste | /lə tu.ʁist/ | khách du lịch |
| le guide | /lə ɡid/ | hướng dẫn viên |
| l’hôtel (m) | /l‿o.tɛl/ | khách sạn |
| la réservation | /la ʁe.zɛʁ.va.sjɔ̃/ | đặt chỗ |
| le billet | /lə bi.jɛ/ | vé (tàu, máy bay…) |
| le passeport | /lə pas.pɔʁ/ | hộ chiếu |
| la valise | /la va.liz/ | vali |
| le bagage | /lə ba.ɡaʒ/ | hành lý |
| l’aéroport (m) | /l‿ɛ.ʁo.pɔʁ/ | sân bay |
| l’avion (m) | /la.vjɔ̃/ | máy bay |
| le train | /lə tʁɛ̃/ | tàu hỏa |
| la gare | /la ɡaʁ/ | nhà ga |
| l’autobus (m) | /lo.ty.bys/ | xe buýt |
| le métro | /lə me.tʁo/ | tàu điện ngầm |
| la voiture | /la vwa.tyʁ/ | ô tô |
| le taxi | /lə tak.si/ | taxi |
| la moto | /la mɔ.to/ | xe máy |
| le vélo | /lə ve.lo/ | xe đạp |
| la rue | /la ʁy/ | đường phố |
| le plan / la carte | /lə plɑ̃/ – /la kaʁt/ | bản đồ |
| le feu rouge | /lə fø ʁuʒ/ | đèn đỏ |
| le carrefour | /lə kaʁ.fuʁ/ | ngã tư |
| le rond-point | /lə ʁɔ̃ pwɛ̃/ | vòng xoay |
| l’embouteillage (m) | /l‿ɑ̃.bu.tɛ.jaʒ/ | kẹt xe |
| tourner à droite | /tuʁ.ne a dʁwat/ | rẽ phải |
| aller tout droit | /a.le tu dʁwa/ | đi thẳng |
Từ vựng tiếng Pháp về chủ đề thời tiết
| Tiếng Pháp | Phiên âm (IPA) | Tiếng Việt |
| le temps | /lə tɑ̃/ | thời tiết |
| la météo | /la me.te.o/ | bản tin thời tiết |
| il fait beau | /il fɛ bo/ | trời đẹp |
| il fait mauvais | /il fɛ mɔ.vɛ/ | trời xấu |
| il fait chaud | /il fɛ ʃo/ | trời nóng |
| il fait froid | /il fɛ fʁwa/ | trời lạnh |
| il fait frais | /il fɛ fʁɛ/ | trời mát |
| il pleut | /il plø/ | trời mưa |
| la pluie | /la plɥi/ | mưa |
| il neige | /il nɛʒ/ | trời tuyết |
| la neige | /la nɛʒ/ | tuyết |
| le vent | /lə vɑ̃/ | gió |
| il y a du vent | /il‿j‿a dy vɑ̃/ | có gió |
| le soleil | /lə sɔ.lɛj/ | mặt trời |
| il y a du soleil | /il‿j‿a dy sɔ.lɛj/ | trời nắng |
| le nuage | /lə nɥaʒ/ | mây |
| il y a des nuages | /il‿j‿a de nɥaʒ/ | có mây |
| le brouillard | /lə bʁu.jaʁ/ | sương mù |
| l’orage (m) | /l‿ɔ.ʁaʒ/ | cơn giông |
| la tempête | /la tɑ̃.pɛt/ | cơn bão |
| l’éclair (m) | /le.klɛʁ/ | tia chớp |
| le tonnerre | /lə tɔ.nɛʁ/ | sấm |
| l’humidité (f) | /ly.mi.di.te/ | độ ẩm |
| la canicule | /la ka.ni.kyl/ | nắng nóng gay gắt |
| la grêle | /la ɡʁɛl/ | mưa đá |
| la saison | /la sɛ.zɔ̃/ | mùa |
| le printemps | /lə pʁɛ̃.tɑ̃/ | mùa xuân |
| l’été (m) | /le.te/ | mùa hè |
| l’automne (m) | /lo.tɔn/ | mùa thu |
| l’hiver (m) | /li.vɛʁ/ | mùa đông |
>>> Xem thêm: Cách Miêu Tả Thời Tiết Trong Tiếng Pháp – (Le Temps)
Từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề cảm xúc & trạng thái
| Tiếng Pháp | Phiên âm (IPA) | Tiếng Việt |
| heureux (m) / heureuse (f) | /ø.ʁø/ – /ø.ʁøz/ | hạnh phúc |
| triste | /tʁist/ | buồn |
| en colère | /ɑ̃ kɔ.lɛʁ/ | tức giận |
| fatigué(e) | /fa.ti.ɡe/ | mệt mỏi |
| stressé(e) | /stʁɛ.se/ | căng thẳng |
| détendu(e) | /de.tɑ̃.dy/ | thư giãn |
| surpris(e) | /syʁ.pʁi/ | ngạc nhiên |
| inquiet (m) / inquiète (f) | /ɛ̃.kjɛ/ – /ɛ̃.kjɛt/ | lo lắng |
| nerveux (m) / nerveuse (f) | /nɛʁ.vø/ – /nɛʁ.vøz/ | hồi hộp, lo âu |
| gêné(e) | /ʒe.ne/ | ngượng ngùng, khó xử |
| content(e) | /kɔ̃.tɑ̃/ – /kɔ̃.tɑ̃t/ | vui vẻ, hài lòng |
| amoureux (m) / amoureuse (f) | /a.mu.ʁø/ – /a.mu.ʁøz/ | đang yêu |
| jaloux (m) / jalouse (f) | /ʒa.lu/ – /ʒa.luz/ | ghen tuông |
| déçu(e) | /de.sy/ | thất vọng |
| fier (m) / fière (f) | /fjɛʁ/ | tự hào |
| honteux (m) / honteuse (f) | /ɔ̃.tø/ – /ɔ̃.tøz/ | xấu hổ |
| malade | /ma.lad/ | bị bệnh |
| bien | /bjɛ̃/ | khỏe, ổn |
| mal | /mal/ | không ổn, đau đớn |
| motivé(e) | /mɔ.ti.ve/ | có động lực |
Từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề tình yêu và tình bạn
| Tiếng Pháp | Phiên âm (IPA) | Tiếng Việt |
| l’amour (m) | /la.muʁ/ | tình yêu |
| un ami / une amie | /ɛ̃.n‿a.mi/ – /yn‿a.mi/ | bạn nam / bạn nữ |
| un petit ami / une petite amie | /pə.ti‿ta.mi/ | người yêu (bạn trai/gái) |
| un copain / une copine | /kɔ.pɛ̃/ – /kɔ.pin/ | bạn trai / bạn gái |
| un mari | /ma.ʁi/ | chồng |
| une femme | /fam/ | vợ |
| un fiancé / une fiancée | /fjɑ̃.se/ | vị hôn phu / hôn thê |
| un couple | /ku.pl/ | cặp đôi |
| une relation | /ʁə.la.sjɔ̃/ | mối quan hệ |
| l’amitié (f) | /la.mi.tje/ | tình bạn |
| le coup de foudre | /ku də fudʁ/ | tiếng sét ái tình |
| embrasser | /ɑ̃.bʁa.se/ | hôn |
| aimer | /e.me/ | yêu |
| tomber amoureux/amoureuse | /tɔ̃.be a.mu.ʁø(z)/ | phải lòng, yêu ai đó |
| avoir le cœur brisé | /a.vwaʁ lə kœʁ bʁi.ze/ | tan vỡ trái tim |
| être fidèle | /ɛtʁ fi.dɛl/ | chung thủy |
| être jaloux / jalouse | /ʒa.lu/ – /ʒa.luz/ | ghen tuông |
| draguer | /dʁa.ɡe/ | tán tỉnh |
| rompre | /ʁɔ̃pʁ/ | chia tay |
| pardonner | /paʁ.dɔ.ne/ | tha thứ |
>>> Xem thêm: Từ Vựng Tiếng Pháp Về Tình Yêu (L’amour) Hay, Ý Nghĩa Nhất
Gợi ý tài liệu & nguồn học từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề hiệu quả
Sách học từ vựng theo chủ đề
Nếu bạn muốn học từ vựng một cách bài bản và có hệ thống, những cuốn sách sau sẽ là trợ thủ đắc lực giúp bạn mở rộng vốn từ theo từng chủ đề cụ thể.
