Bạn đang học tiếng Trung và muốn mở rộng vốn từ vựng chuyên ngành? Một trong những lĩnh vực được nhiều người quan tâm chính là từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy. Việc nắm chắc những từ ngữ này sẽ giúp bạn tự tin hơn khi trao đổi, mua bán và đọc hiểu tài liệu kỹ thuật.
Mục lục
ToggleTừ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy
Từ vựng về động cơ và bộ phận chính bằng tiếng Trung
Trong ngành cơ khí và xe máy, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về động cơ và các bộ phận chính giúp bạn dễ dàng giao tiếp, đọc hiểu tài liệu kỹ thuật cũng như làm việc hiệu quả với đối tác Trung Quốc. Dưới đây là bảng tổng hợp những thuật ngữ quan trọng bạn nên biết.

| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 发动机 | fādòngjī | Động cơ |
| 气缸 | qìgāng | Xi lanh |
| 活塞 | huósāi | Piston |
| 曲轴 | qūzhóu | Trục khuỷu |
| 凸轮轴 | tūlúnzhóu | Trục cam |
| 气门 | qìmén | Van (xupáp) |
| 火花塞 | huǒhuāsāi | Bugi |
| 冷却系统 | lěngquè xìtǒng | Hệ thống làm mát |
| 润滑系统 | rùnhuá xìtǒng | Hệ thống bôi trơn |
| 进气系统 | jìnqì xìtǒng | Hệ thống nạp khí |
| 排气系统 | páiqì xìtǒng | Hệ thống xả khí |
| 油箱 | yóuxiāng | Bình xăng |
| 化油器 | huàyóuqì | Bộ chế hòa khí |
| 变速箱 | biànsùxiāng | Hộp số |
| 离合器 | líhéqì | Ly hợp (côn) |
>>> Xem thêm: Học Nhanh Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Giày Da Thông Dụng Nhất
Từ vựng tiếng Trung về hệ thống truyền động & phanh
Trong ngành xe máy – ô tô, hệ thống truyền động và phanh đóng vai trò vô cùng quan trọng để đảm bảo xe vận hành trơn tru và an toàn. Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chuyên ngành về hệ thống truyền động & phanh sẽ hỗ trợ bạn trong học tập, làm việc tại nhà máy cũng như giao tiếp kỹ thuật.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 传动系统 | chuándòng xìtǒng | Hệ thống truyền động |
| 变速箱 | biànsùxiāng | Hộp số |
| 离合器 | líhéqì | Côn / ly hợp |
| 传动轴 | chuándòngzhóu | Trục các-đăng |
| 传动链 | chuándòng liàn | Xích truyền động |
| 传动带 | chuándòng dài | Dây đai truyền động |
| 齿轮 | chǐlún | Bánh răng |
| 制动系统 | zhìdòng xìtǒng | Hệ thống phanh |
| 碟刹 | diéshā | Phanh đĩa |
| 鼓刹 | gǔshā | Phanh tang trống |
| 刹车油 | shāchē yóu | Dầu phanh |
| 制动盘 | zhìdòng pán | Đĩa phanh |
| 刹车片 | shāchē piàn | Má phanh |
| 刹车把手 | shāchē bǎshǒu | Tay phanh (xe máy) |
| 刹车踏板 | shāchē tàbǎn | Bàn đạp phanh (ô tô) |
| 真空助力器 | zhēnkōng zhùlìqì | Bộ trợ lực phanh |
| 防抱死系统 | fáng bàosǐ xìtǒng | ABS (chống bó cứng phanh) |
>>> Xem thêm: Từ Vựng Tiếng Trung Về Điện Thoại Thông Dụng, Học Dễ Nhớ
Từ vựng tiếng Trung về hệ thống điện xe máy
Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Trung về hệ thống điện xe máy kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt để bạn dễ học và áp dụng trong công việc:
