Trong thời đại hội nhập quốc tế, ngành Y tế ngày càng có nhiều sự giao thoa về kiến thức, công nghệ và nguồn nhân lực giữa các quốc gia. Đặc biệt, tiếng Trung là một trong những ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực y học, nghiên cứu và hợp tác quốc tế. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về Y tế không chỉ giúp sinh viên, bác sĩ, dược sĩ hay điều dưỡng tiếp cận tài liệu chuyên ngành dễ dàng hơn mà còn hỗ trợ hiệu quả trong giao tiếp, trao đổi chuyên môn với đồng nghiệp và bệnh nhân người Trung Quốc.
Mục lục
ToggleTừ vựng tiếng Trung ngành Y tế: Tên các loại bệnh
Trong lĩnh vực y tế, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về tên các loại bệnh không chỉ giúp bạn dễ dàng giao tiếp trong bệnh viện mà còn hỗ trợ hiệu quả trong học tập, dịch thuật và làm việc chuyên ngành.

| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 感冒 | gǎnmào | Cảm mạo, cảm cúm |
| 流感 | liúgǎn | Cúm (cúm mùa, cúm siêu vi) |
| 发烧 | fāshāo | Sốt |
| 咳嗽 | késou | Ho |
| 哮喘 | xiàochuǎn | Hen suyễn |
| 肺炎 | fèiyán | Viêm phổi |
| 高血压 | gāo xuèyā | Cao huyết áp |
| 糖尿病 | tángniàobìng | Bệnh tiểu đường |
| 心脏病 | xīnzàngbìng | Bệnh tim |
| 胃炎 | wèiyán | Viêm dạ dày |
| 胃溃疡 | wèi kuìyáng | Loét dạ dày |
| 中风 | zhòngfēng | Đột quỵ |
| 癌症 | áizhèng | Ung thư |
| 皮炎 | píyán | Viêm da |
| 过敏 | guòmǐn | Dị ứng |
>>> Xem thêm: 200+ Từ Vựng Tiếng Trung Về Quần Áo, Trang Phục Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung về các triệu chứng thường gặp
Khi đi khám bệnh hoặc giao tiếp trong môi trường y tế, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về các triệu chứng thường gặp sẽ giúp bạn diễn đạt chính xác tình trạng sức khỏe, hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán và điều trị hiệu quả hơn.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 发烧 | fāshāo | Sốt |
| 头痛 | tóutòng | Đau đầu |
| 咳嗽 | késou | Ho |
| 咽喉痛 | yānhóutòng | Đau họng |
| 流鼻涕 | liú bítì | Sổ mũi |
| 打喷嚏 | dǎ pēntì | Hắt xì hơi |
| 头晕 | tóuyūn | Chóng mặt |
| 恶心 | ěxīn | Buồn nôn |
| 呕吐 | ǒutù | Nôn mửa |
| 腹痛 | fùtòng | Đau bụng |
| 腹泻 | fùxiè | Tiêu chảy |
| 便秘 | biànmì | Táo bón |
| 气喘 | qìchuǎn | Khó thở |
| 胸闷 | xiōngmèn | Tức ngực |
| 心悸 | xīnjì | Hồi hộp, tim đập nhanh |
| 失眠 | shīmián | Mất ngủ |
| 疲劳 | píláo | Mệt mỏi |
| 出汗 | chūhàn | Đổ mồ hôi |
| 皮疹 | pízhěn | Phát ban, nổi mẩn |
| 过敏 | guòmǐn | Dị ứng |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Ô Tô Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung về cơ quan trong cơ thể người
Khi học tiếng Trung chuyên ngành y tế, việc nắm vững từ vựng về các cơ quan trong cơ thể người là rất quan trọng, giúp bạn dễ dàng đọc tài liệu, giao tiếp trong bệnh viện cũng như hỗ trợ dịch thuật y khoa.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 大脑 | dànǎo | Não |
