Khi tham gia chương trình xuất khẩu lao động Hàn Quốc, việc trang bị vốn từ vựng tiếng Hàn cơ bản và chuyên ngành là điều vô cùng quan trọng. Trong bài viết này, Dịch Thuật Công Chứng Số 1 sẽ tổng hợp cho bạn trọn bộ 2000 từ vựng tiếng Hàn XKLĐ thông dụng nhất theo từng chủ đề cụ thể, dễ học, dễ nhớ và sát với thực tế làm việc tại Hàn Quốc.
Mục lục
ToggleTừ vựng tiếng Hàn về xuất nhập cảnh

Khi đi XKLĐ tại Hàn Quốc, bạn sẽ thường xuyên bắt gặp các thuật ngữ liên quan đến xuất nhập cảnh. Việc nắm vững từ vựng tiếng Hàn trong chủ đề này không chỉ giúp bạn giao tiếp hiệu quả tại sân bay, cửa khẩu mà còn hỗ trợ trong quá trình làm thủ tục một cách thuận lợi và chính xác.
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 출입국 | chu-rip-guk | Xuất nhập cảnh |
| 출국 | chul-guk | Xuất cảnh (rời khỏi Hàn Quốc) |
| 입국 | ip-guk | Nhập cảnh (vào Hàn Quốc) |
| 공항 | gong-hang | Sân bay |
| 여권 | yeo-kkwon | Hộ chiếu |
| 비자 | bi-ja | Visa |
| 비자 면제 | bi-ja myeon-je | Miễn visa |
| 체류 기간 | che-ryu gi-gan | Thời gian lưu trú |
| 체류 허가 | che-ryu heo-ga | Giấy phép cư trú |
| 입국 심사 | ip-guk sim-sa | Kiểm tra nhập cảnh |
| 출입국 심사관 | chu-rip-guk sim-sa-gwan | Nhân viên kiểm tra xuất nhập cảnh |
| 세관 | se-gwan | Hải quan |
| 세관 신고 | se-gwan sin-go | Khai báo hải quan |
| 수하물 | su-ha-mul | Hành lý |
| 짐 검사 | jim geom-sa | Kiểm tra hành lý |
| 항공권 | hang-gong-kkwon | Vé máy bay |
| 왕복 | wang-bok | Khứ hồi |
| 편도 | pyeon-do | Một chiều |
| 입국 카드 | ip-guk ka-deu | Thẻ nhập cảnh |
| 출국 날짜 | chul-guk nal-jja | Ngày xuất cảnh |
>>> Xem thêm: Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Hàn Về Xuất Nhập Khẩu – Logistics
Từ vựng tiếng Hàn XKLĐ liên quan đến công ty
Khi làm việc tại Hàn Quốc theo diện xuất khẩu lao động (XKLĐ), người lao động sẽ thường xuyên tiếp xúc với môi trường công ty, nơi có nhiều thuật ngữ tiếng Hàn chuyên ngành. Việc hiểu rõ từ vựng tiếng Hàn liên quan đến công ty không chỉ giúp bạn dễ dàng thích nghi với công việc mà còn tăng hiệu quả giao tiếp với cấp trên và đồng nghiệp.
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 회사 | hoesa | Công ty |
| 사장 | sajang | Giám đốc |
| 부장 | bujang | Trưởng phòng |
| 과장 | gwajang | Quản lý, tổ trưởng |
| 대리 | daeri | Trợ lý |
| 직원 | jigwon | Nhân viên |
| 관리자 | gwanrija | Quản lý |
| 공장 | gongjang | Nhà máy |
| 근무하다 | geunmuhada | Làm việc |
| 출근하다 | chulgeunhada | Đi làm |
| 퇴근하다 | toegeunhada | Tan ca, tan làm |
| 회의 | hoeui | Cuộc họp |
| 야근 | yageun | Làm thêm ca đêm |
| 주간 근무 | jugan geunmu | Làm ca ngày |
| 야간 근무 | yagan geunmu | Làm ca đêm |
| 작업장 | jageopjang | Xưởng làm việc |
| 계약서 | gyeyakseo | Hợp đồng |
| 복리후생 | bokrihusaeng | Phúc lợi |
| 급여 | geubyeo | Lương |
| 월급 | wolgeub | Lương tháng |
| 상여금 | sangyeogeum | Thưởng |
| 휴가 | hyuga | Nghỉ phép |
| 정규직 | jeonggyujik | Nhân viên chính thức |
| 계약직 | gyeyakjik | Nhân viên hợp đồng |
>>> Xem thêm:
- “Bỏ Túi” Bộ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Ngư Nghiệp Hay Dùng Nhất
- 100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Marketing Hay Dùng
Từ vựng tiếng Hàn XKLĐ khi làm trong nhà máy, xưởng sản xuất
Nhà máy và xưởng sản xuất là môi trường làm việc phổ biến đối với lao động Việt Nam tại Hàn Quốc. Để làm việc hiệu quả và đảm bảo an toàn, người lao động cần nắm vững các từ vựng tiếng Hàn chuyên dùng trong lĩnh vực này. Những thuật ngữ này không chỉ giúp bạn hiểu rõ yêu cầu công việc mà còn hỗ trợ trong giao tiếp hàng ngày với quản lý và đồng nghiệp.