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 电池 | diànchí | Ắc quy |
| 发电机 | fādiànjī | Máy phát điện |
| 点火器 | diǎnhuǒqì | Bộ đánh lửa |
| 火花塞 | huǒhuāsāi | Bugi |
| 高压包 | gāoyābāo | Cuộn dây cao áp |
| 线圈 | xiànquān | Cuộn dây (dây quấn) |
| 电线 | diànxiàn | Dây điện |
| 电缆 | diànlǎn | Cáp điện |
| 开关 | kāiguān | Công tắc |
| 电门锁 | diànmén suǒ | Ổ khóa điện |
| 控制器 | kòngzhìqì | Bộ điều khiển |
| 继电器 | jìdiànqì | Rơ-le |
| 保险丝 | bǎoxiǎnsī | Cầu chì |
| 电控单元 (ECU) | diànkòng dānyuán | Hộp điều khiển điện tử (ECU) |
| 仪表盘 | yíbiǎopán | Bảng đồng hồ |
| 转速表 | zhuànsùbiǎo | Đồng hồ vòng tua máy |
| 电压表 | diànyābiǎo | Đồng hồ đo điện áp |
| 喇叭 | lǎbā | Còi xe |
| 灯泡 | dēngpào | Bóng đèn |
| 前大灯 | qián dàdēng | Đèn pha trước |
| 尾灯 | wěidēng | Đèn hậu |
| 转向灯 | zhuǎnxiàngdēng | Đèn xi-nhan |
| 刹车灯 | shāchēdēng | Đèn phanh |
| LED灯 | LED dēng | Đèn LED |
| 蓄电系统 | xùdiàn xìtǒng | Hệ thống tích điện |
| 点火系统 | diǎnhuǒ xìtǒng | Hệ thống đánh lửa |
| 照明系统 | zhàomíng xìtǒng | Hệ thống chiếu sáng |
| 信号系统 | xìnhào xìtǒng | Hệ thống tín hiệu |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Ô Tô Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng bên ngoài
Khi học tiếng Trung chuyên ngành xe máy, việc nắm vững các từ vựng về phụ tùng bên ngoài như gương chiếu hậu, yên xe, đèn pha hay bánh xe sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp trong công việc sửa chữa, bảo dưỡng cũng như trao đổi trong lĩnh vực sản xuất – kinh doanh xe máy.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 车头灯 | chē tóu dēng | Đèn pha |
| 转向灯 | zhuǎn xiàng dēng | Đèn xi-nhan |
| 尾灯 | wěi dēng | Đèn hậu |
| 后视镜 | hòu shì jìng | Gương chiếu hậu |
| 车座 | chē zuò | Yên xe |
| 车把 | chē bǎ | Tay lái |
| 车架 | chē jià | Khung xe |
| 挡泥板 | dǎng ní bǎn | Chắn bùn |
| 油箱盖 | yóu xiāng gài | Nắp bình xăng |
| 前挡风板 | qián dǎng fēng bǎn | Kính chắn gió (trước) |
| 车轮 | chē lún | Bánh xe |
| 轮胎 | lún tāi | Lốp xe |
| 轮毂 | lún gǔ | Vành bánh xe |
| 脚踏板 | jiǎo tà bǎn | Gác chân |
| 排气管 | pái qì guǎn | Ống xả |
| 把套 | bǎ tào | Bao tay lái |
| 车牌架 | chē pái jià | Giá gắn biển số |
| 挡风镜 | dǎng fēng jìng | Kính chắn gió |
| 行李架 | xíng lǐ jià | Giá để đồ / baga |
| 车罩 | chē zhào | Áo trùm xe |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Dệt Nhuộm Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy liên quan đến các hoạt động
Những từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy liên quan đến các hoạt động không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả trong sửa chữa, mua bán mà còn hỗ trợ hiểu rõ hơn về quy trình sử dụng xe.

| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 换机油 | huàn jī yóu | Thay nhớt |
| 补胎 | bǔ tāi | Vá lốp |
| 换电瓶 | huàn diàn píng | Thay bình ắc quy |
| 换轮胎 | huàn lún tāi | Thay lốp |
| 换火花塞 | huàn huǒ huā sāi | Thay bugi |
| 换刹车片 | huàn shā chē piàn | Thay phanh (thắng) |
| 换链条 | huàn liàn tiáo | Thay xích (sên) |
| 换前灯 | huàn qián dēng | Thay đèn pha |
| 洗车 | xǐ chē | Rửa xe |
| 检查发动机 | jiǎn chá fā dòng jī | Kiểm tra động cơ |
| 定期保养 | dìng qī bǎo yǎng | Bảo dưỡng định kỳ |
| 检查刹车 | jiǎn chá shā chē | Kiểm tra thắng (phanh) |
| 加油 | jiā yóu | Đổ xăng |
Học tên các hãng xe máy trong tiếng Trung Quốc
Bạn có thể học tên các hãng xe máy bằng tiếng Trung Quốc để thuận tiện hơn khi trao đổi, buôn bán hoặc sửa chữa xe. Dưới đây là bảng từ vựng các thương hiệu xe máy phổ biến:
| Tên hãng (Việt) | Tiếng Trung | Phiên âm | Ghi chú |
| Honda | 本田 | Běntián | Nhật Bản |
| Yamaha | 雅马哈 | Yǎmǎhā | Nhật Bản |
| Suzuki | 铃木 | Língmù | Nhật Bản |
| Kawasaki | 川崎 | Chuānqí | Nhật Bản |
| SYM (Sanyang) | 三阳 | Sānyáng | Đài Loan |
| Kymco | 光阳 | Guāngyáng | Đài Loan |
| Piaggio | 比亚乔 | Bǐyàqiáo | Ý |
| Vespa | 韦斯帕 | Wéisīpà | Ý (thuộc Piaggio) |
| BMW Motorrad | 宝马摩托 | Bǎomǎ mótuō | Đức |
| Harley-Davidson | 哈雷戴维森 | Hālěi Dàiwéisēn | Mỹ |
| Ducati | 杜卡迪 | Dùkǎdí | Ý |
| Aprilia | 阿普利亚 | Āpǔlìyà | Ý |
>>> Xem thêm: 100+ Tên Các Nước Bằng Tiếng Trung Đầy Đủ, Chuẩn Xác
Mẫu hội thoại về phụ tùng xe máy bằng tiếng Trung
Dưới đây là mẫu hội thoại bằng tiếng Trung về phụ tùng xe máy, có kèm phiên âm và dịch nghĩa để bạn dễ học và áp dụng khi giao tiếp:
- Người mua (顾客 Gùkè – Khách hàng)
- 你好,请问你们有摩托车的备件吗?
- Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐmen yǒu mótuōchē de bèijiàn ma?
- Xin chào, cho tôi hỏi ở đây có phụ tùng xe máy không?
- Người bán (店员 Diànyuán – Nhân viên cửa hàng)
- 有的,请问您需要哪一种备件?
- Yǒu de, qǐngwèn nín xūyào nǎ yī zhǒng bèijiàn?
- Có ạ, bạn cần loại phụ tùng nào?
- Người mua
- 我需要一个摩托车的刹车片,还有一个后视镜。
- Wǒ xūyào yí gè mótuōchē de shāchēpiàn, háiyǒu yí gè hòushìjìng.
- Tôi cần một bộ má phanh xe máy và một cái gương chiếu hậu.
- Người bán
- 好的,请稍等。我给您拿。
- Hǎo de, qǐng shāoděng. Wǒ gěi nín ná.
- Được ạ, xin vui lòng chờ một chút, tôi sẽ lấy cho bạn.
- Người bán (sau khi lấy đồ)
- 这是您要的刹车片和后视镜,一共二百五十块。
- Zhè shì nín yào de shāchēpiàn hé hòushìjìng, yīgòng èrbǎi wǔshí kuài.
- Đây là má phanh và gương chiếu hậu bạn cần, tổng cộng 250 tệ.
- Người mua
- 好的,我要了。可以刷卡吗?
- Hǎo de, wǒ yào le. Kěyǐ shuākǎ ma?
- Được, tôi lấy. Có thể thanh toán bằng thẻ không?
- Người bán
- 可以的,谢谢您的光临。
- Kěyǐ de, xièxiè nín de guānglín.
- Được ạ, cảm ơn bạn đã ghé mua hàng.
Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy không chỉ giúp bạn tự tin trong giao tiếp hàng ngày mà còn hỗ trợ hiệu quả trong công việc liên quan đến kỹ thuật, thương mại hoặc dịch vụ sửa chữa – bảo dưỡng xe. Nếu bạn cần dịch tiếng Trung chuyên ngành cho các tài liệu như hướng dẫn sử dụng, hợp đồng nhập khẩu phụ tùng, chứng từ thương mại hoặc muốn dịch công chứng giấy tờ liên quan đến xe cộ, hãy lựa chọn Dịch Thuật Công Chứng Số 1. Với hơn 15 năm kinh nghiệm và đội ngũ dịch giả chuyên ngành, chúng tôi cam kết mang đến cho bạn bản dịch chuẩn xác – nhanh chóng – đúng chuyên môn.