| 心脏 | xīnzàng | Tim |
| 肺 | fèi | Phổi |
| 肝脏 | gānzàng | Gan |
| 胃 | wèi | Dạ dày |
| 肾脏 | shènzàng | Thận |
| 脾脏 | pí zàng | Lá lách |
| 胰腺 | yíxiàn | Tuyến tụy |
| 小肠 | xiǎocháng | Ruột non |
| 大肠 | dàcháng | Ruột già |
| 食管 | shíguǎn | Thực quản |
| 气管 | qìguǎn | Khí quản |
| 膀胱 | pángguāng | Bàng quang |
| 子宫 | zǐgōng | Tử cung |
| 卵巢 | luǎncháo | Buồng trứng |
| 前列腺 | qiánlièxiàn | Tuyến tiền liệt |
| 血管 | xuèguǎn | Mạch máu |
| 骨骼 | gǔgé | Hệ xương |
| 肌肉 | jīròu | Cơ bắp |
| 神经 | shénjīng | Dây thần kinh |
>>> Xem thêm: 100 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Điện Tử Hay Dùng
Tiếng Trung chuyên ngành Y học cổ truyền
Y học cổ truyền Trung Quốc (中医 – Zhōngyī) có lịch sử hàng ngàn năm, dựa trên lý luận âm dương, ngũ hành và sự cân bằng của tạng phủ. Việc học tiếng Trung chuyên ngành Y học cổ truyền không chỉ giúp sinh viên và bác sĩ hiểu rõ tài liệu gốc mà còn hỗ trợ dịch thuật, nghiên cứu và hành nghề trong lĩnh vực Đông y.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 中医 | Zhōngyī | Y học cổ truyền Trung Quốc |
| 中药 | Zhōngyào | Thuốc Đông y |
| 阴阳 | yīnyáng | Âm dương |
| 五行 | wǔxíng | Ngũ hành |
| 经络 | jīngluò | Kinh lạc |
| 气血 | qì xuè | Khí huyết |
| 调和 | tiáohé | Điều hòa |
| 心 | xīn | Tâm (Tim) |
| 肝 | gān | Can (Gan) |
| 脾 | pí | Tỳ (Lá lách) |
| 肺 | fèi | Phế (Phổi) |
| 肾 | shèn | Thận |
| 胃 | wèi | Vị (Dạ dày) |
| 大肠 | dàcháng | Đại trường |
| 小肠 | xiǎocháng | Tiểu trường |
| 三焦 | sānjiāo | Tam tiêu |
| 膀胱 | pángguāng | Bàng quang |
| 气虚 | qìxū | Khí hư |
| 血虚 | xuèxū | Huyết hư |
| 阴虚 | yīnxū | Âm hư |
| 阳虚 | yángxū | Dương hư |
| 失眠 | shīmián | Mất ngủ |
| 咳嗽 | késòu | Ho |
| 头晕 | tóuyūn | Chóng mặt |
| 痹症 | bìzhèng | Chứng tý (đau do phong hàn thấp) |
| 针灸 | zhēnjiǔ | Châm cứu |
| 推拿 | tuīná | Xoa bóp, massage trị liệu |
| 草药 | cǎoyào | Thảo dược |
| 汤剂 | tāngjì | Thang thuốc |
| 丸剂 | wánjì | Thuốc hoàn |
| 散剂 | sǎnjì | Thuốc tán (bột) |
| 膏剂 | gāojì | Cao thuốc |
>>> Xem thêm: 200+ Từ Vựng Tiếng Trung Thương Mại Thông Dụng Nhất
Từ vựng về thuốc men và điều trị bằng tiếng Trung
Trong giao tiếp y tế và dịch thuật chuyên ngành, việc nắm chắc từ vựng tiếng Trung về thuốc men và điều trị giúp bạn hiểu rõ toa thuốc, hướng dẫn sử dụng cũng như phương pháp chữa bệnh trong bệnh viện.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 药 | yào | Thuốc |
| 药品 | yàopǐn | Dược phẩm |
| 药物 | yàowù | Dược chất, thuốc |
| 抗生素 | kàngshēngsù | Kháng sinh |
| 止痛药 | zhǐtòngyào | Thuốc giảm đau |
| 退烧药 | tuìshāoyào | Thuốc hạ sốt |
| 止咳药 | zhǐkéyào | Thuốc ho |
