Trong lĩnh vực sản xuất và xuất khẩu giày da, tiếng Trung giữ vai trò quan trọng trong giao thương, hợp tác và quản lý sản xuất. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giày da không chỉ giúp người lao động, kỹ thuật viên và nhà quản lý dễ dàng giao tiếp trong công xưởng mà còn hỗ trợ đắc lực cho việc trao đổi đơn hàng, kiểm tra chất lượng và nâng cao hiệu quả làm việc.
Mục lục
ToggleTừ vựng tiếng Trung chuyên ngành giày da về các loại giày
Trong ngành giày da, việc nắm vững tên gọi các loại giày bằng tiếng Trung giúp bạn dễ dàng giao tiếp với đối tác, nắm bắt tài liệu chuyên ngành cũng như thuận lợi trong công việc xuất nhập khẩu. Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giày da về các loại giày thông dụng nhất.

| Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
| 男皮鞋 | nán píxié | Giày da nam |
| 女皮鞋 | nǚ píxié | Giày da nữ |
| 正装鞋 | zhèngzhuāng xié | Giày công sở |
| 运动鞋 | yùndòng xié | Giày thể thao |
| 休闲鞋 | xiūxián xié | Giày sneaker |
| 高跟鞋 | gāogēn xié | Giày cao gót |
| 坡跟鞋 | pōgēn xié | Giày đế xuồng |
| 平底鞋 | píngdǐ xié | Giày bệt |
| 乐福鞋 | lèfú xié | Giày lười |
| 靴子 | xuēzi | Giày boot |
| 牛皮鞋 | niúpí xié | Giày da bò |
| 反绒皮鞋 | fǎnróng píxié | Giày da lộn |
| 鳄鱼皮鞋 | èyú píxié | Giày da cá sấu |
| 凉鞋 | liángxié | Giày sandal |
| 后带凉鞋 | hòudài liángxié | Giày xăng đan quai hậu |
| 人字拖 | rén zì tuō | Giày dép xỏ ngón |
| 拖鞋 | tuōxié | Dép lê |
| 布鞋 | bùxié | Giày vải |
| 步行鞋 | bùxíng xié | Giày đi bộ |
| 跑鞋 | pǎoxié | Giày chạy bộ |
| 篮球鞋 | lánqiú xié | Giày bóng rổ |
| 足球鞋 | zúqiú xié | Giày bóng đá |
| 网球鞋 | wǎngqiú xié | Giày tennis |
| 登山鞋 | dēngshān xié | Giày leo núi |
| 安全鞋 | ānquán xié | Giày bảo hộ |
| 雨鞋 | yǔxié | Giày đi mưa |
| 儿童鞋 | értóng xié | Giày trẻ em |
| 婴儿鞋 | yīng’ér xié | Giày em bé |
>>> Xem thêm: Từ Vựng Tiếng Trung Về Điện Thoại Thông Dụng, Học Dễ Nhớ
Từ vựng tiếng Trung về chất liệu giày da
Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Trung về chất liệu giày da, giúp bạn mở rộng vốn từ chuyên ngành sản xuất giày:
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 真皮 | zhēn pí | Da thật |
| 牛皮 | niú pí | Da bò |
| 山羊皮 | shān yáng pí | Da dê |
| 猪皮 | zhū pí | Da heo |
| 绵羊皮 | mián yáng pí | Da cừu |
| 马皮 | mǎ pí | Da ngựa |
| 人造革 | rén zào gé | Da tổng hợp (giả da) |
| PU革 | PU gé | Da PU |
| PVC革 | PVC gé | Da PVC |
| 反绒皮 | fǎn róng pí | Da lộn |
| 磨砂皮 | mó shā pí | Da nubuck |
| 漆皮 | qī pí | Da sơn bóng |
| 鞣革 | róu gé | Da thuộc |
| 打蜡皮 | dǎ là pí | Da phủ sáp |
| 光面皮 | guāng miàn pí | Da mịn |
| 纹理皮 | wén lǐ pí | Da nổi vân |
| 网布皮 | wǎng bù pí | Da lưới (thoáng khí) |
| 再生皮 | zài shēng pí | Da tái chế |
| 帆布 | fān bù | Vải canvas |
| 网布 | wǎng bù | Vải lưới |
| 合成纤维 | hé chéng xiān wéi | Vải tổng hợp |
| 毡布 | zhān bù | Nỉ |
| 天然橡胶 | tiān rán xiàng jiāo | Cao su thiên nhiên |
| 合成橡胶 | hé chéng xiàng jiāo | Cao su tổng hợp |
| EVA材料 | EVA cái liào | Nhựa EVA |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Ô Tô Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung về bộ phận của giày
Để làm việc trong ngành giày da hoặc giao tiếp chuyên môn với đối tác Trung Quốc, việc nắm rõ từ vựng tiếng Trung về các bộ phận của giày là vô cùng quan trọng. Dưới đây là bảng tổng hợp các thuật ngữ phổ biến, giúp bạn dễ dàng ghi nhớ và ứng dụng trong thực tế.

| Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
| 鞋面 | xié miàn | Mặt giày / phần trên giày |
| 鞋底 | xié dǐ | Đế giày |
| 鞋跟 | xié gēn | Gót giày |
| 鞋尖 | xié jiān | Mũi giày |
| 鞋口 | xié kǒu | Cổ giày |
| 鞋带 | xié dài | Dây giày |
| 鞋舌 | xié shé | Lưỡi gà (phần lưỡi giày) |
| 内里 | nèi lǐ | Lót trong giày |
| 鞋垫 | xié diàn | Miếng lót giày |
| 鞋帮 | xié bāng | Thân giày / mép giày |
| 外底 | wài dǐ | Đế ngoài |
| 中底 | zhōng dǐ | Đế giữa |
| 内底 | nèi dǐ | Đế trong |
| 鞋眼 | xié yǎn | Lỗ xỏ dây giày |
| 鞋带孔 | xié dài kǒng | Lỗ buộc dây giày |
| 鞋边 | xié biān | Viền giày |
| 鞋头 | xié tóu | Đầu giày |
| 鞋腰 | xié yāo | Eo giày |
| 鞋背 | xié bèi | Mu giày |
| 鞋楦 | xié xuàn | Khuôn giày |
>>> Xem thêm: Danh Sách Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Kế Toán Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung ngành giày da về nguyên vật liệu sản xuất
Trong ngành giày da, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về nguyên vật liệu sản xuất là vô cùng cần thiết để phục vụ công việc trong lĩnh vực sản xuất, xuất nhập khẩu, cũng như giao tiếp thương mại. Dưới đây là bảng từ vựng chi tiết giúp bạn dễ dàng tra cứu và ứng dụng.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 真皮 | zhēn pí | Da thật |
| 合成皮 | hé chéng pí | Da tổng hợp |
| PU皮 | PU pí | Da PU |
| PVC皮 | PVC pí | Da PVC |
| 牛皮 | niú pí | Da bò |
| 山羊皮 | shān yáng pí | Da dê |
| 猪皮 | zhū pí | Da heo |
| 鳄鱼皮 | è yú pí | Da cá sấu |
| 人造皮 | rén zào pí | Da nhân tạo |
| 磨砂皮 | mó shā pí | Da lộn (da nubuck) |
| 漆皮 | qī pí | Da phủ bóng |
| 纳帕皮 | nà pà pí | Da nappa |
| 天然橡胶 | tiān rán xiàng jiāo | Cao su tự nhiên |
| 合成橡胶 | hé chéng xiàng jiāo | Cao su tổng hợp |
| 塑料 | sù liào | Nhựa dẻo |
| EVA材料 | EVA cái liào | EVA (Ethylene-vinyl acetate) |
| 织物 | zhī wù | Vải dệt |
| 网布 | wǎng bù | Vải lưới |
| 棉花 | mián huā | Bông |
| 羊毛 | yáng máo | Len |
| 涤纶纤维 | dí lún xiān wéi | Sợi polyester |
| 胶水 | jiāo shuǐ | Keo dán |
| 缝纫线 | féng rèn xiàn | Chỉ may |
| 海绵 | hǎi mián | Mút xốp |
| 里布 | lǐ bù | Vải lót |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Dệt Nhuộm Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung về quy trình sản xuất giày da
Trong ngành giày da, quy trình sản xuất đóng vai trò quan trọng để tạo nên những đôi giày bền đẹp và đạt tiêu chuẩn chất lượng. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về các công đoạn sản xuất giúp người học dễ dàng giao tiếp, làm việc trong nhà máy và hợp tác quốc tế.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 生产流程 | shēng chǎn liú chéng | Quy trình sản xuất |
