Gia đình luôn là chủ đề gần gũi và quen thuộc trong giao tiếp hằng ngày. Với những ai đang học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình không chỉ giúp bạn dễ dàng giới thiệu, trò chuyện về các thành viên mà còn là nền tảng để hiểu sâu hơn về văn hóa xưng hô của người Trung Quốc. Đây cũng là một trong những nhóm từ vựng cơ bản, cần thiết nhất dành cho người mới bắt đầu.
Tại sao nên học từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình?
Gia đình là một trong những chủ đề cơ bản và gần gũi nhất trong cuộc sống. Khi học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng về gia đình mang lại nhiều lợi ích thiết thực:
- Giao tiếp cơ bản: Dễ dàng giới thiệu bố mẹ, anh chị em, vợ chồng, con cái.
- Nền tảng học tập: Giúp mở rộng sang các chủ đề khác như hôn nhân, họ hàng, văn hóa.
- Ứng dụng thực tế: Thường dùng trong hội thoại, viết đoạn văn, làm quen với người Trung Quốc.
- Hiểu văn hóa: Nắm rõ cách xưng hô, quan hệ gia đình trong tiếng Trung.

Danh sách từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình
Từ vựng tiếng Trung về cách xưng hô trong gia đình
Trong giao tiếp hằng ngày, cách xưng hô trong gia đình là chủ đề quen thuộc và gần gũi, vì vậy việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về xưng hô trong gia đình sẽ giúp bạn dễ dàng giới thiệu, trò chuyện và hiểu rõ văn hóa Trung Quốc hơn.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 爸爸 | bàba | Bố, ba |
| 妈妈 | māma | Mẹ |
| 爷爷 | yéye | Ông nội |
| 奶奶 | nǎinai | Bà nội |
| 外公 | wàigōng | Ông ngoại |
| 外婆 | wàipó | Bà ngoại |
| 哥哥 | gēge | Anh trai |
| 姐姐 | jiějie | Chị gái |
| 弟弟 | dìdi | Em trai |
| 妹妹 | mèimei | Em gái |
| 儿子 | érzi | Con trai |
| 女儿 | nǚ’ér | Con gái |
| 叔叔 | shūshu | Chú (em trai của bố) |
| 伯伯 | bóbo | Bác trai (anh trai của bố) |
| 阿姨 | āyí | Dì (em gái của mẹ) / cũng dùng để gọi phụ nữ lớn tuổi thân mật |
| 舅舅 | jiùjiu | Cậu (anh/em trai của mẹ) |
| 姨妈 | yímā | Dì (chị/em gái của mẹ) |
| 表哥 | biǎogē | Anh họ |
| 表姐 | biǎojiě | Chị họ |
| 表弟 | biǎodì | Em họ (nam) |
| 表妹 | biǎomèi | Em họ (nữ) |
| 丈夫 | zhàngfu | Chồng |
| 妻子 | qīzi | Vợ |
>>> Xem thêm: Học Nhanh Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Giày Da Thông Dụng Nhất