| 抗过敏药 | kàng guòmǐn yào | Thuốc chống dị ứng |
| 中药 | zhōngyào | Thuốc Đông y |
| 西药 | xīyào | Thuốc Tây y |
| 药片 | yàopiàn | Viên nén |
| 胶囊 | jiāonáng | Viên nang |
| 药水 | yàoshuǐ | Thuốc nước |
| 糖浆 | tángjiāng | Siro |
| 药膏 | yàogāo | Thuốc mỡ, cao thuốc |
| 药粉 | yàofěn | Thuốc bột |
| 注射液 | zhùshèyè | Dung dịch tiêm |
| 口服 | kǒufú | Uống (qua đường miệng) |
| 外用 | wàiyòng | Dùng ngoài |
| 注射 | zhùshè | Tiêm |
| 静脉注射 | jìngmài zhùshè | Tiêm tĩnh mạch |
| 肌肉注射 | jīròu zhùshè | Tiêm bắp |
| 含服 | hánfú | Ngậm |
| 滴眼液 | dī yǎnyè | Thuốc nhỏ mắt |
| 治疗 | zhìliáo | Điều trị |
| 手术 | shǒushù | Phẫu thuật |
| 化疗 | huàliáo | Hóa trị |
| 放疗 | fàngliáo | Xạ trị |
| 康复 | kāngfù | Phục hồi, hồi phục |
| 理疗 | lǐliáo | Vật lý trị liệu |
| 针灸 | zhēnjiǔ | Châm cứu (Đông y) |
| 推拿 | tuīná | Xoa bóp trị liệu |
>>> Xem thêm: 200+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Hóa Học Hay Dùng
Từ vựng tiếng Trung về Y tế liên quan đến thiết bị và dụng cụ
Trong môi trường y tế, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về thiết bị và dụng cụ y khoa sẽ giúp bạn dễ dàng sử dụng, hiểu hướng dẫn vận hành, cũng như hỗ trợ hiệu quả trong giao tiếp và dịch thuật chuyên ngành.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| 医疗设备 | yīliáo shèbèi | Thiết bị y tế |
| 听诊器 | tīngzhěnqì | Ống nghe |
| 血压计 | xuèyā jì | Máy đo huyết áp |
| 体温计 | tǐwēnjì | Nhiệt kế |
| 注射器 | zhùshèqì | Ống tiêm |
| 注射针 | zhùshèzhēn | Kim tiêm |
| 输液器 | shūyèqì | Bộ truyền dịch |
| 呼吸机 | hūxījī | Máy thở |
| 心电图机 | xīndiàntújī | Máy điện tâm đồ (ECG) |
| X光机 | X guāngjī | Máy X-quang |
| B超机 | B chāojī | Máy siêu âm |
| CT机 | CT jī | Máy chụp CT |
| 手术刀 | shǒushùdāo | Dao mổ |
| 镊子 | nièzi | Kẹp gắp |
| 棉签 | miánqiān | Tăm bông (que bông) |
| 绷带 | bēngdài | Băng gạc |
| 手术床 | shǒushùchuáng | Giường mổ |
| 病床 | bìngchuáng | Giường bệnh |
| 轮椅 | lúnyǐ | Xe lăn |
| 拐杖 | guǎizhàng | Gậy chống (nạng) |
Từ vựng tiếng Trung về cơ quan – phòng ban trong bệnh viện
Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Trung về cơ quan – phòng ban trong bệnh viện kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt để bạn tham khảo:
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 医院 (yīyuàn) | yī yuàn | Bệnh viện |
| 急诊室 (jízhěnshì) | jí zhěn shì | Phòng cấp cứu |
| 外科 (wàikē) | wài kē | Khoa ngoại |
| 内科 (nèikē) | nèi kē | Khoa nội |
| 儿科 (érkē) | ér kē | Khoa nhi |
| 妇产科 (fùchǎnkē) | fù chǎn kē | Khoa phụ sản |
| 眼科 (yǎnkē) | yǎn kē | Khoa mắt |
| 口腔科 (kǒuqiāngkē) | kǒu qiāng kē | Khoa răng – hàm – mặt |
| 耳鼻喉科 (ěrbíhóukē) | ěr bí hóu kē | Khoa tai – mũi – họng |
| 皮肤科 (pífūkē) | pí fū kē | Khoa da liễu |
| 精神科 (jīngshénkē) | jīng shén kē | Khoa tâm thần |
