Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành điện tử đóng vai trò đặc biệt quan trọng, giúp bạn đọc hiểu bản vẽ kỹ thuật, tài liệu hướng dẫn, quy trình sản xuất và trao đổi công việc hiệu quả với đối tác, nhà cung cấp hay khách hàng từ Trung Quốc. Bài viết này của Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ cung cấp hệ thống từ vựng phong phú, được phân nhóm khoa học, hỗ trợ bạn học tập và áp dụng ngay vào thực tế.
Mục lục
ToggleTừ vựng tiếng Trung về linh kiện điện tử
Từ vựng tiếng Trung về linh kiện điện tử sẽ giúp bạn dễ dàng nhận diện và gọi tên các bộ phận quan trọng trong mạch điện, từ điện trở, tụ điện cho đến vi xử lý. Đây là nền tảng cần thiết để đọc hiểu tài liệu kỹ thuật, trao đổi công việc và làm việc hiệu quả trong lĩnh vực điện – điện tử.

| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 电阻 | diàn zǔ | Điện trở |
| 电容 | diàn róng | Tụ điện |
| 电感 | diàn gǎn | Cuộn cảm |
| 二极管 | èr jí guàn | Diode |
| 三极管 | sān jí guàn | Transistor |
| 晶体管 | jīng tǐ guǎn | Bóng bán dẫn |
| 集成电路 | jí chéng diàn lù | Mạch tích hợp (IC) |
| 微处理器 | wēi chǔ lǐ qì | Vi xử lý |
| 芯片 | xīn piàn | Chip |
| 电源模块 | diàn yuán mó kuài | Module nguồn |
| 继电器 | jì diàn qì | Rơ-le |
| 开关 | kāi guān | Công tắc |
| 插座 | chā zuò | Ổ cắm |
| 电线 | diàn xiàn | Dây điện |
| 连接器 | lián jiē qì | Đầu nối (Connector) |
| 天线 | tiān xiàn | Ăng-ten |
| 电池 | diàn chí | Pin |
| 保险丝 | bǎo xiǎn sī | Cầu chì |
| 散热器 | sàn rè qì | Bộ tản nhiệt |
| 变压器 | biàn yā qì | Máy biến áp |
>>> Xem thêm: 200+ Từ Vựng Tiếng Trung Thương Mại Thông Dụng Nhất
Từ vựng tiếng Trung về thiết bị điện tử cơ bản
Từ vựng tiếng Trung về thiết bị điện tử cơ bản giúp bạn gọi đúng tên và hiểu rõ các sản phẩm quen thuộc như máy tính, điện thoại, tivi hay loa. Đây là nhóm từ vựng hữu ích cho giao tiếp hằng ngày, mua bán thiết bị và làm việc trong môi trường liên quan đến điện tử.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 电脑 | diàn nǎo | Máy tính |
| 笔记本电脑 | bǐ jì běn diàn nǎo | Laptop |
| 平板电脑 | píng bǎn diàn nǎo | Máy tính bảng |
| 智能手机 | zhì néng shǒu jī | Điện thoại thông minh |
| 电话机 | diàn huà jī | Máy điện thoại bàn |
| 电视机 | diàn shì jī | Tivi |
| 投影仪 | tóu yǐng yí | Máy chiếu |
| 收音机 | shōu yīn jī | Radio |
| 音响 | yīn xiǎng | Dàn âm thanh |
| 扬声器 | yáng shēng qì | Loa |
| 耳机 | ěr jī | Tai nghe |
| 麦克风 | mài kè fēng | Micro |
| 打印机 | dǎ yìn jī | Máy in |
| 复印机 | fù yìn jī | Máy photocopy |
| 扫描仪 | sǎo miáo yí | Máy scan |
| 摄像机 | shè xiàng jī | Máy quay phim |
| 数码相机 | shù mǎ xiàng jī | Máy ảnh kỹ thuật số |
| 无线路由器 | wú xiàn lù yóu qì | Bộ phát Wi-Fi |
| 光盘机 | guāng pán jī | Ổ đĩa quang |
| 游戏机 | yóu xì jī | Máy chơi game |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Cơ Khí Thông Dụng Nhất
Từ vựng tiếng Trung về bảng mạch và cấu tạo
Từ vựng tiếng Trung về bảng mạch và cấu tạo cung cấp các thuật ngữ liên quan đến bo mạch, sơ đồ mạch và các thành phần cấu trúc bên trong thiết bị điện tử. Nắm vững nhóm từ này giúp bạn dễ dàng đọc hiểu tài liệu kỹ thuật và trao đổi công việc trong lĩnh vực sản xuất, lắp ráp điện tử.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 电路板 | diàn lù bǎn | Bảng mạch điện |
| 印刷电路板 | yìn shuā diàn lù bǎn | Bảng mạch in (PCB) |
| 主板 | zhǔ bǎn | Bo mạch chủ |
| 控制板 | kòng zhì bǎn | Bo điều khiển |