- “Vocabulaire progressif du français” (A1-B2) – Bộ sách nổi tiếng của CLE International, phân chia từ vựng theo từng chủ đề như gia đình, công việc, sức khỏe… Có phần lý thuyết và bài tập đi kèm.
- “Vocabulaire en dialogues” – Le Robert: Học từ vựng thông qua các đoạn hội thoại thực tế theo từng chủ đề. Rất hữu ích cho việc giao tiếp hàng ngày.
- “Larousse Thématique – 2000 mots illustrés”: Sách tranh minh họa từ vựng giúp người học dễ nhớ và học qua hình ảnh sinh động. Phù hợp với người mới bắt đầu.
>>> Xem thêm: Top 5 Giáo Trình Tiếng Pháp Tốt Nhất Cho Người Mới Học
Website học từ vựng theo chủ đề
Các website học tiếng Pháp dưới đây cung cấp kho từ vựng phong phú theo chủ đề, kèm theo bài tập và trò chơi giúp bạn ghi nhớ hiệu quả hơn mỗi ngày.
- french-games.net: Học từ vựng qua trò chơi theo chủ đề như màu sắc, con vật, nghề nghiệp… Rất thú vị và dễ nhớ.
- bonjourdefrance.com: Trang web giáo dục tiếng Pháp miễn phí, có mục luyện từ vựng theo cấp độ và chủ đề.
- wordreference.com: Từ điển Pháp – Anh chi tiết, có phát âm và ví dụ minh hoạ từ thực tế.
App học từ vựng theo chủ đề
Với thiết kế tiện lợi và tương tác sinh động, các ứng dụng sau sẽ giúp bạn học từ vựng theo chủ đề mọi lúc mọi nơi một cách dễ dàng và thú vị.
- Duolingo: Học từ mới qua hình ảnh và câu đơn giản. Có chia theo chủ đề như du lịch, gia đình, ẩm thực…
- Memrise: Học từ vựng qua video người bản xứ, kết hợp flashcard, giúp phát triển phản xạ tự nhiên.
- Quizlet: Tự tạo hoặc tìm kiếm bộ từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề, luyện nhớ bằng flashcard, game và test.
>>> Xem thêm:
- Top 10 App Học Tiếng Pháp Tốt Nhất, Được Dùng Nhiều Hiện Nay
- 9 Mẹo Học Từ Vựng Tiếng Pháp Hiệu Quả Nhất
Từ vựng tiếng Pháp theo chủ đề là chiếc chìa khóa giúp bạn học tiếng Pháp thông minh và thực tế hơn. Hãy kết hợp nguồn tài liệu phù hợp và phương pháp học linh hoạt để từng bước mở rộng vốn từ và sử dụng chúng tự nhiên trong đời sống hàng ngày.
Nếu bạn đang cần bản dịch tiếng Pháp chuẩn xác, đúng chuyên ngành và đúng thời hạn, hãy để Dịch Thuật Công Chứng Số 1 đồng hành cùng bạn với dịch vụ dịch thuật chuyên nghiệp, đa lĩnh vực và cam kết bảo mật tuyệt đối. Liên hệ ngay để được tư vấn và nhận báo giá nhanh chóng!