| 放射科 (fàngshè kē) | fàng shè kē | Khoa chẩn đoán hình ảnh (X-quang) |
| 检验科 (jiǎnyànkē) | jiǎn yàn kē | Khoa xét nghiệm |
| 麻醉科 (mázuìkē) | má zuì kē | Khoa gây mê |
| 康复科 (kāngfùkē) | kāng fù kē | Khoa phục hồi chức năng |
| 药房 (yàofáng) | yào fáng | Nhà thuốc |
| 护理部 (hùlǐ bù) | hù lǐ bù | Phòng điều dưỡng |
| 行政办公室 (xíngzhèng bàngōngshì) | xíng zhèng bàn gōng shì | Phòng hành chính |
| 手术室 (shǒushùshì) | shǒu shù shì | Phòng phẫu thuật |
| 重症监护室 (zhòngzhèng jiānhùshì) | zhòng zhèng jiān hù shì | Phòng hồi sức tích cực (ICU) |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Xin Việc – Phỏng Vấn Thông Dụng
Dịch vụ dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành Y tế
Trong bối cảnh hội nhập và hợp tác quốc tế ngày càng sâu rộng, nhu cầu dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành Y tế trở nên thiết yếu cho các bệnh viện, phòng khám, doanh nghiệp dược phẩm cũng như các tổ chức nghiên cứu. Đòi hỏi của lĩnh vực này không chỉ là khả năng ngôn ngữ chuẩn xác mà còn là kiến thức chuyên môn sâu rộng về y khoa, đảm bảo tính chính xác tuyệt đối và tránh sai sót gây ảnh hưởng đến sức khỏe, pháp lý và chuyên môn.
Dịch Thuật Công Chứng Số 1 tự hào là đơn vị tiên phong với hơn 15 năm kinh nghiệm, chuyên cung cấp dịch vụ dịch thuật tiếng Trung trong ngành Y tế. Chúng tôi quy tụ đội ngũ dịch giả giỏi ngôn ngữ, am hiểu thuật ngữ y khoa, cùng hệ thống quy trình kiểm duyệt khắt khe, đảm bảo:
- Dịch chính xác: Hồ sơ bệnh án, tài liệu nghiên cứu, hướng dẫn sử dụng thuốc, giấy phép y tế, chứng chỉ hành nghề…
- Đa dạng loại hình: Dịch công chứng, dịch tài liệu chuyên ngành, dịch thuyết minh – phiên dịch hội thảo y khoa.
- Bảo mật tuyệt đối: Cam kết bảo mật thông tin khách hàng theo chuẩn quốc tế.
- Nhanh chóng – đúng hạn: Tối ưu thời gian nhưng vẫn đảm bảo chất lượng cao nhất.
Với phương châm “Chính xác – Bảo mật – Chuyên nghiệp”, Dịch Thuật Công Chứng Số 1 cam kết mang đến dịch vụ dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành Y tế uy tín, hỗ trợ hiệu quả cho các tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe và nghiên cứu y học.
Việc trang bị hệ thống từ vựng tiếng Trung về Y tế sẽ mở ra nhiều cơ hội trong học tập, nghiên cứu và làm việc trong lĩnh vực y học hiện đại cũng như y học cổ truyền. Nếu bạn cần hỗ trợ dịch thuật tài liệu y tế chuyên sâu, chính xác và chuẩn thuật ngữ chuyên ngành, hãy lựa chọn Dịch Thuật Công Chứng Số 1. Với đội ngũ biên dịch viên giàu kinh nghiệm, am hiểu y học, Dịch Thuật Công Chứng Số 1 cam kết mang đến cho bạn dịch vụ dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành Y tế chuyên nghiệp, nhanh chóng và uy tín hàng đầu. Liên hệ ngay!