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 공장 | gongjang | Nhà máy |
| 작업장 | jageopjang | Xưởng sản xuất |
| 생산라인 | saengsan lain | Dây chuyền sản xuất |
| 조립 | jorip | Lắp ráp |
| 검사 | geomsa | Kiểm tra |
| 포장 | pojang | Đóng gói |
| 기계 | gigye | Máy móc |
| 자동화 | jadonghwa | Tự động hóa |
| 수동 | sudong | Thủ công |
| 재료 | jaeryo | Nguyên liệu |
| 제품 | jaepum | Sản phẩm |
| 완제품 | wanjaepum | Thành phẩm |
| 불량품 | bullyangpum | Hàng lỗi |
| 청소 | cheongso | Dọn vệ sinh |
| 안전모 | anjeonmo | Mũ bảo hộ |
| 안전장갑 | anjeon janggap | Găng tay bảo hộ |
| 유니폼 | yunipom | Đồng phục |
| 교대근무 | gyodae geunmu | Làm việc theo ca |
| 야간 근무 | yagan geunmu | Làm ca đêm |
| 주간 근무 | jugan geunmu | Làm ca ngày |
| 생산하다 | saengsanhada | Sản xuất |
| 조립하다 | joriphada | Lắp ráp |
| 운반하다 | unbanhada | Vận chuyển |
| 사용하다 | sayonghada | Sử dụng |
| 점검하다 | jeomgeomhada | Kiểm tra, bảo dưỡng |
| 고장나다 | gojangnada | Hư hỏng |
>>> Xem thêm:
- 50+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Máy Tính – Tin Học Văn Phòng
- Từ Vựng Tiếng Hàn Quốc Trong Ngành May Mặc Thông Dụng Nhất
Từ vựng tiếng Hàn xuất khẩu lao động về chỗ ở, sinh hoạt
Trong quá trình làm việc tại Hàn Quốc, chỗ ở và sinh hoạt hàng ngày là những vấn đề quan trọng ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của người lao động. Việc trang bị vốn từ vựng tiếng Hàn liên quan đến chỗ ở, tiện nghi sinh hoạt, và các tình huống thường gặp sẽ giúp bạn thích nghi nhanh chóng với cuộc sống mới, tự tin giao tiếp và xử lý các tình huống hàng ngày một cách hiệu quả.
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 숙소 – sukso – Chỗ ở | ||
| 기숙사 | gisuksa | Ký túc xá |
| 방 | bang | Phòng |
| 침대 | chimdae | Giường |
| 이불 | ibul | Chăn |
| 베개 | begae | Gối |
| 옷장 | otjang | Tủ quần áo |
| 창문 | changmun | Cửa sổ |
| 문 | mun | Cửa |
| 열쇠 | yeolsoe | Chìa khóa |
| 화장실 | hwajangsil | Nhà vệ sinh |
| 샤워실 | syawosil | Phòng tắm |
| 세탁기 | setakgi | Máy giặt |
| 에어컨 | eeokeon | Máy lạnh |
| 난방기 | nanbanggi | Máy sưởi |
| 냉장고 | naengjanggo | Tủ lạnh |
| 전기 | jeongi | Điện |
| 수도 | sudo | Nước |
| Sinh hoạt – saenghwal – sinh hoạt | ||
| 식사 | siksa | Bữa ăn |
| 밥 | bap | Cơm |
| 반찬 | banchan | Món ăn kèm |
| 국 | guk | Canh |
| 설거지 | seolgeoji | Rửa bát |
| 청소 | cheongso | Dọn dẹp |
| 빨래 | ppallae | Giặt giũ |
| 쓰레기 | sseuregi | Rác thải |
| 분리수거 | bunrisugeo | Phân loại rác |
| 요리하다 | yorihada | Nấu ăn |
| 샤워하다 | syawohada | Tắm |
| 쉬다 | swida | Nghỉ ngơi |
| 자다 | jada | Ngủ |
| 일어나다 | ireonada | Thức dậy |
| 외출하다 | oechulhada | Ra ngoài |
| 약국 | yakguk | Hiệu thuốc |
| 병원 | byeongwon | Bệnh viện |
| 편의점 | pyeonuijeom | Cửa hàng tiện lợi |
| 시장 | sijang | Chợ |
| 마트 | mateu | Siêu thị |
>>> Xem thêm: Học 100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Thẩm Mỹ, Làm Đẹp
Từ vựng tiếng Hàn về tiền lương, hợp đồng
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 급여 | geubyeo | Tiền lương |
| 월급 | wolgeub | Lương tháng |