| 鞋子设计 | xié zi shè jì | Thiết kế mẫu giày |
| 裁皮 | cái pí | Cắt da |
| 裁布 | cái bù | Cắt vải |
| 缝鞋面 | féng xié miàn | May mũ giày |
| 粘胶 | zhān jiāo | Dán keo |
| 组装鞋子 | zǔ zhuāng xié zi | Lắp ráp giày |
| 压底 | yā dǐ | Ép đế giày |
| 安装鞋底 | ān zhuāng xié dǐ | Gắn đế giày |
| 质量检查 | zhì liàng jiǎn chá | Kiểm tra chất lượng |
| 鞋子成型 | xié zi chéng xíng | Hoàn thiện giày |
| 包装 | bāo zhuāng | Đóng gói |
| 出厂 | chū chǎng | Xuất xưởng |
>>> Xem thêm: 100 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Điện Tử Hay Dùng
Từ vựng tiếng Trung giao tiếp trong công xưởng sản xuất giày
Khi làm việc trong xưởng giày, việc giao tiếp nhanh chóng và chính xác là vô cùng quan trọng. Bộ từ vựng này tập trung vào các câu lệnh, yêu cầu và giao tiếp thường ngày giữa công nhân, tổ trưởng và quản lý trong công xưởng sản xuất giày.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 工作 | gōng zuò | Làm việc |
| 班次 | bān cì | Ca làm |
| 开始工作 | kāi shǐ gōng zuò | Bắt đầu làm việc |
| 下班 | xià bān | Tan ca |
| 加班 | jiā bān | Tăng ca |
| 质量检查 | zhì liàng jiǎn chá | Kiểm tra chất lượng |
| 原材料 | yuán cái liào | Nguyên vật liệu |
| 机器 | jī qì | Máy móc |
| 生产线 | shēng chǎn xiàn | Dây chuyền sản xuất |
| 工人 | gōng rén | Công nhân |
| 管理员 | guǎn lǐ yuán | Quản lý |
| 组长 | zǔ zhǎng | Tổ trưởng |
| 切 | qiē | Cắt |
| 缝 | féng | Khâu |
| 粘 | zhān | Dán |
| 组装 | zǔ zhuāng | Lắp ráp |
| 完成 | wán chéng | Hoàn thiện |
| 包装 | bāo zhuāng | Đóng gói |
| 快一点 | kuài yī diǎn | Nhanh lên |
| 慢一点 | màn yī diǎn | Chậm lại |
| 小心 | xiǎo xīn | Cẩn thận |
| 休息 | xiū xi | Nghỉ giải lao |
| 对的 | duì de | Đúng rồi |
| 错了 | cuò le | Sai rồi |
| 重做 | chóng zuò | Làm lại |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Cơ Khí Thông Dụng Nhất
Trên đây là bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giày da được tổng hợp chi tiết. Hy vọng những kiến thức này sẽ giúp bạn tự tin hơn trong công việc và học tập. Nếu bạn cần hỗ trợ dịch thuật tiếng Trung chuẩn xác trong ngành giày da, hãy liên hệ ngay với Dịch Thuật Công Chứng Số 1 để được tư vấn nhanh chóng và chuyên nghiệp. Với kinh nghiệm gần 20 năm trong lĩnh vực dịch thuật tiếng Trung giản thể/tiếng Trung phồn thể, chúng tôi cam kết đáp ứng mọi nhu cầu dịch thuật của bạn một cách chuẩn xác, giá tốt nhất thị trường.