| 驱动板 | qū dòng bǎn | Bo mạch điều khiển động cơ |
| 显示板 | xiǎn shì bǎn | Bo hiển thị |
| 电路图 | diàn lù tú | Sơ đồ mạch điện |
| 信号线路 | xìn hào xiàn lù | Đường tín hiệu |
| 电源线路 | diàn yuán xiàn lù | Đường cấp nguồn |
| 接地线路 | jiē dì xiàn lù | Đường nối đất |
| 焊盘 | hàn pán | Pad hàn (trên PCB) |
| 走线 | zǒu xiàn | Đường mạch in |
| 元件布局 | yuán jiàn bù jú | Bố trí linh kiện |
| 外壳 | wài ké | Vỏ ngoài |
| 支架 | zhī jià | Giá đỡ |
| 固定螺丝 | gù dìng luó sī | Ốc cố định |
| 插槽 | chā cào | Khe cắm |
| 模块 | mó kuài | Mô-đun |
| 端子 | duān zǐ | Đầu cực |
| 接插件 | jiē chā jiàn | Phụ kiện kết nối (Connector part) |
>>> Xem thêm: 100 Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Giấy Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung về ngành điện công nghiệp
Từ vựng tiếng Trung về ngành điện công nghiệp bao gồm các thuật ngữ liên quan đến hệ thống điện cao áp, tủ phân phối, máy phát và thiết bị điều khiển. Đây là nhóm từ vựng cần thiết cho những ai làm việc, học tập hoặc hợp tác trong lĩnh vực điện công nghiệp.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 工业用电 | gōng yè yòng diàn | Điện công nghiệp |
| 高压电 | gāo yā diàn | Điện cao áp |
| 低压电 | dī yā diàn | Điện hạ áp |
| 变电站 | biàn diàn zhàn | Trạm biến áp |
| 配电柜 | pèi diàn guì | Tủ phân phối điện |
| 配电盘 | pèi diàn pán | Bảng phân phối điện |
| 开关柜 | kāi guān guì | Tủ điều khiển |
| 电动机 | diàn dòng jī | Động cơ điện |
| 发电机 | fā diàn jī | Máy phát điện |
| 断路器 | duàn lù qì | Máy cắt điện (CB) |
| 接触器 | jiē chù qì | Contactor |
| 电流互感器 | diàn liú hù gǎn qì | Biến dòng điện (CT) |
| 电压互感器 | diàn yā hù gǎn qì | Biến áp đo lường (VT) |
| 母线 | mǔ xiàn | Thanh cái (Busbar) |
| 电缆桥架 | diàn lǎn qiáo jià | Máng cáp điện |
| 电缆 | diàn lǎn | Cáp điện |
| 接地系统 | jiē dì xì tǒng | Hệ thống nối đất |
| 防雷装置 | fáng léi zhuāng zhì | Thiết bị chống sét |
| 电气控制系统 | diàn qì kòng zhì xì tǒng | Hệ thống điều khiển điện |
| 节能系统 | jié néng xì tǒng | Hệ thống tiết kiệm năng lượng |
Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng sản xuất điện tử
Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng sản xuất điện tử tập trung vào các thuật ngữ về môi trường làm việc, dây chuyền sản xuất, máy móc, vị trí công việc và quy trình kiểm tra. Nắm vững nhóm từ này sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả, hiểu rõ hướng dẫn và thao tác chính xác trong môi trường nhà máy điện tử.

| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 电子厂 | diàn zǐ chǎng | Nhà máy điện tử |
| 生产线 | shēng chǎn xiàn | Dây chuyền sản xuất |
| 装配线 | zhuāng pèi xiàn | Dây chuyền lắp ráp |
| 组装车间 | zǔ zhuāng chē jiān | Phân xưởng lắp ráp |
| 测试车间 | cè shì chē jiān | Phân xưởng kiểm tra |
| 质检部 | zhì jiǎn bù | Bộ phận kiểm tra chất lượng |
| 品质控制 | pǐn zhì kòng zhì | Kiểm soát chất lượng |
| 生产计划 | shēng chǎn jì huà | Kế hoạch sản xuất |
| 原材料 | yuán cái liào | Nguyên vật liệu |
| 半成品 | bàn chéng pǐn | Bán thành phẩm |
| 成品 | chéng pǐn | Thành phẩm |
| 仓库 | cāng kù | Kho hàng |
| SMT贴片机 | SMT tiē piàn jī | Máy gắn linh kiện SMT |
| 回流焊机 | huí liú hàn jī | Máy hàn hồi lưu (Reflow) |
| 波峰焊机 | bō fēng hàn jī | Máy hàn sóng |
| 自动测试机 | zì dòng cè shì jī | Máy kiểm tra tự động |
| 包装机 | bāo zhuāng jī | Máy đóng gói |
| 车间主任 | chē jiān zhǔ rèn | Quản đốc xưởng |
| 操作员 | cāo zuò yuán | Công nhân vận hành |