| 시급 | sigeub | Lương theo giờ |
| 연봉 | yeonbong | Lương năm |
| 상여금 | sangyeogeum | Tiền thưởng |
| 수당 | sudang | Phụ cấp |
| 야근 수당 | yageun sudang | Phụ cấp làm đêm |
| 잔업 수당 | janeop sudang | Phụ cấp làm thêm (tăng ca) |
| 식대 | sikdae | Tiền ăn |
| 교통비 | gyotongbi | Chi phí đi lại |
| 공제 | gongje | Khấu trừ |
| 세금 | segum | Thuế |
| 실수령액 | sil suryeong-aek | Lương thực nhận (sau thuế) |
| 급여명세서 | geubyeo myeongseseo | Phiếu lương |
| 계약 | gyeyak | Hợp đồng |
| 근로계약서 | geunro gyeyakseo | Hợp đồng lao động |
| 계약기간 | gyeyak gigan | Thời hạn hợp đồng |
| 계약서 | gyeyakseo | Bản hợp đồng |
| 정규직 | jeonggyujik | Nhân viên chính thức |
| 계약직 | gyeyakjik | Nhân viên hợp đồng |
| 취업규칙 | chwieop gyuchik | Nội quy lao động |
| 해고 | haego | Sa thải |
| 퇴사하다 | toesahada | Nghỉ việc |
| 이직하다 | ijikhada | Chuyển việc |
| 노동법 | nodongbeop | Luật lao động |
| 고용주 | goyongju | Chủ sử dụng lao động |
| 근로자 | geunroja | Người lao động |
| 근무조건 | geunmu jogeon | Điều kiện làm việc |
| 연장근로 | yeonjang geunro | Làm thêm giờ |
>>> Xem thêm:
- Học 100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Hợp Đồng Thường Dùng
- Học 150+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Chuyên Ngành Thuế Thường Dùng
Từ vựng tiếng Hàn XKLĐ về an toàn lao động
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 산업안전 | saneop anjeon | An toàn lao động |
| 안전 | anjeon | An toàn |
| 안전교육 | anjeon gyoyuk | Huấn luyện an toàn |
| 안전수칙 | anjeon suchik | Quy tắc an toàn |
| 사고 | sago | Tai nạn |
| 재해 | jaehae | Tai nạn lao động |
| 부상 | busang | Chấn thương |
| 위험 | wiheom | Nguy hiểm |
| 안전모 | anjeonmo | Mũ bảo hộ |
| 안전장갑 | anjeon janggap | Găng tay bảo hộ |
| 안전화 | anjeonhwa | Giày bảo hộ |
| 보호안경 | boho angyeong | Kính bảo hộ |
| 귀마개 | gwimage | Nút tai |
| 마스크 | maseukeu | Khẩu trang |
| 소화기 | sohwagi | Bình chữa cháy |
| 비상구 | bisanggu | Lối thoát hiểm |
| 응급처치 | eunggeup cheochi | Sơ cứu |
| 안전벨트 | anjeon belteu | Dây an toàn |
| 방진복 | bangjinbok | Đồ bảo hộ chống bụi |
| 방음장치 | bangeum jangchi | Thiết bị chống ồn |
| 안전장비 | anjeon jangbi | Thiết bị an toàn |
| 위험물질 | wiheommuljil | Chất nguy hiểm |
| 누전 | nujun | Rò điện |
| 전기감전 | jeongi gamjeon | Bị điện giật |
| 낙하물 | nakhamul | Vật rơi từ trên cao |
Từ vựng tiếng Hàn về tai nạn ở nơi làm việc
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 사고 | sago | Tai nạn |
| 산업재해 | saneop jaehae | Tai nạn lao động |
| 작업 중 사고 | jageop jung sago | Tai nạn trong lúc làm việc |
| 부상 | busang | Chấn thương |
| 골절 | goljeol | Gãy xương |
| 타박상 | tabaksang | Bầm tím, chấn thương mềm |
| 화상 | hwasang | Bỏng |
| 감전 | gamjeon | Bị điện giật |
| 낙상 | naksang | Té ngã |
| 넘어지다 | neomeojida | Ngã |
| 떨어지다 | tteoreojida | Rơi xuống |
| 미끄러지다 | mikkeuryeojida | Trượt chân |
| 베이다 | beida | Bị cắt |
| 찔리다 | jjillida | Bị đâm (bởi vật nhọn) |
| 맞다 | matda | Bị va trúng / bị đánh trúng |
| 다치다 | dachida | Bị thương |
| 응급처치 | eunggeup cheochi | Sơ cứu |