Từ vựng tiếng Trung về họ hàng, quan hệ gia tộc
Cách gọi họ hàng và quan hệ gia tộc rất đa dạng, phản ánh rõ nét văn hóa gia đình truyền thống. Việc học từ vựng chủ đề này giúp bạn dễ dàng xưng hô đúng cách khi giao tiếp và mở rộng vốn từ về gia đình.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 叔叔 | shūshu | Chú (em trai của bố) |
| 伯伯 | bóbo | Bác trai (anh trai của bố) |
| 姑姑 | gūgu | Cô (chị/em gái của bố) |
| 姨妈 | yímā | Dì (chị/em gái của mẹ) |
| 舅舅 | jiùjiu | Cậu (anh/em trai của mẹ) |
| 堂哥 | tánggē | Anh họ (con trai của chú/bác – cùng họ nội) |
| 堂弟 | tángdì | Em họ (nam – cùng họ nội) |
| 堂姐 | tángjiě | Chị họ (cùng họ nội) |
| 堂妹 | tángmèi | Em họ (nữ – cùng họ nội) |
| 表哥 | biǎogē | Anh họ (bên ngoại) |
| 表弟 | biǎodì | Em họ (nam – bên ngoại) |
| 表姐 | biǎojiě | Chị họ (bên ngoại) |
| 表妹 | biǎomèi | Em họ (nữ – bên ngoại) |
| 岳父 | yuèfù | Bố vợ |
| 岳母 | yuèmǔ | Mẹ vợ |
| 公公 | gōnggong | Bố chồng |
| 婆婆 | pópo | Mẹ chồng |
>>> Xem thêm: Học Nhanh Bộ Từ Vựng Tiếng Trung Về Phụ Tùng Xe Máy Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung về hôn nhân & mối quan hệ
Chủ đề hôn nhân và các mối quan hệ tình cảm thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp đời sống cũng như phim ảnh, sách báo Trung Quốc. Việc học từ vựng tiếng Trung về hôn nhân giúp bạn dễ dàng trò chuyện, bày tỏ tình cảm và hiểu rõ hơn văn hóa gia đình Trung Hoa.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 丈夫 | zhàngfu | Chồng |
| 老公 | lǎogōng | Chồng (cách gọi thân mật) |
| 妻子 | qīzi | Vợ |
| 老婆 | lǎopo | Vợ (cách gọi thân mật) |
| 爱人 | àirén | Người yêu / vợ hoặc chồng |
| 男朋友 | nán péngyou | Bạn trai |
| 女朋友 | nǚ péngyou | Bạn gái |
| 未婚夫 | wèihūnfū | Hôn phu (chồng sắp cưới) |
| 未婚妻 | wèihūnqī | Hôn thê (vợ sắp cưới) |
| 夫妻 | fūqī | Vợ chồng |
| 结婚 | jiéhūn | Kết hôn |
| 婚礼 | hūnlǐ | Đám cưới |
| 离婚 | líhūn | Ly hôn |
| 单身 | dānshēn | Độc thân |
| 恋爱 | liàn’ài | Yêu đương |
| 初恋 | chūliàn | Mối tình đầu |
| 同居 | tóngjū | Sống chung |
| 婚姻 | hūnyīn | Hôn nhân |
>>> Xem thêm: 200+ Từ Vựng Tiếng Trung Về Chuyên Ngành Y Tế Thông Dụng Nhất
Mẫu đoạn văn tiếng Trung giới thiệu về các thành viên trong gia đình
Tiếng Trung:
我家有六口人:爷爷、奶奶、爸爸、妈妈、弟弟和我。爷爷奶奶喜欢种花,爸爸妈妈工作都很忙。弟弟很活泼,经常和我一起玩游戏。每天晚上,我们一家人都会一起吃晚饭,聊一天的事情。我觉得我的家非常幸福。
Phiên âm:
Wǒ jiā yǒu liù kǒu rén: yéye, nǎinai, bàba, māma, dìdi hé wǒ.
Yéye nǎinai xǐhuān zhòng huā, bàba māma gōngzuò dōu hěn máng.
Dìdi hěn huópō, jīngcháng hé wǒ yīqǐ wán yóuxì.
Měitiān wǎnshàng, wǒmen yījiārén dōu huì yīqǐ chī wǎnfàn, liáo yītiān de shìqíng.
Wǒ juéde wǒ de jiā fēicháng xìngfú.
Tiếng Việt:
Gia đình tôi có 6 người: ông, bà, bố, mẹ, em trai và tôi. Ông bà thích trồng hoa, bố mẹ thì rất bận rộn với công việc. Em trai tôi rất hiếu động, thường chơi trò chơi cùng tôi. Mỗi tối, cả nhà tôi đều cùng ăn cơm tối và trò chuyện về những việc trong ngày. Tôi cảm thấy gia đình mình rất hạnh phúc.
>>> Xem thêm: Cách Viết Thư Bằng Tiếng Trung Đúng Chuẩn, Có Mẫu Chi Tiết

Cách học từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình hiệu quả
Để ghi nhớ và sử dụng thành thạo từ vựng tiếng Trung về gia đình, bạn cần áp dụng những phương pháp học khoa học và thực tế, giúp việc học trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn.
- Học theo sơ đồ gia phả: Vẽ cây gia đình và điền từ vựng tiếng Trung cho từng thành viên, giúp dễ hình dung và ghi nhớ lâu.
- Kết hợp flashcard & hình ảnh: Dùng thẻ từ hoặc app học tiếng Trung để ôn tập nhanh, dễ nhớ.
- Luyện đặt câu và đoạn văn: Thường xuyên tự viết đoạn văn giới thiệu gia đình bằng tiếng Trung.
- Thực hành qua hội thoại: Tập nói với bạn bè, giáo viên hoặc tự luyện trước gương để quen cách xưng hô.
- Ôn tập theo chu kỳ: Sử dụng phương pháp lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition) để nhớ lâu và tránh quên từ.
>>> Xem thêm: Cách Học Từ Vựng Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt Đầu
Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp, giới thiệu và hiểu rõ hơn về văn hóa xưng hô của người Trung Quốc. Để học hiệu quả, bạn nên kết hợp ôn tập thường xuyên và áp dụng ngay vào thực tế. Nếu bạn đang cần dịch thuật tiếng Trung chuẩn xác, đặc biệt là giấy tờ hộ tịch, giấy khai sinh, sổ hộ khẩu hay các giấy tờ liên quan đến gia đình, hãy liên hệ ngay Dịch Thuật Công Chứng Số 1. Với hơn 15 năm kinh nghiệm và đội ngũ chuyên gia tiếng Trung, chúng tôi cam kết mang đến cho bạn dịch vụ nhanh chóng – chính xác – bảo mật tuyệt đối.