| 安全规定 | ān quán guī dìng | Quy định an toàn |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Xuất Nhập Khẩu (Logistics)
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành điện tử về an toàn điện
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành điện tử về an toàn điện bao gồm các thuật ngữ về cảnh báo nguy hiểm, thiết bị bảo hộ và quy trình phòng tránh sự cố điện. Hiểu rõ nhóm từ này giúp bạn đảm bảo an toàn lao động, tuân thủ quy định và xử lý kịp thời các tình huống khẩn cấp trong công việc.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 电气安全 | diàn qì ān quán | An toàn điện |
| 触电 | chù diàn | Điện giật |
| 漏电 | lòu diàn | Rò điện |
| 短路 | duǎn lù | Ngắn mạch |
| 过载 | guò zài | Quá tải |
| 接地保护 | jiē dì bǎo hù | Bảo vệ nối đất |
| 防静电 | fáng jìng diàn | Chống tĩnh điện |
| 静电释放 | jìng diàn shì fàng | Xả tĩnh điện |
| 绝缘 | jué yuán | Cách điện |
| 绝缘手套 | jué yuán shǒu tào | Găng tay cách điện |
| 绝缘鞋 | jué yuán xié | Giày cách điện |
| 绝缘工具 | jué yuán gōng jù | Dụng cụ cách điện |
| 安全帽 | ān quán mào | Mũ bảo hộ |
| 警告牌 | jǐng gào pái | Biển cảnh báo |
| 高压危险 | gāo yā wēi xiǎn | Nguy hiểm cao áp |
| 禁止合闸 | jìn zhǐ hé zhá | Cấm đóng điện |
| 停电检修 | tíng diàn jiǎn xiū | Cắt điện để bảo trì |
| 上锁挂牌 | shàng suǒ guà pái | Khóa và treo thẻ cảnh báo |
| 断电开关 | duàn diàn kāi guān | Công tắc ngắt điện |
| 紧急停止按钮 | jǐn jí tíng zhǐ àn niǔ | Nút dừng khẩn cấp |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Vận Tải Thông Dụng
Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng bằng điện trong gia đình
Từ vựng tiếng Trung về đồ dùng bằng điện trong gia đình bao gồm các tên gọi quen thuộc của các thiết bị như nồi cơm điện, máy giặt, tủ lạnh hay máy điều hòa. Nắm vững nhóm từ này giúp bạn dễ dàng mua sắm, sử dụng và trao đổi thông tin về các thiết bị điện gia dụng trong sinh hoạt hằng ngày.
| Tiếng Trung | Phiên âm (Pinyin) | Tiếng Việt |
| 电饭煲 | diàn fàn bāo | Nồi cơm điện |
| 电水壶 | diàn shuǐ hú | Ấm đun nước điện |
| 电磁炉 | diàn cí lú | Bếp từ |
| 电热水器 | diàn rè shuǐ qì | Bình nóng lạnh |
| 洗衣机 | xǐ yī jī | Máy giặt |
| 干衣机 | gān yī jī | Máy sấy quần áo |
| 电风扇 | diàn fēng shàn | Quạt điện |
| 吊扇 | diào shàn | Quạt trần |
| 空调 | kōng tiáo | Máy điều hòa |
| 冰箱 | bīng xiāng | Tủ lạnh |
| 微波炉 | wēi bō lú | Lò vi sóng |
| 烤箱 | kǎo xiāng | Lò nướng |
| 电饭锅 | diàn fàn guō | Nồi điện đa năng |
| 榨汁机 | zhà zhī jī | Máy ép trái cây |
| 搅拌机 | jiǎo bàn jī | Máy xay sinh tố |
| 吸尘器 | xī chén qì | Máy hút bụi |
| 电熨斗 | diàn yùn dǒu | Bàn ủi điện |
| 热水袋 | rè shuǐ dài | Túi chườm nóng điện |
| 电蚊香 | diàn wén xiāng | Đèn/miếng xông tinh dầu đuổi muỗi điện |
| 灯泡 | dēng pào | Bóng đèn |
Việc thành thạo từ vựng tiếng Trung chuyên ngành điện tử không chỉ giúp bạn nâng cao kỹ năng chuyên môn mà còn mở rộng cơ hội hợp tác quốc tế trong ngành. Tuy nhiên, khi cần dịch các tài liệu kỹ thuật, bản vẽ, hợp đồng hay hồ sơ điện tử phức tạp, bạn sẽ cần một đơn vị dịch thuật chuyên nghiệp để đảm bảo độ chính xác tuyệt đối. Dịch Thuật Công Chứng Số 1 với đội ngũ biên dịch viên am hiểu sâu về lĩnh vực điện – điện tử, cùng quy trình dịch thuật chuẩn xác và bảo mật, cam kết mang đến cho bạn bản dịch tiếng Trung chuyên ngành chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu chuyên ngành và thời gian gấp rút. Liên hệ ngay!