| 긴급 구조 요청 | gingeup gujo yocheong | Yêu cầu cấp cứu khẩn cấp |
| 구급차 | gugeupcha | Xe cấp cứu |
| 병원에 가다 | byeongwon-e gada | Đi đến bệnh viện |
| 안전사고 | anjeon sago | Tai nạn do vi phạm quy tắc an toàn |
| 사망사고 | samang sago | Tai nạn tử vong |
| 산재보험 | sanjae boheom | Bảo hiểm tai nạn lao động |
>>> Xem thêm: 100+ Từ Vựng Về Phòng Cháy Chữa Cháy Bằng Tiếng Hàn Thông Dụng
Từ vựng tiếng Hàn xuất khẩu lao động chủ đề khác
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 건강 – geongang – sức khỏe | ||
| 아프다 | apeuda | Bị đau, bị bệnh |
| 감기 | gamgi | Cảm lạnh |
| 두통 | dutong | Đau đầu |
| 복통 | boktong | Đau bụng |
| 열 | yeol | Sốt |
| 병원 | byeongwon | Bệnh viện |
| 약국 | yakguk | Nhà thuốc |
| 약 | yak | Thuốc |
| 치료하다 | chiryeohada | Điều trị |
| 검사하다 | geomsa hada | Kiểm tra |
| 진료받다 | jinryo batda | Khám bệnh |
| 주사 맞다 | jusa matda | Tiêm thuốc |
| 입원하다 | ibwon hada | Nhập viện |
| 퇴원하다 | toewon hada | Xuất viện |
| 보험증 | boheomjeung | Thẻ bảo hiểm |
| 응급실 | eunggeupsil | Phòng cấp cứu |
| 교통 – gyotong – giao thông | ||
| 버스 | beoseu | Xe buýt |
| 지하철 | jihacheol | Tàu điện ngầm |
| 택시 | taeksi | Taxi |
| 자전거 | jajeongeo | Xe đạp |
| 자동차 | jadongcha | Ô tô |
| 정류장 | jeongryujang | Trạm dừng |
| 노선 | noseon | Tuyến đường |
| 요금 | yogeum | Phí (vé) |
| 교통카드 | gyotong kadeu | Thẻ giao thông |
| 타다 | tada | Lên xe |
| 내리다 | naerida | Xuống xe |
| 운전하다 | unjeonhada | Lái xe |
| 길을 잃다 | gireul ilta | Lạc đường |
| 신호등 | sinhodeung | Đèn giao thông |
| 시간 – sigan – thời gian | ||
| 시 | si | Giờ |
| 분 | bun | Phút |
| 초 | cho | Giây |
| 오전 | ojeon | Buổi sáng (a.m) |
| 오후 | ohu | Buổi chiều (p.m) |
| 아침 | achim | Buổi sáng |
| 점심 | jeomsim | Buổi trưa |
| 저녁 | jeonyeok | Buổi tối |
| 밤 | bam | Đêm |
| 하루 | haru | Một ngày |
| 매일 | maeil | Mỗi ngày |
| 주말 | jumal | Cuối tuần |
| 평일 | pyeongil | Ngày thường (trong tuần) |
| 요일 | yoil | Ngày trong tuần (월~일) |
| 출근 시간 | chulgeun sigan | Giờ đi làm |
| 퇴근 시간 | toegeun sigan | Giờ tan ca |
| 근무시간 | geunmu sigan | Giờ làm việc |
>>> Xem thêm:
- 150+ Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Y Tế – Bệnh Viện
- 150+ Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Giao Thông Thông Dụng Nhất
- 100+ Từ Vựng Tiếng Hàn Về Thời Gian Và Cách Đọc Viết
Trên đây là tổng hợp các nhóm từ vựng tiếng Hàn xuất khẩu lao động quan trọng mà người lao động nên nắm vững trước khi sang Hàn Quốc làm việc. Việc học từ vựng theo chủ đề sẽ giúp bạn ghi nhớ dễ dàng, ứng dụng hiệu quả và nâng cao khả năng giao tiếp trong môi trường chuyên nghiệp.
Nếu bạn đang chuẩn bị hồ sơ đi XKLĐ, cần dịch thuật công chứng tiếng Hàn các loại giấy tờ như sơ yếu lý lịch, hợp đồng, giấy khám sức khỏe, chứng chỉ nghề,… hãy liên hệ Dịch Thuật Công Chứng Số 1 – công ty dịch thuật tiếng Hàn chuyên nghiệp, công chứng nhanh chóng, chính xác tuyệt đối và hỗ trợ trọn gói hồ sơ đi Hàn. Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục thị trường lao động quốc tế.









